1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
receive (v)
nhận được
expert (n)
chuyên gia
teenager (n)
thanh thiếu niên
affect (v)
ảnh hưởng
invite (v)
mời
invitation (n)
lời mời
solve = address (v)
giải quyết
acne (n)
mụn trứng cá
pimple (n)
nốt mụn
skincare (n)
chăm sóc da
simply (adv)
1 cách đơn giản
sugary (adj)
có nhiều đường
dessert (n)
món tráng miệng
brown rice (n)
gạo lứt
yoghurt (n)
sữa chua
watermelon (n)
dưa hấu
brain (n)
não
memory (n)
trí nhớ
research (n)
nghiên cứu, thí nghiệm
butter (n)
bơ
potato (n)
khoai tây
replace (v)
thay thế
supply (v)
cung cấp
nutrient (n)
chất dinh dưỡng
definitely (adv)
chắc chắn, nhất định
food expert
chuyên gia thực phẩm
improve sb’s health and fitness
cải thiện sức khỏe và thể lực
think of somebody / something
nghĩ đến / nghĩ tới
health products
các sản phẩm chăm sóc sức khỏe
in fact
thực tế là
health problems / issues
các vấn đề sức khỏe
eat healthily
ăn uống 1 cách lành mạnh
suffer from + N
chịu đựng / mắc (bệnh) / đối mặt
acne pimples
các nốt mụn trứng cá
skin problems / issues
các vấn đề về da
look for
tìm kiếm
skincare products
các sản phẩm chăm sóc da
change sb’s diet
thay đổi chế độ ăn uống
be good for + N
= be great for + N
có lợi cho
be bad for + N
có hại cho
cut down on
cắt giảm
sugary desserts and drinks
đồ uống và món tráng miệng có nhiều đường
by contrast
ngược lại
green vegetables
các loại rau xanh
healthy skin
làn da khỏe mạnh
improve brain health
cải thiện sức khỏe não bộ
improve memory
cải thiện trí nhớ
help somebody concentrate
giúp ai tập trung
build strong bones and muslces
phát triển xương và cơ bắp chắc khỏe
eat a balanced diet
ăn 1 chế độ ăn uống cân bằng
supply / provide nutrients
cung cấp các chất dinh dưỡng
muscle strength
sức mạnh cơ bắp