Reintroducing elms to Britain

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:50 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

elm

/ɛlm/(noun)

cây du

2
New cards

aftermath

/ˈɑːftərmæθ/(noun)

hậu quả

Ví dụ:

In the aftermath of the fire, the building was left in ruins. (Sau vụ cháy, tòa nhà chỉ còn là đống đổ nát.)

The aftermath of the earthquake was devastating. (Hậu quả của trận động đất thật tàn khốc.)

3
New cards

base

/beɪs/(noun)

nền tảng

4
New cards

fungus

/ˈfʌŋɡəs/(noun)

nấm


5
New cards

vascular

ˈvæskjələr/(adjective)

mạch

dùng để chỉ hệ thống mạch (vận chuyển nước, chất dinh dưỡng và thức ăn) của cây du, bị nấm tấn công.

6
New cards

branch


/ˈbrɑːntʃɪz/
(noun)

cành

7
New cards

wilt

/wɪlt/(verb (intransitive verb))

héo Ví dụ:

The flowers started to wilt after a few days without water. (Những bông hoa bắt đầu héo sau vài ngày không có nước.)

The plants will wilt if they don't get enough sunlight. (Cây sẽ héo nếu không nhận đủ ánh sáng mặt trời.)

8
New cards

epidemic

/ˌepɪˈdemɪk/(noun)

dịch bệnh

9
New cards

shipment

t/ˈʃɪpmənt/(noun)

lô hàng

10
New cards

log


/lɒɡ/
(noun)

khúc gỗ

11
New cards

destine

/ˈdestɪnd/(adjective)

được định trước


12
New cards

intact

/ɪnˈtækt/(adjective)

nguyên vẹn

13
New cards

beetle

/ˈbiːtl/(noun)

bọ cánh cứng

14
New cards

virulent

/ˈvɪrʊlənt/(adjective)

độc hại

15
New cards

strain

/streɪn/(noun)

chủng

16
New cards

hedgerow


/ˈhɛdʒroʊ/
(noun)

hàng rào câyThe birds built a nest in the hedgerow. (Những con chim xây tổ trong hàng rào cây.)

Farmers often plant hedgerows to divide their fields. (Nông dân thường trồng hàng rào cây để phân chia các cánh đồng của họ.)

17
New cards

specimen

ˈspɛsɪmɪn/(noun)

mẫu vật

Ví dụ:

The museum has a rare specimen of a dinosaur bone. (Bảo tàng có một mẫu xương khủng long quý hiếm.)

He's a fine specimen of a young man. (Anh ấy là một mẫu thanh niên ưu tú.)

18
New cards

succumb

/səˈkʌm/(verb (intransitive verb))

chếtVí dụ:

He finally succumbed to his injuries. (Cuối cùng anh ấy đã chết vì vết thương của mình.)

Many trees succumbed to the disease. (Nhiều cây đã chết vì bệnh.


19
New cards

survivor

sərˈvaɪvər/(noun)

người sống sót


20
New cards

tolerance

/ˈtɒlərəns/(noun)

sự chịu đựng


Ví dụ:

The plant shows a high tolerance to drought. (Loài cây này có khả năng chịu hạn cao.)

The new drug has a high tolerance level, causing fewer side effects. (Loại thuốc mới có mức độ dung nạp cao, ít gây ra tác dụng phụ hơn.)

21
New cards

be down to something

được cho là nhờ vào…

22
New cards

oak

oʊk/(noun)

cây sồi

23
New cards

instance

/ˈɪnstəns/(noun)

trường hợp

24
New cards

woodland


/ˈwʊdlænd/
(noun)

rừng cây nhỏ

25
New cards

shield

/ʃiːld/(noun)

khiên

26
New cards

sword

/sɔːrd/(noun)

kiếm

27
New cards

crate

kreɪt/(noun)

thùng


28
New cards

keel

l/kiːl/(noun)

sống tàu

29
New cards

ingrain

/ɪnˈɡreɪnd/(adjective)

ăn sâuVí dụ:

The belief that hard work leads to success is deeply ingrained in their culture. (Niềm tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công đã ăn sâu vào nền văn hóa của họ.)

These traditions are deeply ingrained in our society. (Những truyền thống này đã ăn sâu vào xã hội của chúng ta.)

30
New cards

advocate

/ˈædvəkət/(noun)

người ủng hộ

31
New cards

unfold

/ʌnˈfoʊld/(verb (intransitive verb))

xảy ra

32
New cards

stay with someone

ám ảnh với ai

33
New cards

precarious


/prɪˈkɛəriəs/
(adjective)

bấp bênh

34
New cards

march in

tiến vào mọt cahs kiên quyết, thường theo kiểu diễu hành

35
New cards

doorstep

/ˈdɔːrstɛp/(noun)

bậc cửa

36
New cards

prospect


/ˈprɒspekt/
(noun)

khả năngVí dụ:

The prospect of a long holiday is very appealing. (Triển vọng về một kỳ nghỉ dài rất hấp dẫn.)

There is little prospect of success. (Có ít khả năng thành công.)

37
New cards

hybrid


/ˈhaɪbrɪd/
(adjective)

lai

38
New cards

seedling

/ˈsiːdlɪŋ/(noun)

cây con

39
New cards

slit

slɪt/(noun)

vết rạch

40
New cards

inject

/ɪnˈdʒektɪŋ/(verb (transitive verb))

tiêm

41
New cards

pathogen

/ˈpæθədʒən/(noun)

mầm bệnh

42
New cards

wary

/ˈweəri/(adjective)

cẩn trọng

43
New cards

clone


/ˈkloʊnɪŋ/
(verb (transitive verb))

nhân bản vô tính

44
New cards

arise from

bắt nguồn từ, nảy sinh từ

45
New cards