ENVIRONMENT - WORLD HUNGER - AVERAGE LIFE EXPECTANCY - ARTIFICIAL INTELLIGENCE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:51 PM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards
English
Vietnamese
2
New cards
help eradicate war, disease and poverty
giúp xóa bỏ chiến tranh, bệnh tật và nghèo đói
3
New cards
help us make better diagnoses
giúp chúng ta chẩn đoán bệnh chính xác hơn
4
New cards
find new ways to cure cancer
tìm ra những phương pháp mới để chữa ung thư
5
New cards
be a huge benefit to society
mang lại lợi ích to lớn cho xã hội
6
New cards
enhance our efficiency
nâng cao hiệu quả làm việc
7
New cards
do tedious tasks → allow us to focus on more interpersonal and creative aspects of work
thực hiện các công việc tẻ nhạt → cho phép con người tập trung vào các khía cạnh sáng tạo và giao tiếp hơn của công việc
8
New cards
mundane tasks (answering emails) → be done by intelligent assistants
những công việc lặp đi lặp lại (trả lời email) → được thực hiện bởi các trợ lý thông minh
9
New cards
smart homes → reduce energy usage and provide better security
nhà thông minh → giảm tiêu thụ năng lượng và tăng cường an ninh
10
New cards
get better health care
được chăm sóc sức khỏe tốt hơn
11
New cards
be capable of performing tasks that once required intensive human labour
có khả năng thực hiện các công việc trước đây cần nhiều sức lao động của con người
12
New cards
perform complex functions (facial recognition)
thực hiện các chức năng phức tạp (nhận dạng khuôn mặt)
13
New cards
perform intensive human labour and backbreaking tasks
thực hiện các công việc nặng nhọc và tốn nhiều sức lao động
14
New cards
reduce the workload of humans
giảm khối lượng công việc của con người
15
New cards
make more precise predictions about extreme events
đưa ra dự đoán chính xác hơn về các hiện tượng cực đoan
16
New cards
observe and analyse increasingly complex climate data
quan sát và phân tích dữ liệu khí hậu ngày càng phức tạp
17
New cards
have an increased understanding of the effects and causes of climate change
hiểu rõ hơn về tác động và nguyên nhân của biến đổi khí hậu
18
New cards
cause great harm
gây ra tác hại lớn
19
New cards
become a threat to human survival
trở thành mối đe dọa đối với sự sống còn của con người
20
New cards
be unlikely to exhibit human emotions (love or hate)
không thể biểu lộ cảm xúc của con người (yêu hay ghét)
21
New cards
might become a risk
có thể trở thành một mối nguy hiểm
22
New cards
be programmed to do something devastating
được lập trình để thực hiện những hành động mang tính hủy diệt
23
New cards
autonomous weapons → be programmed to kill
vũ khí tự động → được lập trình để tiêu diệt
24
New cards
in the hands of... → cause mass casualties
rơi vào tay... → gây thương vong hàng loạt
25
New cards
an AI arms race / an AI war
một cuộc chạy đua vũ trang AI / chiến tranh AI
26
New cards
have the potential to become more intelligent than any human
có tiềm năng trở nên thông minh hơn bất kỳ con người nào
27
New cards
have no surefire way of predicting how it will behave
không có cách chắc chắn để dự đoán cách nó sẽ hành xử
28
New cards
be a threat to our existence
là mối đe dọa đối với sự tồn tại của loài người
29
New cards
result in massive harm
dẫn đến thiệt hại nghiêm trọng
30
New cards
get hacked
bị tấn công mạng
31
New cards
track and analyse an individual's every move online
theo dõi và phân tích mọi hoạt động trực tuyến của một cá nhân
32
New cards
be used for dangerous and malicious purposes
bị sử dụng cho các mục đích nguy hiểm và độc hại
33
New cards
create unintended and unforeseen consequences
tạo ra những hậu quả ngoài ý muốn và không thể lường trước
34
New cards
be the end of humanity
là dấu chấm hết của nhân loại
35
New cards
take over the planet completely and permanently
chiếm lĩnh Trái Đất hoàn toàn và vĩnh viễn
36
New cards
be abused by terrorist groups
bị các tổ chức khủng bố lợi dụng
37
New cards
the misuse of AI
sự lạm dụng AI
38
New cards
self-driving cars
xe tự lái
39
New cards
robots with human-like characteristics
robot có đặc điểm giống con người
40
New cards
prevent potential negative consequences
ngăn ngừa các hậu quả tiêu cực tiềm ẩn
41
New cards
voice-activated computers
máy tính điều khiển bằng giọng nói
42
New cards
facial recognition algorithms
thuật toán nhận dạng khuôn mặt
43
New cards
minimise its destructive potential
giảm thiểu khả năng gây hủy diệt của nó
44
New cards
fears about... grab headlines
nỗi lo về... tràn ngập các tiêu đề báo chí
45
New cards
thanks to the application of AI
nhờ vào việc ứng dụng AI
46
New cards
let... blindly control us
để... kiểm soát chúng ta một cách mù quáng
47
New cards
a nuclear arms race
một cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân
