Grade 11 - Unit 1. Listening: A healthy food

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:32 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

receive (v)

nhận được

2
New cards

expert (n)

chuyên gia

3
New cards

teenager (n)

thanh thiếu niên

4
New cards

affect (v)

ảnh hưởng

5
New cards

invite (v)

mời

6
New cards

invitation (n)

lời mời

7
New cards

solve = address (v)

giải quyết

8
New cards

acne (n)

mụn trứng cá

9
New cards

pimple (n)

nốt mụn

10
New cards

skincare (n)

chăm sóc da

11
New cards

simply (adv)

1 cách đơn giản

12
New cards

sugary (adj)

có nhiều đường

13
New cards

dessert (n)

món tráng miệng

14
New cards

brown rice (n)

gạo lứt

15
New cards

yoghurt (n)

sữa chua

16
New cards

watermelon (n)

dưa hấu

17
New cards

brain (n)

não

18
New cards

memory (n)

trí nhớ

19
New cards

research (n)

nghiên cứu, thí nghiệm

20
New cards

butter (n)

21
New cards

potato (n)

khoai tây

22
New cards

replace (v)

thay thế

23
New cards

supply (v)

cung cấp

24
New cards

nutrient (n)

chất dinh dưỡng

25
New cards

definitely (adv)

chắc chắn, nhất định

26
New cards

food expert

chuyên gia thực phẩm

27
New cards

improve sb’s health and fitness

cải thiện sức khỏe và thể lực

28
New cards

think of somebody / something

nghĩ đến / nghĩ tới

29
New cards

health products

các sản phẩm chăm sóc sức khỏe

30
New cards

in fact

thực tế là

31
New cards

health problems / issues

các vấn đề sức khỏe

32
New cards

eat healthily

ăn uống 1 cách lành mạnh

33
New cards

suffer from + N

chịu đựng / mắc (bệnh) / đối mặt

34
New cards

acne pimples

các nốt mụn trứng cá

35
New cards

skin problems / issues

các vấn đề về da

36
New cards

look for

tìm kiếm

37
New cards

skincare products

các sản phẩm chăm sóc da

38
New cards

change sb’s diet

thay đổi chế độ ăn uống

39
New cards

be good for + N

= be great for + N

có lợi cho

40
New cards

be bad for + N

có hại cho

41
New cards

cut down on

cắt giảm

42
New cards

sugary desserts and drinks

đồ uống và món tráng miệng có nhiều đường

43
New cards

by contrast

ngược lại

44
New cards

green vegetables

các loại rau xanh

45
New cards

healthy skin

làn da khỏe mạnh

46
New cards

improve brain health

cải thiện sức khỏe não bộ

47
New cards

improve memory

cải thiện trí nhớ

48
New cards

help somebody concentrate

giúp ai tập trung

49
New cards

build strong bones and muslces

phát triển xương và cơ bắp chắc khỏe

50
New cards

eat a balanced diet

ăn 1 chế độ ăn uống cân bằng

51
New cards

supply / provide nutrients

cung cấp các chất dinh dưỡng

52
New cards

muscle strength

sức mạnh cơ bắp