ok1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:21 PM on 8/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

care for sb/sth

quan tâm, chăm sóc ai/cái gì

2
New cards

throw sth away

vứt cái gì

3
New cards

pick sth up

nhặt cái gì lên

4
New cards

clean sth up

dọn sạch cái gì

5
New cards

turn/switch sth off

tắt cái gì

6
New cards

cut down on sth

cắt giảm cái gì

7
New cards

rinse sth out

rửa sạch bên trong cái gì

8
New cards

get rid of sth

loại bỏ cái gì

9
New cards

create a compost pile

tạo đống phân ủ

10
New cards

add sth to sth

thêm cái gì vào cái gì

11
New cards

cover sth with sth

phủ cái gì bằng cái gì

12
New cards

leave sth for + time

để cái gì trong một khoảng thời gian

13
New cards

take + time + to V

mất bao lâu để làm gì

14
New cards

use sth as sth

dùng cái gì như cái gì

15
New cards

use sth instead of sth/V-ing

dùng cái gì thay vì cái gì/làm gì

16
New cards

replace sth with sth

thay thế cái gì bằng cái gì

17
New cards

be made of sth

được làm từ chất liệu gì

18
New cards

conserve natural resources

bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

19
New cards

release sth into the air

thải/phóng thích cái gì vào không khí

20
New cards

raise awareness of sth

nâng cao nhận thức về cái gì

21
New cards

be aware of sth

nhận thức được điều gì

22
New cards

be harmful to sb/sth

có hại cho ai/cái gì

23
New cards

have a harmful effect on sth

có ảnh hưởng xấu đến cái gì

24
New cards

depend on sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

25
New cards

look for sb/sth

tìm kiếm ai/cái gì

26
New cards

focus on sth/V-ing

tập trung vào cái gì/việc gì

27
New cards

apply sth to sth

áp dụng cái gì vào cái gì

28
New cards

apologise to sb for sth/V-ing

xin lỗi ai vì điều gì/việc gì

29
New cards

explain sth to sb

giải thích cái gì cho ai

30
New cards

prevent sb/sth from V-ing

ngăn ai/cái gì làm gì

31
New cards

suggest a solution to sth

đề xuất giải pháp cho cái gì

32
New cards

recommend that sb should V

đề xuất rằng ai nên làm gì

33
New cards

suggest V-ing

đề xuất làm gì

34
New cards

suggest that sb should V

đề xuất rằng ai nên làm gì

35
New cards

come up with sth

nghĩ ra/đề xuất cái gì

36
New cards

give sth away

phát/tặng cái gì miễn phí

37
New cards

bring one’s own + N

mang theo cái gì của riêng mình

38
New cards

be likely/unlikely to V

có khả năng/không có khả năng làm gì

39
New cards

be certain/sure to V

chắc chắn làm gì

40
New cards

make a prediction

đưa ra dự đoán

41
New cards

remind sb to V

nhắc ai làm gì

42
New cards

fill sth with sth

làm đầy cái gì bằng cái gì

43
New cards

do one’s best

cố gắng hết sức

44
New cards

a waste of sth

sự lãng phí cái gì

45
New cards

no wonder + clause

không ngạc nhiên khi…

46
New cards

in charge of sth/V-ing

phụ trách cái gì/việc gì

47
New cards

as a result

kết quả là

48
New cards

therefore

vì vậy

49
New cards

in conclusion

kết luận là

50
New cards

in the short run

trong ngắn hạn

51
New cards

in the long run

về lâu dài

52
New cards

in the short term

trong ngắn hạn

53
New cards

in the medium term

trong trung hạn

54
New cards

in the long term

trong dài hạn