N3

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/220

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:21 AM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

221 Terms

1
New cards

加熱 (かねつ)する

To heat/ heat up in English. In Vietnamese: làm nóng

2
New cards

父母 (fubo)

Parents in English. In Vietnamese: cha mẹ.

3
New cards

深い (fukai)

Deep in English. In Vietnamese: sâu.

4
New cards

合図 (aizu)

Signal in English. In Vietnamese: dấu hiệu.

5
New cards

石油 (sekiyu)

Petroleum in English. In Vietnamese: dầu mỏ.

6
New cards

場面 (bamen)

Scene in English. In Vietnamese: cảnh.

7
New cards

加熱 (かねつ)する

To heat/ heat up in English (kane tsu). In Vietnamese: làm nóng.

8
New cards

父母 (ふぼ)

Parents in English (fubo). In Vietnamese: cha mẹ.

9
New cards

深い (ふかい)

Deep in English (fukai). In Vietnamese: sâu.

10
New cards

合図 (あいず)

Signal in English (aizu). In Vietnamese: dấu hiệu.

11
New cards

石油 (せきゆ)

Petroleum in English (sekiyu). In Vietnamese: dầu mỏ.

12
New cards

場面 (ばめん)

Scene in English (bamen). In Vietnamese: cảnh.

13
New cards

わがまま

VN: Ích kỷ, chỉ làm theo ý mình

EN: selfish / demanding
IPA:
/ˈselfɪʃ/, /dɪˈmɑːndɪŋ/

14
New cards

にぎる (握る)

Meaning in English

  • to grasp

  • to hold tightly

  • to grip

  • to seize/control (figurative)

  • to shape/form by hand (e.g., sushi, rice balls)

Nghĩa tiếng Việt

  • Nắm, cầm chặt, siết trong tay

    • ボールをにぎる。

    • Nắm quả bóng trong tay.

  • Nắm giữ, kiểm soát

    • 主導権をにぎる。

    • Nắm quyền chủ động.

  • Nặn/cơm nắm, nắm sushi bằng tay

    • おにぎりをにぎる。

    • Nắm cơm nắm.

    • 寿司をにぎる。

    • Nặn (làm) sushi bằng tay.

15
New cards

建築 けんちく

Meaning in English: architecture/ construction/ building

Meaning in Vietnamese: Kiến trúc, xây dựng

16
New cards

建設 けんせつ

Meaning in English

Meaning in Vietnamese: xây dựng (thường liên quan đến xây dựng những kiến trúc lớn)

17
New cards

舐める(なめる)

Meaning in English: lick/taste

Meaning in Vietnamese: liếm, nếm

18
New cards

かじる

Meaning in English: bite

19
New cards

ぬるい

Không đủ nóng

Quá nhẹ (nghĩa bóng) đánh quá nhẹ

20
New cards

消極的 しょうきょくてき

Passive thụ động

21
New cards

手を振る てをふる

Wave one’s hand

22
New cards

きちゃんと

Properly/neatly

Đàng hoàng, cẩn thận,tử tế

23
New cards

そっと

Gently/ softly/ quietly

Âm thầm/ nhẹ nhàng

24
New cards

手の指 てのゆび

Ngón tay

Fingers

25
New cards

感動 かんどう

Cảm động

26
New cards

感覚 かんかく

Cảm giác/ cảm nhận

27
New cards

感激 かんげき

Cảm xúc mạnh/ cảm động sâu sắc

28
New cards

感心

Khâm phục/ nể phục

29
New cards

行き先 いきさき

Điểm đến destination

30
New cards

避難 ひなんする

Sơ tán

31
New cards

批判 ひはんする

Phê phán/ bình phẩm

批判を受ける bị phê phán

32
New cards

ベスト 

Bessy

33
New cards

診察 しんさつ

Thăm khám medical examination/ consultation

診察を受ける đi khám

34
New cards

傾向(けいこう)

  • Nghĩa VN: xu hướng, khuynh hướng

  • Meaning EN: tendency, trend

  • Example:
    最近、若者の読書離れの傾向が見られます。
    (Gần đây có thể thấy xu hướng giới trẻ ít đọc sách hơn.)

35
New cards

中途(ちゅうと)

  • Nghĩa VN: giữa chừng, nửa chừng

  • Meaning EN: halfway, in the middle

  • Example:
    仕事を中途で辞めました。
    (Tôi đã nghỉ việc giữa chừng.)

36
New cards

改めて(あらためて)

  • Nghĩa VN: một lần nữa, lại một cách chính thức

  • Meaning EN: again, anew, once again

  • Example:
    改めて説明します。
    (Tôi sẽ giải thích lại một lần nữa.)

