History SS1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:08 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards
epic battle
trận chiến sử thi
2
New cards
philosopher
/fɪˈlɒs.ə.fər/ nhà triết học
3
New cards
burial site
địa điểm chôn cất
4
New cards
Italian scientists finally
revealed
their secrets.
/rɪˈviːl/ Tiết lộ ( bí mật,..) ( mức độ quan trọng cao)
5
New cards
scientists decoded details about the Greek philosopher Plato.
/diːˈkəʊd/ Giải mã
6
New cards
ancient civilization
Nền văn minh cổ đại /ˌsɪ v.əl.aɪˈzeɪ ʃən/
7
New cards
large empire
Đế chế lớn /` em.paɪr/
8
New cards
leave a legacy behind
để lại di sản (gì đó)
9
New cards
certain about
chắc chắn về..
10
New cards
archaeologists found treasures belonging to an ancient king.
kho báu /ˈtreʒ.ər/
11
New cards
an empire was established
một đế chế được Thành lập /ɪˈstæb.lɪʃ/
12
New cards
trace back to
có nguồn gốc từ
13
New cards
historical evidence
bằng chứng lịch sử
14
New cards
record historical events
ghi chép các sự kiện lịch sử
15
New cards
shape modern society
định hình xã hội hiện đại
16
New cards
Excavate a burial site
Khai quật khu mộ /`ekskə.veit/
17
New cards
ancient Artifacts
hiện vật cổ /ˈɑː.tə. fækt /
18
New cards
A new Dynasty
1 triều đại mới /ˈdɪn.ə.sti /
19
New cards
Prove a theory
chứng minh một giả thuyết /pruːv/
20
New cards
Scientists found an older and simpler version of Stonehenge.
một Phiên Bản đơn giản và lâu đời hơn của Stonehenge
21
New cards
Some historians claim that the king lived there.
Tuyên bố / Khẳng định rằng vua đã từng sống ở đây
22
New cards
a firsthand account
Lời tường thuật trực tiếp
23
New cards
an eyewitness account
Lời kể của Nhân chứng /ˈwɪtnəs/
24
New cards
Many traditions Originated from ancient civilizations.
Nhiều truyền thống có nguồn gốc từ..
/əˈrɪdʒɪneɪt/ bắt nguồn
25
New cards
The civilization flourished in 1100.
Nền văn minh đã phát triển hưng thịnh vào năm 1100
/ˈflʌrɪʃ/ Phát triển mạnh mẽ / rực rỡ
26
New cards
The famous Parthenon in Greece is finally finished after a long restoration
Đền Parthenon nổi tiếng ở Hy Lạp cuối cùng đã hoàn thành sau 1 thời gian dài trùng tu.

/rɪˈstɔːr/ Khôi phục / Trùng tu
27
New cards
Researchers unveiled new evidence about the ancient city.
tiết lộ bằng chứng về..
/ʌnˈveɪl/ Tiết lộ / công bố ( mức độ quan trọng ~)
28
New cards
an architectural marvel
1 kỳ quan kiến trúc

/ˈmɑːr.vəl/ kỳ diệu
29
New cards
ancient relics
di vật, cổ vật
30
New cards
stone inscriptions
chữ khắc trên đá, bia ký
/ɪnˈskrɪp.ʃən/ dòng chữ được khắc
31
New cards
The book chronicles important historical events.
Cuốn sách ghi lại những sự kiện lịch sử quan trọng theo thời gian.

/ ˈkrɒn.ɪ.k ə l / biên niên sử
32
New cards
break a cipher
giải một mật mã
/ ˈsaɪ.fər/
Mật mã
33
New cards
conquer a territory
Chinh phục một vùng lãnh thổ
/ ˈkɒŋ.kə r /
Chinh phục
/
Giành quyền kiểm soát
34
New cards
during his reign
trong thời gian ông ấy trị vì
/ reɪn /
Triều đại
( Thời kỳ mà một vị vua, hoàng hậu
trị vì
)
35
New cards
Archaeologists discovered an ancient Anglo-Saxon settlement.
một khu định cư cổ đại của người Anglo-Saxon.
/ ˈsetəl mənt /
Khu định cư

( còn - nhiều nghĩa khác)
36
New cards
Depict historical events
Mô tả / Khắc họa các sự kiện lịch sử
/ dɪˈpɪkt / Mô tả qua lời nói
Khắc họa qua nghệ thuật
37
New cards
a Surrealist artist
Nghệ sĩ theo trường phái siêu thực.
/ səˈrɪə.lɪst / (n) (adj) siêu thực
38
New cards
an immersive experience
một trải nghiệm sống động, như thật
/ ɪˈmɜː.sɪv / (adj) Nhập vai
39
New cards
an eccentric artist
Một nghệ sĩ lập dị.
/ɪkˈsentrɪk/ Lập dị, kỳ quặc, độc lạ
40
New cards
a powerful monarch
một vị quân vương quyền lực.
/ˈmɑːnərk/
Quốc vương, Vua
( có thể nam hoặc nữ