1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nothing as adj as
không hề, còn lâu mới bằng
to be at a loss
lúng túng / không biết làm gì
once in a while
=occasionally
get carried away
bi cuốn theo
phenomal
phi thường, ấn tượng
phenomenally
mot cách phi thường
phenomenon
( n số ít) hiện tượng
phenomena
(n số nhiều) hiện tượng
rise to fame
su thăng tiến đến nổi tiêng
keep at st
.tiếp tục st
work out
.tập thể dục/ tìm ra giải pháp
get down to st
nghiem túc với cái gì
have/get down to a fine art
lam việc gì cực kỳ thành thục, điêu luyện
have a head start
có lợi thế ban đầu
go down a storm
được đón nhận nồng nhiệt, cực kỳ thành công
find common ground
tim thấy tiếng nói chung/ đ chung giữa hai bên bất đồng
take the initiative
.khởi xướng, dẫn đầu
a crushing victory
.chiến thắng áp đảo
splitting headache
đau đầu như búa bổ
teething problems
những khó khăn ban đầu
driving ambition
tham vọng mãnh liệt
the golden handshake
tien mà công ty trả cho người nghỉ việc/ nghỉ hưu
the fat of the land
sống cuộc đời xa hoa nhờ nguôn lực có sẵn
the spice of life
gia vị cuộc sống
the grand of scheme of things
trong bức tranh tổng thể/ nhìn nhận mọi thứ một cách bao quát
the common herd
đám đông tầm thường
dwarf
làm cho nhỏ bé/ mờ nhạt
assert sovereignty over
khẳng định chủ quyền đối với gì…
inferiority
sự thấp kém. sự bất hạnh
verbosity
sự dài dòng. lắm lời
put the cart before the horse
để xe ngựa trước con ngựa- làm việc ngược đời, sai trình tự
to have your priorities back to front
uu tiên những thứ không quan trọng trước
to jump the gun
lam dieu gì quá sớm trước khi chuẩn bị kỹ
preemptive
.phòng ngừa, ngăn chặn trước, ưu tiên
a cluster of stars
.một cụm sao/ đám sao
a constellation
mot chòm sao
a gathering of friends
.một nhóm bạn
as regards+N
=with regard to +N
with regard to+N
= as regards+N
guiding light
.ngọn đèn dẫn đường
gleaming
lung linh
be short of st
= lack st = be a lack of st
lack st
=be short of st= be a lack of st
be a lack of st
=be short of st= lack st
part and parcel of st
mot phần thiết yếu của gì
with view to ving
= with an aim to v= with the aim of ving
with an aim to v
with the aim of ving= with view to ving
with the aim of ving
=with view to ving= with an aim to v
cutback
.sự cắt giảm( thường về ngân sách và nhân sự)
offcut
.mẩu vụn, vụn gỗ, vải
takeover
.sự tiếp quản/ mua lại công ty
letout
lôi thoát, thuê lại
irrespective of
= regardless of
regardless of
=irrespective of
irrelevant to
khong liên quan
prerequisite for/ to
dk tiên quyết
incidental to
.phụ, tình cờ, đi kèm
outbreak
.bùng phát
outburst
.sự bùng nổ cảm xúc
offset
.sự bù đắp
across the board
ap dung cho tất cả mọi người
all for one
.tất cả vì mọi người
top to bottom
.từ trên xuống dưới ( nói về kiểm tra, dọn dẹp kỹ lưỡng)
on my own terms
. làm điều gì theo ý muốn của mình
a good few
= a fairly large number
in plentiful supply
trong nguồn cung dồi dào
dig their heels in
. cứng đầu khăng khăng
act as a
=serve as a
all the same
= nevertheless= even so = dẫu vậy
on the contrary
.NGƯỢC LẠI ( bác bỏ ý kiến trước đó và đưa ra ý kiến hoàn toàn trái ngược)
in contrast/ by contrast
trai lại ( so sánh sự khác biệt giữa hai sự vật)
some excuse
chút ít lý do bào chữa
put your foot down
.quyết liệt, kiên quyết, dùng quyền lực của mình để ngăn chặn điều gì đó đang xảy ra
turnover
doanh thu
outgoing
chi phí đi ra
a shred of evidence
mot mảnh vụn bằng chứng
a grain of truth
mot chút sự thật
in dire need of st
đang trong tình trạng cực kỳ cấp bách rất cần thứ gì đó
possess
(v) sở hữu
possession
.sự sỡ hữu
self-possession
.khả năng tự chủ, điềm tĩnh
incentive
,sự khuyến khích ( thường bằng lợi ích kinh tế. phần thưởng)
predominant
( a) chiếm ưu thê
inescapable
(a) không thể trốn thoát
enlightenment
.sự sáng tỏ
respective
(a) tương ứng
willingly
lam viec mot cách sẵn lòng, tụ nguyên
willfully
làm việc một cách bướng bỉnh bất chấp