1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
elm
/ɛlm/(noun)
cây du
aftermath
/ˈɑːftərmæθ/(noun)
hậu quả
Ví dụ:
In the aftermath of the fire, the building was left in ruins. (Sau vụ cháy, tòa nhà chỉ còn là đống đổ nát.)
The aftermath of the earthquake was devastating. (Hậu quả của trận động đất thật tàn khốc.)
base
/beɪs/(noun)
nền tảng
fungus
/ˈfʌŋɡəs/(noun)
nấm
vascular
ˈvæskjələr/(adjective)
mạch
dùng để chỉ hệ thống mạch (vận chuyển nước, chất dinh dưỡng và thức ăn) của cây du, bị nấm tấn công.
branch
/ˈbrɑːntʃɪz/(noun)
cành
wilt
/wɪlt/(verb (intransitive verb))
héo Ví dụ:
The flowers started to wilt after a few days without water. (Những bông hoa bắt đầu héo sau vài ngày không có nước.)
The plants will wilt if they don't get enough sunlight. (Cây sẽ héo nếu không nhận đủ ánh sáng mặt trời.)
epidemic
/ˌepɪˈdemɪk/(noun)
dịch bệnh
shipment
t/ˈʃɪpmənt/(noun)
lô hàng
log
/lɒɡ/(noun)
khúc gỗ
destine
/ˈdestɪnd/(adjective)
được định trước
intact
/ɪnˈtækt/(adjective)
nguyên vẹn
beetle
/ˈbiːtl/(noun)
bọ cánh cứng
virulent
/ˈvɪrʊlənt/(adjective)
độc hại
strain
/streɪn/(noun)
chủng
hedgerow
/ˈhɛdʒroʊ/(noun)
hàng rào câyThe birds built a nest in the hedgerow. (Những con chim xây tổ trong hàng rào cây.)
Farmers often plant hedgerows to divide their fields. (Nông dân thường trồng hàng rào cây để phân chia các cánh đồng của họ.)
specimen
ˈspɛsɪmɪn/(noun)
mẫu vật
Ví dụ:
The museum has a rare specimen of a dinosaur bone. (Bảo tàng có một mẫu xương khủng long quý hiếm.)
He's a fine specimen of a young man. (Anh ấy là một mẫu thanh niên ưu tú.)
succumb
/səˈkʌm/(verb (intransitive verb))
chếtVí dụ:
He finally succumbed to his injuries. (Cuối cùng anh ấy đã chết vì vết thương của mình.)
Many trees succumbed to the disease. (Nhiều cây đã chết vì bệnh.
survivor
sərˈvaɪvər/(noun)
người sống sót
tolerance
/ˈtɒlərəns/(noun)
sự chịu đựng
Ví dụ:
The plant shows a high tolerance to drought. (Loài cây này có khả năng chịu hạn cao.)
The new drug has a high tolerance level, causing fewer side effects. (Loại thuốc mới có mức độ dung nạp cao, ít gây ra tác dụng phụ hơn.)
be down to something
được cho là nhờ vào…
oak
oʊk/(noun)
cây sồi
instance
/ˈɪnstəns/(noun)
trường hợp
woodland
/ˈwʊdlænd/(noun)
rừng cây nhỏ
shield
/ʃiːld/(noun)
khiên
sword
/sɔːrd/(noun)
kiếm
crate
kreɪt/(noun)
thùng
keel
l/kiːl/(noun)
sống tàu
ingrain
/ɪnˈɡreɪnd/(adjective)
ăn sâuVí dụ:
The belief that hard work leads to success is deeply ingrained in their culture. (Niềm tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công đã ăn sâu vào nền văn hóa của họ.)
These traditions are deeply ingrained in our society. (Những truyền thống này đã ăn sâu vào xã hội của chúng ta.)
advocate
/ˈædvəkət/(noun)
người ủng hộ
unfold
/ʌnˈfoʊld/(verb (intransitive verb))
xảy ra
stay with someone
ám ảnh với ai
precarious
/prɪˈkɛəriəs/(adjective)
bấp bênh
march in
tiến vào mọt cahs kiên quyết, thường theo kiểu diễu hành
doorstep
/ˈdɔːrstɛp/(noun)
bậc cửa
prospect
/ˈprɒspekt/(noun)
khả năngVí dụ:
The prospect of a long holiday is very appealing. (Triển vọng về một kỳ nghỉ dài rất hấp dẫn.)
There is little prospect of success. (Có ít khả năng thành công.)
hybrid
/ˈhaɪbrɪd/(adjective)
lai
seedling
/ˈsiːdlɪŋ/(noun)
cây con
slit
slɪt/(noun)
vết rạch
inject
/ɪnˈdʒektɪŋ/(verb (transitive verb))
tiêm
pathogen
/ˈpæθədʒən/(noun)
mầm bệnh
wary
/ˈweəri/(adjective)
cẩn trọng
clone
/ˈkloʊnɪŋ/(verb (transitive verb))
nhân bản vô tính
arise from
bắt nguồn từ, nảy sinh từ