48
New cards
the accelerating development of AI
sự phát triển nhanh chóng của AI
49
New cards
improvements in life expectancy and preventative health care
những cải thiện về tuổi thọ và chăm sóc sức khỏe dự phòng
50
New cards
a decrease in fertility and mortality rates
sự giảm tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong
51
New cards
declining mortality rates
tỷ lệ tử vong giảm
52
New cards
increase pressure on public finances
gia tăng áp lực lên tài chính công
53
New cards
place an increasing burden on health care and social services
gây áp lực ngày càng lớn lên hệ thống y tế và dịch vụ xã hội
54
New cards
face greater funding demands
đối mặt với nhu cầu tài trợ lớn hơn
55
New cards
pressure on social care increases
áp lực lên hệ thống chăm sóc xã hội gia tăng
56
New cards
struggle to meet an ever-increasing number of retired workers and pension commitments
gặp khó khăn trong việc đáp ứng số lượng người nghỉ hưu ngày càng tăng và các cam kết lương hưu
57
New cards
place a higher burden on the shrinking working population
đặt gánh nặng lớn hơn lên lực lượng lao động đang thu hẹp
58
New cards
more people claim pension benefits
nhiều người nhận trợ cấp hưu trí hơn
59
New cards
face significant challenges in meeting the needs of an ageing population
đối mặt với những thách thức lớn trong việc đáp ứng nhu cầu của dân số già
60
New cards
struggle to live independent lives
gặp khó khăn trong việc sống độc lập
61
New cards
have limited access to health care professionals
khó tiếp cận các chuyên gia chăm sóc sức khỏe
62
New cards
unaffordable medical treatment for chronic conditions
chi phí điều trị các bệnh mãn tính quá đắt đỏ
63
New cards
social isolation and developmental and physical health issues
cô lập xã hội cùng các vấn đề về phát triển và sức khỏe thể chất
64
New cards
require high tax rates on the current shrinking workforce
đòi hỏi mức thuế cao đối với lực lượng lao động hiện tại đang thu hẹp
65
New cards
a fall in productivity and economic growth
sự suy giảm năng suất và tăng trưởng kinh tế
66
New cards
a shortage of workers → push up wages → wage inflation
thiếu hụt lao động → đẩy tiền lương tăng → lạm phát tiền lương
67
New cards
present many challenges to labour markets, government taxation, government spending and the wider economy
đặt ra nhiều thách thức đối với thị trường lao động, thuế, chi tiêu chính phủ và toàn bộ nền kinh tế
68
New cards
declining quality of life
chất lượng cuộc sống suy giảm
69
New cards
force people to save a proportion of their income
buộc người dân phải tiết kiệm một phần thu nhập
70
New cards
build age-friendly cities and housing
xây dựng thành phố và nhà ở thân thiện với người cao tuổi
71
New cards
study the economic and social implications of...
nghiên cứu những tác động kinh tế và xã hội của...
72
New cards
plan decades ahead
lập kế hoạch cho nhiều thập kỷ tới
73
New cards
increase the retirement age from... to...
tăng tuổi nghỉ hưu từ... lên...
74
New cards
increase the role / importance of the private sector
tăng vai trò của khu vực tư nhân
75
New cards
increase taxes to pay for pension costs
tăng thuế để chi trả chi phí lương hưu
76
New cards
encourage young migrants of working age / encourage the immigration of young working adults
khuyến khích người nhập cư trẻ trong độ tuổi lao động
77
New cards
reform pension systems
cải cách hệ thống lương hưu
78
New cards
the changing and ageing structure of our population
cơ cấu dân số đang thay đổi và già hóa
79
New cards
be primarily driven by...
được thúc đẩy chủ yếu bởi...
80
New cards
bring both opportunities and challenges
mang lại cả cơ hội và thách thức
81
New cards
healthy retirees
những người nghỉ hưu khỏe mạnh
82
New cards
increases in life expectancy
sự gia tăng tuổi thọ
83
New cards
government intervention
sự can thiệp của chính phủ
84
New cards
live longer
sống lâu hơn
85
New cards
be a source of concern for...
là mối quan ngại đối với...
86
New cards
changing demographic patterns
sự thay đổi về cơ cấu nhân khẩu học
87
New cards
the ageing of the baby boomer generation
sự già hóa của thế hệ bùng nổ dân số (baby boomer)
88
New cards
both embrace these opportunities and prepare for future challenges
vừa tận dụng các cơ hội vừa chuẩn bị cho những thách thức trong tương lai
89
New cards
meet age-related spending needs
đáp ứng các nhu cầu chi tiêu liên quan đến tuổi già
90
New cards
provide great opportunities for...
mang lại nhiều cơ hội cho...
91
New cards
increased involvement in voluntary and community activities
gia tăng sự tham gia vào các hoạt động tình nguyện và cộng đồng
92
New cards
be more likely to be involved in community activities
có nhiều khả năng tham gia các hoạt động cộng đồng