37
New cards

接する(せっする)

  • Nghĩa VN: tiếp xúc, tiếp giáp

  • Meaning EN: to contact, to interact with

  • Example:
    外国人と接する機会が増えました。
    (Cơ hội tiếp xúc với người nước ngoài đã tăng lên.)

38
New cards

おおよそ(おおよそ)

  • Kanji: 大体(おおよそ cũng thường viết hiragana)

  • Vietnamese: đại khái, khoảng chừng, xấp xỉ

  • English: approximately, roughly, about

39
New cards

出来上がり(できあがり)

  • Vietnamese: hoàn thành, thành phẩm, kết quả hoàn tất

  • English: completion, finished product

40
New cards

塗ります(ぬります)

  • Vietnamese: bôi, sơn, tô, phết

  • English: to paint, to apply, to spread

41
New cards

持参(じさん)

  • Vietnamese: mang theo đến nơi được chỉ định

  • English: bringing, carrying with you

  • Part of speech: 名詞・する動詞

42
New cards

共通(きょうつう)

  • Vietnamese: điểm chung, chung, giống nhau

  • English: common, shared

43
New cards

愛用(あいよう

  • Vietnamese: yêu thích và sử dụng thường xuyên, gắn bó

  • English: favorite, regularly used

44
New cards

限界(げんかい)

  • Vietnamese: giới hạn, ranh giới

  • English: limit, boundary, maximum

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 限界まで(đến giới hạn)

    • 体力の限界(giới hạn thể lực)

  • Example:
    もう我慢の限界です。
    → Tôi đã đến giới hạn chịu đựng rồi.

45
New cards

網棚(あみだな)

  • Vietnamese: giá để đồ phía trên ghế trên tàu điện

  • English: overhead luggage rack

  • Part of speech: 名詞 (noun)

  • Common collocations:

    • 網棚に荷物を置く(đặt hành lý lên giá)

  • Example:
    電車の網棚にバッグを置き忘れました。
    → Tôi đã để quên túi trên giá để đồ của tàu điện.

46
New cards

無事(ぶじ)

  • Vietnamese: bình an vô sự, không có vấn đề xảy ra

  • English: safe, without incident, successfully

  • Part of speech: 名詞・な形容詞

  • Common collocations:

    • 無事に帰る(trở về an toàn)

    • 無事終了する(kết thúc suôn sẻ)

  • Example:
    無事に家に着きました。
    → Tôi đã về nhà an toàn.

47
New cards

手を出す(てをだす)

  • Vietnamese: nhúng tay vào, can thiệp (nghĩa bóng); bắt đầu làm thử

  • English: to get involved, to meddle, to try

  • Part of speech: 慣用句 (idiom)

  • Common collocations:

    • 仕事に手を出す(nhúng tay vào công việc)

    • 危険なことに手を出す(dính vào chuyện nguy hiểm)

  • Example:
    知らない分野に手を出してみました。
    → Tôi thử bắt tay vào lĩnh vực mình không biết.

48
New cards

口を出す(くちをだす)

  • Vietnamese: xen vào, chỉa mỏ vào chuyện người khác

  • English: to interfere, to butt in

  • Part of speech: 慣用句

  • Common collocations:

    • 人の話に口を出す(xen vào chuyện người khác)

  • Example:
    人の問題に口を出さないほうがいいです。
    → Tốt hơn là không nên xen vào chuyện của người khác.

49
New cards

変換する(へんかんする)

  • Vietnamese: chuyển đổi, biến đổi

  • English: to convert, to transform

  • Part of speech: 動詞

  • Common collocations:

    • 漢字に変換する(chuyển sang kanji)

    • データを変換する(chuyển đổi dữ liệu)

  • Example:
    ひらがなを漢字に変換してください。
    → Hãy chuyển hiragana sang kanji.

50
New cards

親類(しんるい)

  • Vietnamese: họ hàng, dòng họ

  • English: relative, relation

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 親類の家(nhà họ hàng)

    • 親類付き合い(quan hệ họ hàng)

  • Example:
    親類が集まる予定です。
    → Họ hàng dự định sẽ tụ họp.

51
New cards

とんでもない

  • Vietnamese:

    1. Khủng khiếp, không thể tưởng tượng nổi

    2. Đâu có đâu, không có gì đâu (khi khiêm tốn đáp lời khen/cảm ơn)

  • English:

    1. outrageous, unbelievable, terrible

    2. not at all, don’t mention it

  • Part of speech: 表現

  • Common collocations:

    1. とんでもない話(chuyện không thể tin được)

    2. とんでもないです(không có gì đâu)

  • Example:
    A: 手伝ってくれてありがとう。
    B: とんでもないです。
    → A: Cảm ơn vì đã giúp.
    → B: Không có gì đâu.

