1/75
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take
tham gia (kỳ thi)
pass
đỗ, vượt qua (kỳ thi)
read
đọc
study
học, nghiên cứu
test
bài kiểm tra ngắn
exam
kỳ thi chính thức
primary
tiểu học
secondary
trung học cơ sở
high
trung học phổ thông
colleague
đồng nghiệp
classmate
bạn cùng lớp
prefect
lớp trưởng, cán sự (trong trường học)
pupil
học sinh (nhỏ tuổi)
student
học sinh, sinh viên
qualifications
bằng cấp, trình độ chuyên môn
qualities
phẩm chất, đặc tính
count
đếm
measure
đo lường
degree
bằng cử nhân/thạc sĩ/tiến sĩ
certificate
chứng chỉ, giấy chứng nhận
results
kết quả
speak
nói
talk
trò chuyện, nói chuyện
lesson
bài học, tiết học
subject
môn học
achieve
đạt được, giành được
reach
đạt đến (mức độ, độ tuổi, địa điểm)
task
nhiệm vụ, bài tập
effort
sự nỗ lực, cố gắng
know
biết, hiểu biết
recognise
nhận ra, công nhận
teach
dạy, giảng dạy
learn
học, tiếp thu
pay attention (to sth/sb)
chú ý đến cái gì/ai
attract (sb's) attention
thu hút sự chú ý (của ai)
draw (sb's) attention to sth
hướng sự chú ý (of ai) vào cái gì
have/take a break (from sth/doing)
nghỉ giải lao (sau cái gì/làm gì)
lunch break
giờ nghỉ trưa
tea break
giờ nghỉ uống trà
commercial break
thời gian nghỉ quảng cáo
give sb a break
cho ai một cơ hội/để ai yên
have a discussion (with sb) about/on sth/doing
thảo luận (với ai) về cái gì/làm gì
take/do/have/pass/fail an exam
đi thi/làm bài thi/đỗ kỳ thi/trượt kỳ thi
sit (for) an exam
tham gia một kỳ thi
do your homework
làm bài tập về nhà của bạn
have homework to do
có bài tập về nhà phải làm
question an idea
nghi ngờ một ý tưởng
have an idea
có một ý tưởng
bright idea
ý tưởng sáng suốt
have no idea (about)
không biết gì (về)
have a lot to learn about sth/doing
có nhiều điều phải học về cái gì/làm gì
learn (how) to do
học (cách) làm gì
go to/have a lesson
đi học/có một tiết học
double lesson
tiết học đôi
learn a/your lesson
rút ra bài học kinh nghiệm
teach sb a lesson
dạy cho ai một bài học
make up your mind (about sth/doing)
quyết định (về cái gì/làm gì)
bear (sth) in mind
ghi nhớ (điều gì) trong đầu
in two minds about sth/doing
lưỡng lự về cái gì/làm gì
change your mind (about sth/doing)
thay đổi ý định (về cái gì/làm gì)
cross your mind
thoáng qua trong tâm trí
to my mind
theo quan điểm của tôi
in my opinion
theo ý kiến của tôi
give/express your/an opinion (about/on sth/doing)
đưa ra/bày tỏ ý kiến (về cái gì/làm gì)
hold/have an opinion (about/on sth/doing)
giữ/có ý kiến (về cái gì/làm gì)
pass sth (over) to sb
chuyển cái gì cho ai
pass an exam/test/etc
đỗ kỳ thi/bài kiểm tra
pass a building/etc
đi ngang qua một tòa nhà
see/take sb's point (about sth/doing)
hiểu quan điểm của ai (về cái gì/làm gì)
(see) the point in/of sth/doing
(hiểu) mục đích/ý nghĩa của cái gì/làm gì
there's no point in sth/doing
không có lý do/vô ích khi làm gì
make a point (of doing)
coi việc làm gì là cần thiết/cố ý làm gì
make sense of sth
hiểu ý nghĩa của cái gì
it makes sense (to do)
điều đó có lý/hợp lý (khi làm gì)
sense of humour/taste/sight/etc
khiếu hài hước/vị giác/thị giác
make/accept a suggestion
đưa ra/chấp nhận một lời gợi ý