luyện cho thi gkii

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:13 PM on 4/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

nothing as adj as

không hề, còn lâu mới bằng

2
New cards

to be at a loss

lúng túng / không biết làm gì

3
New cards

once in a while

=occasionally

4
New cards

get carried away

bi cuốn theo

5
New cards

phenomal

phi thường, ấn tượng

6
New cards

phenomenally

mot cách phi thường

7
New cards

phenomenon

( n số ít) hiện tượng

8
New cards

phenomena

(n số nhiều) hiện tượng

9
New cards

rise to fame

su thăng tiến đến nổi tiêng

10
New cards

keep at st

.tiếp tục st

11
New cards

work out

.tập thể dục/ tìm ra giải pháp

12
New cards

get down to st

nghiem túc với cái gì

13
New cards

have/get down to a fine art

lam việc gì cực kỳ thành thục, điêu luyện

14
New cards

have a head start

có lợi thế ban đầu

15
New cards

go down a storm

được đón nhận nồng nhiệt, cực kỳ thành công

16
New cards

find common ground

tim thấy tiếng nói chung/ đ chung giữa hai bên bất đồng

17
New cards

take the initiative

.khởi xướng, dẫn đầu

18
New cards

a crushing victory

.chiến thắng áp đảo

19
New cards

splitting headache

đau đầu như búa bổ

20
New cards

teething problems

những khó khăn ban đầu

21
New cards

driving ambition

tham vọng mãnh liệt

22
New cards

the golden handshake

tien mà công ty trả cho người nghỉ việc/ nghỉ hưu

23
New cards

the fat of the land

sống cuộc đời xa hoa nhờ nguôn lực có sẵn

24
New cards

the spice of life

gia vị cuộc sống

25
New cards

the grand of scheme of things

trong bức tranh tổng thể/ nhìn nhận mọi thứ một cách bao quát

26
New cards

the common herd

đám đông tầm thường

27
New cards

dwarf

làm cho nhỏ bé/ mờ nhạt

28
New cards

assert sovereignty over

khẳng định chủ quyền đối với gì…

29
New cards

inferiority

sự thấp kém. sự bất hạnh

30
New cards

verbosity

sự dài dòng. lắm lời

31
New cards

put the cart before the horse

để xe ngựa trước con ngựa- làm việc ngược đời, sai trình tự

32
New cards

to have your priorities back to front

uu tiên những thứ không quan trọng trước

33
New cards

to jump the gun

lam dieu gì quá sớm trước khi chuẩn bị kỹ

34
New cards

preemptive

.phòng ngừa, ngăn chặn trước, ưu tiên

35
New cards

a cluster of stars

.một cụm sao/ đám sao

36
New cards

a constellation

mot chòm sao

37
New cards

a gathering of friends

.một nhóm bạn

38
New cards

as regards+N

=with regard to +N

39
New cards

with regard to+N

= as regards+N

40
New cards

guiding light

.ngọn đèn dẫn đường

41
New cards

gleaming

lung linh

42
New cards

be short of st

= lack st = be a lack of st

43
New cards

lack st

=be short of st= be a lack of st

44
New cards

be a lack of st

=be short of st= lack st

45
New cards

part and parcel of st

mot phần thiết yếu của gì

46
New cards

with view to ving

= with an aim to v= with the aim of ving

47
New cards

with an aim to v

with the aim of ving= with view to ving

48
New cards

with the aim of ving

=with view to ving= with an aim to v

49
New cards

cutback

.sự cắt giảm( thường về ngân sách và nhân sự)

50
New cards

offcut

.mẩu vụn, vụn gỗ, vải

51
New cards

takeover

.sự tiếp quản/ mua lại công ty

52
New cards

letout

lôi thoát, thuê lại

53
New cards

irrespective of

= regardless of

54
New cards

regardless of

=irrespective of

55
New cards

irrelevant to

khong liên quan

56
New cards

prerequisite for/ to

dk tiên quyết

57
New cards

incidental to

.phụ, tình cờ, đi kèm

58
New cards

outbreak

.bùng phát

59
New cards

outburst

.sự bùng nổ cảm xúc

60
New cards

offset

.sự bù đắp

61
New cards

across the board

ap dung cho tất cả mọi người

62
New cards

all for one

.tất cả vì mọi người

63
New cards

top to bottom

.từ trên xuống dưới ( nói về kiểm tra, dọn dẹp kỹ lưỡng)

64
New cards

on my own terms

. làm điều gì theo ý muốn của mình

65
New cards

a good few

= a fairly large number

66
New cards

in plentiful supply

trong nguồn cung dồi dào

67
New cards

dig their heels in

. cứng đầu khăng khăng

68
New cards

act as a

=serve as a

69
New cards

all the same

= nevertheless= even so = dẫu vậy

70
New cards

on the contrary

.NGƯỢC LẠI ( bác bỏ ý kiến trước đó và đưa ra ý kiến hoàn toàn trái ngược)

71
New cards

in contrast/ by contrast

trai lại ( so sánh sự khác biệt giữa hai sự vật)

72
New cards

some excuse

chút ít lý do bào chữa

73
New cards

put your foot down

.quyết liệt, kiên quyết, dùng quyền lực của mình để ngăn chặn điều gì đó đang xảy ra

74
New cards

turnover

doanh thu

75
New cards

outgoing

chi phí đi ra

76
New cards

a shred of evidence

mot mảnh vụn bằng chứng

77
New cards

a grain of truth

mot chút sự thật

78
New cards

in dire need of st

đang trong tình trạng cực kỳ cấp bách rất cần thứ gì đó

79
New cards

possess

(v) sở hữu

80
New cards

possession

.sự sỡ hữu

81
New cards

self-possession

.khả năng tự chủ, điềm tĩnh

82
New cards

incentive

,sự khuyến khích ( thường bằng lợi ích kinh tế. phần thưởng)

83
New cards

predominant

( a) chiếm ưu thê

84
New cards

inescapable

(a) không thể trốn thoát

85
New cards

enlightenment

.sự sáng tỏ

86
New cards

respective

(a) tương ứng

87
New cards

willingly

lam viec mot cách sẵn lòng, tụ nguyên

88
New cards

willfully

làm việc một cách bướng bỉnh bất chấp

89
New cards