52
New cards

張り切る(はりきる)

  • Vietnamese: hăng hái, tràn đầy động lực

  • English: to be enthusiastic, to be motivated

  • Part of speech: 動詞 (verb)

  • Common collocations:

    • 張り切って頑張る(cố gắng hết sức với sự nhiệt tình)

  • Example:
    明日の試合に向けて張り切っています。
    → Tôi đang rất hào hứng chuẩn bị cho trận đấu ngày mai.

53
New cards

構いません(かまいません)

  • Vietnamese: không sao, được, không vấn đề gì

  • English: I don’t mind, it’s okay

  • Part of speech: 表現 (expression)

  • Common collocations:

    • 〜ても構いません(làm ~ cũng được)

  • Example:
    ここに座っても構いません。
    → Ngồi ở đây cũng được.

54
New cards

カウンセリング

  • Vietnamese: tư vấn, tham vấn

  • English: counseling

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • カウンセリングを受ける(nhận tư vấn)

    • 無料カウンセリング(tư vấn miễn phí)

  • Example:
    専門家のカウンセリングを受けました。
    → Tôi đã nhận tư vấn từ chuyên gi

55
New cards

無断(むだん)

  • Vietnamese: tự ý, không xin phép

  • English: without permission, unauthorized

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 無断欠勤(nghỉ làm không phép)

    • 無断で入る(tự ý đi vào)

  • Example:
    無断で写真を使わないでください。
    → Đừng tự ý sử dụng ảnh.

56
New cards

おります(おります)

  • Vietnamese: có, ở (khiêm nhường ngữ của います)

  • English: to be, to exist (humble form)

  • Part of speech: 動詞 (verb)

  • Common collocations:

    • 私がおります(tôi có mặt ở đây)

    • 会社におります(tôi đang ở công ty)

  • Example:
    担当者はここにおります。
    → Người phụ trách đang ở đây.

57
New cards

こういうN

  • Kanji: こういう

  • Vietnamese: N như thế này, kiểu N như này

  • English: this kind of N, such a N

  • Part of speech: 連体詞

  • Common collocations:

    • こういう人(người như thế này)

    • こういう場合(trường hợp như thế này)

  • Example:
    こういう問題は難しいです。
    → Những vấn đề kiểu này thì khó.

58
New cards

清潔な(せいけつな)

  • Vietnamese: sạch sẽ, vệ sinh

  • English: clean, hygienic

  • Part of speech: な形容詞

  • Common collocations:

    • 清潔な部屋(phòng sạch sẽ)

    • 清潔感(cảm giác sạch sẽ)

  • Example:
    清潔な服を着てください。
    → Hãy mặc quần áo sạch.

59
New cards

不潔(ふけつ)

  • Vietnamese: bẩn, không sạch sẽ; người ở dơ

  • English: dirty, unhygienic

  • Part of speech: な形容詞

  • Common collocations:

    • 不潔な人(người ở bẩn)

    • 不潔な環境(môi trường mất vệ sinh)

  • Example:
    不潔な場所では働きたくないです。
    → Tôi không muốn làm việc ở nơi mất vệ sinh.

60
New cards

カーブ

  • Vietnamese: khúc cua, đường cong

  • English: curve, bend

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 急カーブ(khúc cua gấp)

    • カーブを曲がる(rẽ qua khúc cua)

  • Example:
    この道はカーブが多いです。
    → Con đường này có nhiều khúc c

61
New cards

病気にかかる(びょうきにかかる)

  • Vietnamese: mắc bệnh

  • English: to catch a disease, to become ill

  • Part of speech: 表現

  • Common collocations:

    • 風邪にかかる(bị cảm)

    • 病気にかからない(không mắc bệnh)

  • Example:
    冬は病気にかかりやすいです。
    → Mùa đông dễ mắc bệnh.

62
New cards

どういうことか

  • Vietnamese: là chuyện/việc như thế nào, là gì

  • English: what it means, what it is about

  • Part of speech: 表現

  • Common collocations:

    • 幸せとはどういうことか(hạnh phúc là gì)

    • 生きるとはどういうことか(sống là như thế nào)

  • Example:
    人生とはどういうことか考えています。
    → Tôi đang suy nghĩ sống là như thế nào.

63
New cards

封筒(ふうとう)

  • Vietnamese: phong bì

  • English: envelopeˈenvələʊp

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 封筒に入れる(cho vào phong bì)

    • 白い封筒(phong bì trắng)

  • Example:
    手紙を封筒に入れました。
    → Tôi bỏ thư vào phong bì.

64
New cards

どうしても

  • Vietnamese:

    1. dù thế nào đi nữa, bằng mọi cách

    2. không thể nào (khi đi với phủ định)

  • English: no matter what, by all means, cannot

  • Part of speech: 副詞

  • Common collocations:

    1. どうしても行きたい(nhất định muốn đi)

    2. どうしてもできない(không thể nào làm được)

  • Example:
    どうしても日本へ行きたいです。
    → Tôi nhất định muốn đi Nhật.

