1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
care for sb/sth
quan tâm, chăm sóc ai/cái gì
throw sth away
vứt cái gì
pick sth up
nhặt cái gì lên
clean sth up
dọn sạch cái gì
turn/switch sth off
tắt cái gì
cut down on sth
cắt giảm cái gì
rinse sth out
rửa sạch bên trong cái gì
get rid of sth
loại bỏ cái gì
create a compost pile
tạo đống phân ủ
add sth to sth
thêm cái gì vào cái gì
cover sth with sth
phủ cái gì bằng cái gì
leave sth for + time
để cái gì trong một khoảng thời gian
take + time + to V
mất bao lâu để làm gì
use sth as sth
dùng cái gì như cái gì
use sth instead of sth/V-ing
dùng cái gì thay vì cái gì/làm gì
replace sth with sth
thay thế cái gì bằng cái gì
be made of sth
được làm từ chất liệu gì
conserve natural resources
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
release sth into the air
thải/phóng thích cái gì vào không khí
raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về cái gì
be aware of sth
nhận thức được điều gì
be harmful to sb/sth
có hại cho ai/cái gì
have a harmful effect on sth
có ảnh hưởng xấu đến cái gì
depend on sb/sth
phụ thuộc vào ai/cái gì
look for sb/sth
tìm kiếm ai/cái gì
focus on sth/V-ing
tập trung vào cái gì/việc gì
apply sth to sth
áp dụng cái gì vào cái gì
apologise to sb for sth/V-ing
xin lỗi ai vì điều gì/việc gì
explain sth to sb
giải thích cái gì cho ai
prevent sb/sth from V-ing
ngăn ai/cái gì làm gì
suggest a solution to sth
đề xuất giải pháp cho cái gì
recommend that sb should V
đề xuất rằng ai nên làm gì
suggest V-ing
đề xuất làm gì
suggest that sb should V
đề xuất rằng ai nên làm gì
come up with sth
nghĩ ra/đề xuất cái gì
give sth away
phát/tặng cái gì miễn phí
bring one’s own + N
mang theo cái gì của riêng mình
be likely/unlikely to V
có khả năng/không có khả năng làm gì
be certain/sure to V
chắc chắn làm gì
make a prediction
đưa ra dự đoán
remind sb to V
nhắc ai làm gì
fill sth with sth
làm đầy cái gì bằng cái gì
do one’s best
cố gắng hết sức
a waste of sth
sự lãng phí cái gì
no wonder + clause
không ngạc nhiên khi…
in charge of sth/V-ing
phụ trách cái gì/việc gì
as a result
kết quả là
therefore
vì vậy
in conclusion
kết luận là
in the short run
trong ngắn hạn
in the long run
về lâu dài
in the short term
trong ngắn hạn
in the medium term
trong trung hạn
in the long term
trong dài hạn