1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
testimony
(n) 1. minh chứng = proof = evidence;
2. lời chứng trước tòa
transformative
(adj) có tính biến đổi sâu sắc, làm thay đổi mạnh mẽ
unwavering
(adj) vững vàng, kiên định, không lay chuyển = steadfast = firm
prowess
(n) sự thành thạo, kỹ năng xuất sắc, năng lực phi thường = expertise = skill
narrative
(n) 1. câu chuyện, bài tường thuật = story;
2. lời kể, lối kể chuyện
adversity
(n) nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn, tai họa = hardship = misfortune
far from
(idiom) còn lâu mới, không hề... chút nào = not at all
humble
(adj/v) 1. khiêm tốn;
2. hèn mọn, thấp kém;
3. làm cho ai đó bớt kiêu ngạo
instability
(n) sự bất ổn, tính không ổn định = insecurity = volatility
extinguish
(v) 1. dập tắt (lửa, ánh sáng) = put out;
2. làm tiêu tan, hủy diệt (hy vọng)
affinity
(n) 1. sự đồng cảm, thích thú;
2. mối quan hệ gần gũi, sự tương đồng
sacrifice
(n/v) sự hy sinh, vật hiến tế; hy sinh (bản thân, quyền lợi vì điều lớn hơn)
tender
(adj/n/v) mềm, dịu dàng, non trẻ
maturity
(n) 1. sự trưởng thành (người, tính cách);
2. kỳ hạn, sự đến hạn (khoản vay)
prestigious
(adj) uy tín, danh giá, có tiếng tăm = reputable = esteemed
ostentatious
(adj) phô trương, khoe khoang, hào nhoáng = showy = pretentious
skeptical
(adj) hoài nghi, ngờ vực = doubtful = cynical
arrogance
(n) sự kiêu ngạo, ngạo mạn = hubris = haughtiness
label
(v) 1. dán nhãn, ghi nhãn;
2. liệt ai/cái gì vào loại (thường là định kiến)
dismiss
(v) 1. sa thải, đuổi việc;
2. gạt bỏ, không xem xét;
3. giải tán (lớp học)