1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
international relations
/ˌɪntərˈnæʃnəl rɪˈleɪʃnz/
quan hệ quốc tế
diplomatic mission
/ˌdɪpləˈmætɪk ˈmɪʃn/
sứ mệnh / đoàn ngoại giao
foreign policy
/ˈfɔːrən ˈpɑːləsi/
chính sách đối ngoại
bilateral agreement
/baɪˈlætərəl əˈɡriːmənt/
thỏa thuận song phương
multilateral treaty
/ˌmʌltiˈlætərəl ˈtriːti/
hiệp ước đa phương
geopolitical tension
/ˌdʒiːoʊpəˈlɪtɪkl ˈtenʃn/
căng thẳng địa chính trị
sovereignty
/ˈsɑːvrənti/
chủ quyền quốc gia
territorial integrity
/ˌterəˈtɔːriəl ɪnˈteɡrəti/
toàn vẹn lãnh thổ
national security
/ˈnæʃnəl sɪˈkjʊrəti/
an ninh quốc gia
diplomatic immunity
/ˌdɪpləˈmætɪk ɪˈmjuːnəti/
quyền miễn trừ ngoại giao
ambassador
/æmˈbæsədər/
đại sứ
consulate
/ˈkɑːnsələt/
lãnh sự quan
sanctions and embargoes
/ˈsæŋkʃnz ənd ɪmˈbɑːrɡoʊz/
các lệnh trừng phạt và cấm vận
economic blockade
/ˌiːkəˈnɑːmɪk blɑːˈkeɪd/
sự phong tỏa kinh tế
humanitarian aid
/hjuːˌmænɪˈterɪən eɪd/
viện trợ nhân đạo
refugee crisis
/ˌrefjuˈdʒiː ˈkraɪsɪs/
khủng hoảng người tị nạn
asylum seeker
/əˈsaɪləm ˈsiːkər/
người xin tị nạn
forced displacement
/fɔːrst dɪsˈpleɪsmənt/
sự di dời cưỡng bức / mất nhà cửa
internally displaced person
/ɪnˈtɜːrnəli dɪsˈpleɪst ˈpɜːrsn/
người tị nạn nội địa
peacekeeping force
/ˈpiːskiːpɪŋ fɔːrs/
lực lượng gìn giữ hòa bình
conflict resolution
/ˈkɑːnflɪkt ˌrezəˈluːʃn/
sự giải quyết xung đột
ceasefire agreement
/ˈsiːsfaɪər əˈɡriːmənt/
thỏa thuận ngừng bắn
armistice
/ˈɑːrmɪstɪs/
sự đình chiến
disarmament
/dɪsˈɑːrməmənt/
sự giải trừ quân bị
nuclear non
proliferation
/ˈnuːkliər nɑːn prəˌlɪfəˈreɪʃn/
deterrence strategy
/dɪˈtɜːrəns ˈstrætədʒi/
chiến lược răn đe
proxy war
/ˈprɑːksi wɔːr/
chiến tranh ủy niệm
insurgency
/ɪnˈsɜːrdʒənsi/
cuộc nổi dậy / phiến loạn
counter
terrorism
/ˈkaʊntər ˈterərɪzəm/
cyber warfare
/ˈsaɪbər ˈwɔːrfer/
chiến tranh mạng
information warfare
/ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈwɔːrfer/
chiến tranh thông tin
hybrid threat
/ˈhaɪbrɪd θret/
mối đe dọa hỗn hợp
global governance
/ˈgloʊbl ˈɡʌvərnəns/
sự quản trị toàn cầu
supranational organization
/ˌsuːprəˈnæʃnəl ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/
tổ chức siêu quốc gia
trade deficit
/treɪd ˈdefɪsɪt/
thâm hụt thương mại
protectionism
/prəˈtekʃənɪzəm/
chủ nghĩa bảo hộ thương mại
tariff wall
/ˈtærɪf wɔːl/
rào cản thuế quan
free trade area
/friː treɪd ˈeriə/
khu vực thương mại tự do
supply chain vulnerability
/səˈplaɪ tʃeɪn ˌvʌlnərəˈbɪləti/
điểm yếu của chuỗi cung ứng
global supply chain
/ˈgloʊbl səˈplaɪ tʃeɪn/
chuỗi cung ứng toàn cầu
extradition request
/ˌekstrəˈdɪʃn rɪˈkwest/
yêu cầu dẫn độ
human rights abuse
/ˈhjuːmən raɪts əˈbjuːs/
vi phạm quyền con người
war crimes tribunal
/wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
tòa án xử tội phạm chiến tranh
genocide
/ˈdʒenəsaɪd/
tội diệt chủng
crimes against humanity
/kraɪmz əˈɡenst hjuːˈmænəti/
các tội ác chống lại loài người
soft power
/sɔːft ˈpaʊər/
quyền lực mềm
hard power
/hɑːrd ˈpaʊər/
quyền lực cứng
smart power
/smɑːrt ˈpaʊər/
quyền lực thông minh
diplomatic deadlock
/ˌdɪpləˈmætɪk ˈdedlɑːk/
bế tắc ngoại giao
unilateral action
/ˌjuːnɪˈlætərəl ˈækʃn/
hành động đơn phương
coalition of the willing
/ˌkoʊəˈlɪʃn əv ðə ˈwɪlɪŋ/
liên minh tự nguyện
sovereign debt
/ˈsɑːvrən det/