65
New cards

バレた

  • Vietnamese: bị lộ rồi, bị phát hiện rồi

  • English: got found out, was exposed

  • Part of speech: 動詞(ばれる)

  • Common collocations:

    • 秘密がバレる(bí mật bị lộ)

    • 嘘がバレた(lời nói dối bị phát hiện)

  • Example:
    先生に嘘がバレました。
    → Lời nói dối bị giáo viên phát hiện.

66
New cards

その分(そのぶん)

  • Vietnamese: phần đó, bù lại, đổi lại tương ứng

  • English: to that extent, in return, accordingly

  • Part of speech: 表現

  • Common collocations:

    • その分頑張る(cố gắng bù lại phần đó)

  • Example:
    給料は低いですが、その分休みが多いです。
    → Lương thấp nhưng bù lại được nghỉ nhiều.

67
New cards

西洋(せいよう)

  • Vietnamese: phương Tây

  • English: Western world

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • 西洋文化(văn hóa phương Tây)

    • 西洋料理(món ăn phương Tây)

  • Example:
    西洋の文化に興味があります。
    → Tôi hứng thú với văn hóa phương Tây.

68
New cards

おやつ

  • Vietnamese: đồ ăn nhẹ, bữa phụ

  • English: snack

  • Part of speech: 名詞

  • Common collocations:

    • おやつを食べる(ăn đồ ăn nhẹ)

  • Example:
    午後におやつを食べます。
    → Tôi ăn đồ ăn nhẹ vào buổi chiều.

69
New cards

三角(さんかく)

  • Vietnamese: hình tam giác

  • English: triangle

  • Part of speech: 名詞

  • Example:
    三角の形をしています。
    → Có hình tam giác.

70
New cards

四角(しかく)

  • Vietnamese: hình vuông, hình chữ nhật

  • English: square, rectangle

  • Part of speech: 名詞

  • Example:
    四角い箱があります。
    → Có một cái hộp hình vuông.

71
New cards

ちっとも〜ない

  • Vietnamese: chẳng… chút nào

  • English: not at all, not even a little

  • Part of speech: 表現

  • Example:
    ちっとも分かりません。
    → Tôi chẳng hiểu chút nào.

72
New cards

押入れ(おしいれ)

  • Vietnamese: tủ âm tường để chăn, đệm

  • English: closet (Japanese-style storage)

  • Part of speech: 名詞

  • Example:
    布団を押入れに入れます。
    → Tôi cất futon vào tủ.

73
New cards

たんす

  • Kanji: 箪笥

  • Vietnamese: tủ quần áo, tủ đồ

  • English: chest of drawers, wardrobe

  • Part of speech: 名詞

  • Example:
    服をたんすにしまいました。
    → Tôi cất quần áo vào tủ.

74
New cards
75
New cards

せっかく

đã cất công/ đã có dịp

76
New cards

それほど

đến mức như vậy

77
New cards

原料(げんりょう) nguyên liệu (make from)

材料(ざいりょう) nguyên liệu (make of)

78
New cards

抱える(かかえる)

ôm nhưng là ôm những tiêu cực

79
New cards

抱く(いだく)

ôm những hoài bão (tích cực)

80
New cards

抱く(だく)

ôm vật lí

81
New cards

非常に=ずいぶん

非常に=ずいぶん

82
New cards

指定(してい) chỉ định = 決められた。

指定(してい) chỉ định = 決められた。

83
New cards

追い越す(おいこす)

vượt lên

84
New cards

飛び出す(とびだす)

Lao ra, phóng ra

85
New cards

追いつく(おいつく)

Đuổi kịp

86
New cards

追いかける

Đuổi theo sau

87
New cards

納得する(なっとく)

Hiểu rõ, tiếp thu

88
New cards

犬が吠える(いねがほえる)

Chó sủa

89
New cards

ひびきます

vang vọng /Aに tác động tới A

90
New cards

ざあざあ

Mưa rào rào

91
New cards

ぐうぐう

Ngủ ngáy

92
New cards

だぶだぶ

Rộng thùng thình

93
New cards

そっくり

giống, y đúc/ hoàn toàn, toàn bộ (xài toàn bộ tiền)

94
New cards

登場(とうじょう)

xuất hiện (trong phim)

95
New cards

掲示(けいじ)

Thông báo

96
New cards

支出(ししゅつ)

Chi tiêu

97
New cards

アナウンス = announce

アナウンス = announce

98
New cards

びったり

Vừa vặn, đúng lúc

99
New cards

うっかり

Lơ đãng

100
New cards

飽きます あきます

chán