1/57
Danh sách từ vựng trọng tâm từng xuất hiện trong các kỳ thi JLPT N2 từ năm 2010 đến 2024, kèm theo cách đọc và ý nghĩa tiếng Việt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
相互 (そうご)
Tương hỗ, lẫn nhau
景色 (けしき)
Phong cảnh
礼儀 (れいぎ)
Lễ nghi, phép lịch sự
出世 (しゅっせ)
Thành đạt, thăng tiến
評判 (ひょうばん)
Danh tiếng, tiếng tăm
発揮 (はっき)
Phát huy
曖昧 (あいまい)
Mơ hồ, không rõ ràng
深刻 (しんこく)
Nghiêm trọng
規模 (きぼ)
Quy mô
尊重 (そんちょう)
Tôn trọng
開催 (かいさい)
Tổ chức
普及 (ふきゅう)
Phổ cập, lan rộng
注目 (ちゅうもく)
Chú ý, quan tâm
調節 (ちょうせつ)
Điều chỉnh
象徴 (しょうちょう)
Biểu tượng
分析 (ぶんせき)
Phân tích
方針 (ほうしん)
Phương châm
範囲 (はんい)
Phạm vi
豊富 (ほうふ)
Phong phú
改善 (かいぜん)
Cải thiện
優秀 (ゆうしゅう)
Ưu tú
装置 (そうち)
Thiết bị
焦点 (しょうてん)
Tiêu điểm
矛盾 (むじゅん)
Mâu thuẫn
抽象的 (ちゅうしょうてき)
Trừu tượng
収穫 (しゅうかく)
Thu hoạch
廃止 (はいし)
Bãi bỏ
意欲 (いよく)
Mong muốn, động lực
分野 (ぶんや)
Lĩnh vực
清潔 (せいけつ)
Sạch sẽ
真剣 (しんけん)
Nghiêm túc
即座に (そくざに)
Ngay lập tức
贅沢 (ぜいたく)
Xa xỉ
大幅 (おおはば)
Mức độ lớn, đáng kể
導入 (どうにゅう)
Áp dụng, đưa vào
頑丈 (がんじょう)
Chắc chắn, bền chắc
継続 (けいぞく)
Tiếp tục, kéo dài
訂正 (ていせい)
Sửa chữa, đính chính
支持 (しじ)
Ủng hộ
油断 (ゆだん)
Lơ là, chủ quan
特色 (とくしょく)
Đặc điểm nổi bật
柔軟 (じゅうなん)
Linh hoạt, mềm dẻo
指摘 (してき)
Chỉ ra, nêu ra (lỗi, điểm chưa đúng, v.v.)
予測 (よそく)
Dự đoán
完了 (かんりょう)
Hoàn tất, xong xuôi
簡潔 (かんけつ)
Ngắn gọn, súc tích
参照 (さんしょう)
Tham khảo
貴重 (きちょう)
Quý giá
保証 (ほしょう)
Bảo đảm, cam kết
提供 (ていきょう)
Cung cấp
確保 (かくほ)
Đảm bảo, giữ chắc
節約 (せつやく)
Tiết kiệm
独特 (どくとく)
Độc đáo
著しい (いちじるしい)
Đáng kể, nổi bật
典型的 (てんけいてき)
Điển hình
概要 (がいよう)
Khái quát
詳細 (しょうさい)
Chi tiết
充実 (じゅうじつ)
Sung túc, đầy đủ