Destination B2 - Unit 18 (Education and learning) (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 8:25 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

take

tham gia (kỳ thi)

2
New cards

pass

đỗ, vượt qua (kỳ thi)

3
New cards

read

đọc

4
New cards

study

học, nghiên cứu

5
New cards

test

bài kiểm tra ngắn

6
New cards

exam

kỳ thi chính thức

7
New cards

primary

tiểu học

8
New cards

secondary

trung học cơ sở

9
New cards

high

trung học phổ thông

10
New cards

colleague

đồng nghiệp

11
New cards

classmate

bạn cùng lớp

12
New cards

prefect

lớp trưởng, cán sự (trong trường học)

13
New cards

pupil

học sinh (nhỏ tuổi)

14
New cards

student

học sinh, sinh viên

15
New cards

qualifications

bằng cấp, trình độ chuyên môn

16
New cards

qualities

phẩm chất, đặc tính

17
New cards

count

đếm

18
New cards

measure

đo lường

19
New cards

degree

bằng cử nhân/thạc sĩ/tiến sĩ

20
New cards

certificate

chứng chỉ, giấy chứng nhận

21
New cards

results

kết quả

22
New cards

speak

nói

23
New cards

talk

trò chuyện, nói chuyện

24
New cards

lesson

bài học, tiết học

25
New cards

subject

môn học

26
New cards

achieve

đạt được, giành được

27
New cards

reach

đạt đến (mức độ, độ tuổi, địa điểm)

28
New cards

task

nhiệm vụ, bài tập

29
New cards

effort

sự nỗ lực, cố gắng

30
New cards

know

biết, hiểu biết

31
New cards

recognise

nhận ra, công nhận

32
New cards

teach

dạy, giảng dạy

33
New cards

learn

học, tiếp thu

34
New cards

pay attention (to sth/sb)

chú ý đến cái gì/ai

35
New cards

attract (sb's) attention

thu hút sự chú ý (của ai)

36
New cards

draw (sb's) attention to sth

hướng sự chú ý (of ai) vào cái gì

37
New cards

have/take a break (from sth/doing)

nghỉ giải lao (sau cái gì/làm gì)

38
New cards

lunch break

giờ nghỉ trưa

39
New cards

tea break

giờ nghỉ uống trà

40
New cards

commercial break

thời gian nghỉ quảng cáo

41
New cards

give sb a break

cho ai một cơ hội/để ai yên

42
New cards

have a discussion (with sb) about/on sth/doing

thảo luận (với ai) về cái gì/làm gì

43
New cards

take/do/have/pass/fail an exam

đi thi/làm bài thi/đỗ kỳ thi/trượt kỳ thi

44
New cards

sit (for) an exam

tham gia một kỳ thi

45
New cards

do your homework

làm bài tập về nhà của bạn

46
New cards

have homework to do

có bài tập về nhà phải làm

47
New cards

question an idea

nghi ngờ một ý tưởng

48
New cards

have an idea

có một ý tưởng

49
New cards

bright idea

ý tưởng sáng suốt

50
New cards

have no idea (about)

không biết gì (về)

51
New cards

have a lot to learn about sth/doing

có nhiều điều phải học về cái gì/làm gì

52
New cards

learn (how) to do

học (cách) làm gì

53
New cards

go to/have a lesson

đi học/có một tiết học

54
New cards

double lesson

tiết học đôi

55
New cards

learn a/your lesson

rút ra bài học kinh nghiệm

56
New cards

teach sb a lesson

dạy cho ai một bài học

57
New cards

make up your mind (about sth/doing)

quyết định (về cái gì/làm gì)

58
New cards

bear (sth) in mind

ghi nhớ (điều gì) trong đầu

59
New cards

in two minds about sth/doing

lưỡng lự về cái gì/làm gì

60
New cards

change your mind (about sth/doing)

thay đổi ý định (về cái gì/làm gì)

61
New cards

cross your mind

thoáng qua trong tâm trí

62
New cards

to my mind

theo quan điểm của tôi

63
New cards

in my opinion

theo ý kiến của tôi

64
New cards

give/express your/an opinion (about/on sth/doing)

đưa ra/bày tỏ ý kiến (về cái gì/làm gì)

65
New cards

hold/have an opinion (about/on sth/doing)

giữ/có ý kiến (về cái gì/làm gì)

66
New cards

pass sth (over) to sb

chuyển cái gì cho ai

67
New cards

pass an exam/test/etc

đỗ kỳ thi/bài kiểm tra

68
New cards

pass a building/etc

đi ngang qua một tòa nhà

69
New cards

see/take sb's point (about sth/doing)

hiểu quan điểm của ai (về cái gì/làm gì)

70
New cards

(see) the point in/of sth/doing

(hiểu) mục đích/ý nghĩa của cái gì/làm gì

71
New cards

there's no point in sth/doing

không có lý do/vô ích khi làm gì

72
New cards

make a point (of doing)

coi việc làm gì là cần thiết/cố ý làm gì

73
New cards

make sense of sth

hiểu ý nghĩa của cái gì

74
New cards

it makes sense (to do)

điều đó có lý/hợp lý (khi làm gì)

75
New cards

sense of humour/taste/sight/etc

khiếu hài hước/vị giác/thị giác

76
New cards

make/accept a suggestion

đưa ra/chấp nhận một lời gợi ý