nợ công quốc gia
default on debt
/dɪˈfɔːlt ɑːn det/
vỡ nợ quốc gia
fiscal austerity
/ˈfɪskl ɔːˈsterəti/
chính sách thắt lưng buộc bụng
capital flight
/ˈkæpɪtl flaɪt/
sự tháo chạy của dòng vốn
currency devaluation
/ˈkɜːrənsi diːˌvæljuˈeɪʃn/
sự phá giá tiền tệ
hyperinflation
/ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
siêu lạm phát
emerging economy
/ɪˈmɜːrdʒɪŋ ɪˈkɑːnəmi/
nền kinh tế đang nổi
developing nation
/dɪˈveləpɪŋ ˈneɪʃn/
quốc gia đang phát triển
least developed country
/liːst dɪˈveləpt ˈkʌntri/
quốc gia kém phát triển nhất
foreign direct investment
/ˈfɔːrən dəˈrekt ɪnˈvestmənt/
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
remittance flow
/rɪˈmɪtns floʊ/
dòng kiều hối chuyển về
brain drain
/breɪn dreɪn/
nạn chảy máu chất xám
diaspora community
/daɪˈæspərə kəˈmjuːnəti/
cộng đồng kiều bào ở nước ngoài
xenophobia
/ˌzenəˈfoʊbiə/
chứng bài ngoại / sợ người nước ngoài
border control
/ˈbɔːrdər kənˈtroʊl/
kiểm soát biên giới
illegal immigration
/ɪˈliːɡl ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
di dân bất hợp pháp
human trafficking ring
/ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ rɪŋ/
đường dây buôn người
maritime dispute
/ˈmærɪtaɪm dɪˈspjuːt/
tranh chấp chủ quyền biển đảo
exclusive economic zone
/ɪkˈskluːsɪv ˌiːkəˈnɑːmɪk zoʊn/
vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)
freedom of navigation
/ˈfriːdəm əv ˌnævɪˈɡeɪʃn/
tự do hàng hải
militarization
/ˌmɪlɪtərəˈzeɪʃn/
sự quân sự hóa
arms race
/ɑːrmz reɪs/
cuộc chạy đua vũ trang
space militarization
/speɪs ˌmɪlɪtərəˈzeɪʃn/
sự quân sự hóa không gian vũ trụ
food diplomacy
/fuːd dɪˈploʊməsi/
ngoại giao lương thực
climate diplomacy
/ˈklaɪmət dɪˈploʊməsi/
ngoại giao khí hậu
vaccine diplomacy
/ˈvæksiːn dɪˈploʊməsi/
ngoại giao vắc xin
cultural diplomacy
/ˈkʌltʃərəl dɪˈploʊməsi/
ngoại giao văn hóa
summit meeting
/ˈsʌmɪt ˈmiːtɪŋ/
hội nghị thượng đỉnh
communique
/kəˈmjuːnɪkeɪ/
thông cáo chung sau hội nghị
ratification
/ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/
sự phê chuẩn hiệp ước
veto power
/ˈviːtoʊ ˈpaʊər/
quyền phủ quyết
non
aligned movement
/nɑːn əˈlaɪnd ˈmuːvmənt/
spheres of influence
/sfɪrz əv ˈɪnfluəns/
phạm vi ảnh hưởng địa chính trị
balance of power
/ˈbæləns əv ˈpaʊər/
sự cân bằng quyền lực quốc tế
hegemony
/hɪˈdʒeməni/
quyền bá chủ
multipolar world
/ˌmʌltiˈpoʊlər wɜːrld/
thế giới đa cực
bipolarity
/ˌbaɪpoʊˈlærəti/
cục diện hai cực
unipolar moment
/ˌjuːnɪˈpoʊlər ˈmoʊmənt/
trật tự đơn cực
international law
/ˌɪntərˈnæʃnəl lɔː/
luật pháp quốc tế
customary law
/ˈkʌstəmeri lɔː/
tập quán pháp international
non
state actor
/nɑːn steɪt ˈæktər/
multinational corporation
/ˌmʌltiˈnæʃnəl ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
tập đoàn đa quốc gia
non
governmental organization
/nɑːn ˌɡʌvərnˈmentl ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/
civil society
/ˈsɪvl səˈsaɪəti/
xã hội dân sự
grassroots movement
/ˈɡræsruːts ˈmuːvmənt/
phong trào từ quần chúng nhân dân
global solidarity
/ˈgloʊbl ˌsɑːlɪˈdærəti/
sự đoàn kết toàn cầu
sustainable development goals
/səˈsteɪnəbl dɪˈveləpmənt ɡoʊlz/
các mục tiêu phát triển bền vững (SDGs)
carbon border tax
/ˈkɑːrbən ˈbɔːrdər tæks/
thuế carbon xuyên biên giới
disaster response
/dɪˈzæstər rɪˈspɑːns/
ứng phó thảm họa thiên tai