1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
起こす
おこす KHỞI đánh thức
結末
けつまつ KẾT MẠT Kết thúc, cuối cùng
起きる
おきる KHỞI thức dậy
起こる
おこる KHỞI xảy ra
起動
きどう KHỞI ĐỘNG Khởi động
寝る
ねる TẨM ngủ
寝かす
ねかす TẨM Cho ngủ
昼寝
ひるね TRÚ TẨM Ngủ trưa
寝室
しんしつ phòng ngủ TẨM THẤT
寝台車
しんだいしゃ Xe giường nằm TẨM ĐÀI XA
浴びる
あびる DỤC Tắm
日光浴
にっこうよく NHẬT QUANG DỤC tắm nắng
浴室
よくしつ DỤC THẤT phòng tắm
海水浴
かいすいよく HẢI THỦY DỤC tắm biển
浴衣
ゆかた DỤC Y áo kimono mặc mùa hè
お湯
おゆ THANG nước nóng
熱湯
ねっとう NHIỆT THANG nước sôi
湯気
ゆげ hơi nước THANG KHÍ
洗う
あらう TẨY/TIỂN Giặt, rửa
洗剤
せんざい TẨY TỄ chất tẩy rửa, xà phòng
水洗
すいせん THỦY TẨY Rửa bằng nước
手洗い
てあらい THỦ TẨY Nhà vệ sinh, rửa tay
洗面所
せんめんじょ TiỂN DIỆN SỞ Bồn rửa mặt
洗濯
せんたく TẨY TRẠC giặt giũ
洗濯機
せんたくき TẨY TRẠC KI (CƠ) máy giặt
干す
ほす CAN Làm khô, phơi khô, sấy khô
干物
ひもの CAN VẬT đồ (phơi, sấy) khô
若干名
じゃっかんめい NHƯỢC CAN DANH ít người
若干
じゃっかん một , một vài
活動
かつどう HỌAT ĐỘNG Hoạt động
生活
せいかつ SINH HOẠT cuộc sống, sinh sống
活発
かっぱつ HỌAT PHÁT Hoạt bát,sống động
活気
かっき HỌAT KHÍ Sự hoạt bát; sôi nổi; sức sống 活気にあふれる
活躍
かつやく
hoạt động thành công
活用
かつよう HOẠT DỤNG Tận dụng, sử dụng hết mức
拾う
ひろう THẬP Nhặt, lượm, đón (taxi) タクシーを拾う
ゴミ拾い
ごみひろい
Nhặt rác
拾得物
しゅうとくぶつ THẬP ĐẮC VẬT vật nhặt được, của rơi
捨てる
すてる XẢ vứt, xả, bỏ, nhổ ガムをすてる
使い捨て
つかいすて
dùng một lần
投げ捨て
なげすて vứt đi (mang nghĩa 'bỏ')
四捨五入する
ししゃごにゅうする TỨ XÁ NGŨ NHẬP làm tròn số
燃える
もえる NHIÊN cháy
燃やす
もやす NHIÊN đốt
燃料
ねんりょう NHIÊN LIỆU nhiên liệu, chất đốt
袋
ふくろ ĐẠI Cái túi, bao
紙袋
かみぶくろ CHỈ ĐẠI Túi giấy
手袋
てぶくろ THỦ ĐẠI Găng tay
足袋
たび Tất kiểu Nhật TÚC ĐẠI
非常袋
ひじょうぶくろ PHI THƯỜNG ĐẠI Túi phòng trường hợp khẩn cấp
お袋
おふくろ ĐẠI Mẹ
曜日
ようび DIỆU NHẬT Ngày trong tuần
末
すえ MẠT Cuối
末っ子・末子
すえっこ。まっし MẠT TỬ Con út
週末
しゅうまつ CHU MẠT Cuối tuần
月末
げつまつ NGUYỆT MẠT Cuối tháng
期末
きまつ KÌ MẠT Cuối kì
年末
ねんまつ NIÊN MẠT Cuối năm
昨日
さくじつ・きのう TẠC NHẬT Hôm qua
昨夜
ゆうべ・さくや TẠC DẠ Tối qua
昨年
さくねん TẠC NIÊN Năm ngoái =去年
一昨日
いっさくじつ NHẤT TẠC NHẬT Ngày hôm kia = おととい
一昨年
いっさくねん NHẤT TẠC NIÊN Năm kia = おととし
翌日
よくじつ DỰC NHẬT ngày hôm sau
翌朝
よくあさ DỰC TRIỀU sáng hôm sau
翌年
よくねん DỰC NIÊN Năm sau, năm tiếp theo
予定
よてい DỰ ĐỊNH Kế hoạch, dự định
予定表
よていひょう DỰ ĐỊNH BIỂU Lịch làm việc
天気予報
てんきよほう THIÊN KHÍ DỰ BÁO Dự báo thời tiết
予習
よしゅう DỰ TẬP Chuẩn bị bài, soạn bài
定まる
さだまる ĐỊNH
Ổn định (dùng cho tự nhiên), được quyết định
最近は天気が定さだまらない
定める
さだめる ĐỊNH Quyết định; xác định, quy định
定年
ていねん ĐỊNH NIÊN Tuổi nghỉ hưu
定規
じょうぎ ĐỊNH QUI Cây thước
用意
ようい Chuẩn bị
用紙
ようし DỤNG CHỈ Mẫu form, giấy biểu mẫu
利用
りよう LỢI DỤNG Sử dụng
事
こと SỰ Việc
仕事
しごと Công việc
用事
ようじ DỤNG SỰ Việc bận
大事
だいじ ĐẠI SỰ quan trọng
工事
こうじ CÔNG SỰ Công trường
事故
じこ SỰ CỐ Tai nạn, sự cố
Đang học (2)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!