1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
ひろ-い - rộng - QUẢNG
広い
ひろ-さ - chiều rộng, bề rộng - QUẢNG
広さ
ひろ・しま - Hirosima - QUẢNG ĐẢO
広島
こう・こく - quảng cáo - QUẢNG CÁO
広告
みせ - tiệm - ĐIẾM
店
てん・いん - người bán hàng, nhân viên bán hàng - ĐIẾM VIÊN
店員
しょ・てん - cửa hàng sách - THƯ ĐIẾM
書店
ほん・てん - trụ sở chính - BẢN ĐIẾM
本店
いち・ど - một lần - NHẤT ĐỘ
一度
こん・ど - lần này, lần tới - KIM ĐỘ
今度
おん・ど - nhiệt độ - ÔN ĐỘ
温度
そく・ど - tốc độ, nhịp độ, vận tốc - TỐC ĐỘ
速度
びょう・き - bị bệnh, đau ốm - BỆNH KHÍ
病気
びょう・いん - bệnh viện - BỆNH VIỆN
病院
びょう・にん - bệnh nhân - BỆNH NHÂN
病人
つか-れる - mệt mỏi - BÌ
疲れる
つか-れ - sự mệt mỏi - BÌ
疲れ
いた-い - nhức, đau, đau đớn - THỐNG
痛い
いた-む - đau/đau đớn (thể chất và tinh thần) - THỐNG
痛む
いたみ・どめ - thuốc giảm đau - THỐNG CHỈ
痛み止め
ず・つう - đau đầu - ĐẦU THỐNG
頭痛
~や - ~ tiệm, cửa hàng - ỐC
~屋
ほん・や - cửa hàng sách - BẢN ỐC
本屋
にく・や - cửa hàng thịt - NHỤC ỐC
肉屋
おく・じょう - sân thượng, tầng thượng - ỐC THƯỢNG
屋上
くに - đất nước - QUỐC
国
がい・こく・じん - người nước ngoài - NGOẠI QUỐC NHÂN
外国人
こく・りつ・だい・がく - đại học quốc gia - QUỐC LẬP ĐẠI HỌC
国立大学
まわ-す - vặn, xoay - HỒI
回す
まわ-る(まわります) - quay, vòng lại - HỒI
回る(回ります)
いっ・かい - 1 lần - NHẤT HỒI
一回
こま-る - rắc rối, lúng túng, khó khăn - KHỐN
困る
こん・なん(な) - sự khó khăn, sự vất vả - KHỐN NẠN
困難(な)
あ-く(あきます) - mở, nở - KHAI
.デパートは10時にならないと開かない。: Cửa hàng bách hóa phải đến 10 giờ mới mở cửa.
開く(開きます)
ひら-く(ひらきます) - mở, banh - KHAI
.銀行で口座を ~: mở tài khoản ở ngân hàng
開く(開きます)
あ-ける(あけます) - mở - KHAI
.ドアを開けたままにしておきますか。: Tôi cứ để cửa mở nhé.
開ける(開けます)
かい・かいする - khai mạc (cuộc họp) - KHAI HỘI
開会する
かい・てんする - mở cửa hàng, khai trương nhà hàng - KHAI ĐIẾM
開店する
し-まる(しまります) - đóng, bị đóng chặt, buộc chặt - BẾ
.ドアが静かに閉まる: cửa đóng nhẹ nhàng
閉まる(閉まります)
し-める(しめます) - đóng - BẾ
.きちんとドアを閉める: đóng chặt cửa
閉める(閉めます)
と-じる(とじます) - đóng, gập lại, kết thúc - BẾ
.永遠に目を閉じた: đã qua đời
.会を閉じる: kết thúc hội
閉じる(閉じます)
へい・かいする - bế mạc ( hội nghị) - BẾ HỘI
閉会する
へい・てんする - sự đóng cửa hàng - BẾ ĐIẾM
.七時に閉店: 7 giờ đóng cửa hàng
閉店する