1/66
Danh sách các từ vựng, cụm động từ, giới từ, từ loại và cấu trúc câu trong Unit 3: Fun and games.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
beat (v)
Đánh bại ai đó trong một trận đấu hoặc cuộc thi
board game (n phr)
Trò chơi bàn cờ (trò chơi sử dụng bàn cờ như cờ vua, cờ tỉ phú)
captain (n)
Đội trưởng
challenge (v, n)
Thách thức, thử thách
champion (n)
Nhà vô địch, quán quân
cheat (v)
Gian lận
classical music (n phr)
Nhạc cổ điển
club (n)
Câu lạc bộ
coach (n)
Huấn luyện viên
competition (n)
Cuộc tranh tài, cuộc thi
concert (n)
Buổi hòa nhạc
defeat (v, n)
Đánh bại; Sự thất bại, trận thua
entertaining (adj)
Có tính giải trí, thú vị
folk music (n phr)
Nhạc dân gian
group (n)
Nhóm (người hoặc ban nhạc)
gym (n)
Phòng tập thể dục
have fun (v phr)
Vui vẻ, giải trí
interest (v, n)
Làm cho ai thích thú; Sự thích thú
member (n)
Thành viên
opponent (n)
Đối thủ
organise (v)
Tổ chức, sắp xếp
pleasure (n)
Sự thích thú, niềm vui thích
referee (n)
Trọng tài
rhythm (n)
Nhịp điệu
risk (v, n)
Mạo hiểm; Rủi ro, nguy cơ
score (v, n)
Ghi điểm, ghi bàn; Điểm số, bàn thắng
support (v, n)
Ủng hộ, cổ vũ; Sự ủng hộ
team (n)
Đội, nhóm
train (v)
Luyện tập, huấn luyện
video game (n phr)
Trò chơi điện tử
carry on
Continue (Tiếp tục)
eat out
Eat at a restaurant (Ăn ở nhà hàng)
give up
Stop doing sth you do regularly (Từ bỏ thói quen hoặc hoạt động làm thường xuyên)
join in
Participate, take part (Tham gia vào)
send off
Make a player leave a game (eg, football) (Đuổi khỏi sân, truất quyền thi đấu)
take up
Start (a hobby, sport, etc) (Bắt đầu một sở thích, môn thể thao, v.v.)
turn down
Lower the volume of (Giảm âm lượng)
turn up
Increase the volume of (Tăng âm lượng)
for a long time
Trong một thời gian dài
for fun
Để giải trí, cho vui
in the middle (of)
Ở giữa (của cái gì)
in time (for)
Kịp lúc, kịp thời gian (cho việc gì)
on CD/DVD/video
Trên CD/DVD/video
on stage
Trên sân khấu
act (Word formation)
action, (in)active, actor
athlete (Word formation)
athletic, athletics
child (Word formation)
children, childhood
collect (Word formation)
collection, collector
entertain (Word formation)
entertainment
hero (Word formation)
heroic, heroine
music (Word formation)
musical, musician
play (Word formation)
player, playful
sail (Word formation)
sailing, sailor
sing (Word formation)
sang, sung, song, singer, singing
bored with
Chán nản với
crazy about
Phát cuồng vì, rất thích
good at
Giỏi về
interested in
Thích, quan tâm đến
keen on
Đam mê, thích
popular with
Phổ biến với, được ưa chuộng bởi
famous for
Nổi tiếng vì
feel like
Cảm thấy thích / muốn làm gì
listen to
Lắng nghe
take part in
Tham gia vào
a book (by sb) about
Cuốn sách (của ai đó) về chủ đề gì
a fan of
Người hâm mộ của
a game against
Trận đấu chống lại / đấu với