ETS 2024 LISTENING TEST 01

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/93

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:51 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

94 Terms

1
New cards

wipe off

lau sạch, lau đi, gạt bỏ khỏi bề mặt

2
New cards

throw away

vứt đi, bỏ đi, ném đi (những thứ ko còn cần dùng)

3
New cards

brush (off)

phủi sạch

4
New cards

shovel sth (from)…

xúc (sth) từ…

5
New cards

cushion

đệm, gối tựa

6
New cards

clothes hanger

móc treo quần áo

7
New cards

scatter

rải, rắc, phân tán

8
New cards

rack

kệ, giá để đồ

9
New cards

sweep

quét

10
New cards

swipe

vuốt (trên màn hình đth, máy tính bảng); quẹt thẻ

11
New cards

division

sự phân chia, chia tách; bộ phận, phòng ban; phép chia (toán học)

12
New cards

corridor

hành lang

13
New cards

blender

máy xay sinh tố

14
New cards

expense

chi phí, khoản chi tiêu

15
New cards

authorize

cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để 1 việc gì đó đc thực hiện

16
New cards

authority

cơ quan có thẩm quyền; thẩm quyền, quyền hạn

17
New cards

accomodation

chỗ ở, nơi lưu trú

18
New cards

represent

đại diện cho, thay mặt cho; thể hiện, biểu thị

19
New cards

representative

người đại diện; mang tính đại diện, tiêu biểu

20
New cards

eventful

đầy sự kiện, có nhiều sự việc đáng chú ý xảy ra; nhiều biến cố

21
New cards

harbor (=port)

cảng biển, bến cảng

22
New cards

manufacture

sản xuất, chế tạo, gia công

23
New cards

demonstrate

chứng minh, minh chứng (cho thấy điều gì là đúng); biểu lộ, thể hiện; trình bày, làm mẫu, hướng dẫn = cách thực hiện

24
New cards

brochure

tờ gấp quảng cáo, tờ giới thiệu

25
New cards

concentrate (+on N/ Ving)

tập trung vào

26
New cards

tire

(v) làm ai đó mệt mỏi; (n) lốp xe

27
New cards

utensil

dụng cụ, đồ dùng (thường dùng trong nhà bếp và sinh hoạt)

28
New cards

negotiate

đàm phán, thương lượng để đạt thỏa thuận

29
New cards

propose

đề xuất; cầu hôn

30
New cards

relocate

di dời, chuyển đến nơi khác

31
New cards

relief

sự nhẹ nhõm, sự an tâm (sau 1 điều căng thẳng hoặc tồi tệ kết thúc)

32
New cards

public relations

quan hệ công chúng

33
New cards

Initiative

sáng kiến, kế hoạch mới; tính chủ động

34
New cards

take the initiative

chủ động làm gì đó, đi đầu trong việc gì đó

35
New cards

facility

cơ sở vật chất, tiện nghi

36
New cards

doubt

sự nghi ngờ, sự hoài nghi

37
New cards

beyond doubt

không còn gì phải nghi ngờ

38
New cards

express

bày tỏ, diễn đạt, thể hiện

39
New cards

donor

người hiến tặng, người quyên góp, nhà tài trợ

40
New cards

graphic

thuộc về đồ họa, hình ảnh

41
New cards

supply chain

chuỗi cung ứng

42
New cards

capacity

sức chứa; khả năng; công suất (máy móc, nhà máy)

43
New cards

maintenance

sự bảo trì, bảo dưỡng; sự duy trì, giữ gìn

44
New cards

repave

lát lại, trải nhựa lại, làm lại mặt đường

45
New cards

designate

chỉ định

46
New cards

spot

vị trí, địa điểm, chỗ; đốm, vết; (v) phát hiện, nhận ra, nhìn thấy

47
New cards

tow

kéo (dùng khi một xe, tàu hoặc phương tiện kéo một phương tiện khác)

48
New cards

alternate

luân phiên, xen kẽ

49
New cards

mayor

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền của một thành phố hoặc thị trấn.

50
New cards

automobile

ô tô, xe hơi (trang trọng hơn car)

51
New cards

dealership

đại lý bán hàng

52
New cards

install

lắp đặt, cài đặt

53
New cards

track

(v) theo dõi, truy tìm; (n) dấu vết; đường mòn, lối đi

54
New cards

condition

điều kiện; tình trạng, trạng thái

55
New cards

orchid

hoa lan, cây lan

56
New cards

conservatory

nhà kính trồng cây

57
New cards

conduct

tiến hành, thực hiện

58
New cards

benefit concert = fund-raising concert

buổi hòa nhạc gây quỹ từ thiện

59
New cards

refreshments

đồ ăn nhẹ, nước giải khát

60
New cards

wise

khôn ngoan, sáng suốt

61
New cards

refer (to)

đề cập đến, nói về; tham khảo

62
New cards

archaeologist

nhà khảo cổ học

63
New cards

uncover

phát hiện, khám phá ra; khai quật, tìm thấy; mở ra, bỏ lớp che phủ

64
New cards

remains

tàn tích; hài cốt; phần còn lại

65
New cards

vibrant

sống động, tràn đầy năng lượng (ng, không khí, cuộc sống); rực rỡ, tươi sáng (màu sắc, hình ảnh)

66
New cards

dim

mờ, thiếu sáng

67
New cards

ruins

tàn tích, di tích

68
New cards

inhabitant

cư dân, ng sinh sống tại một nơi nào đó

69
New cards

defensive

mang tính phòng thủ, bảo vệ

70
New cards

expansion

sự mở rộng

71
New cards

audit

sự kiểm tra sổ sách, kiểm toán

72
New cards

procedure

thủ tục, quy trình

73
New cards

observe

quan sát, theo dõi; tuân thủ (quy tắc, luật lệ)

74
New cards

keep sb posted (+on/about sth)

cập nhật thông tin cho sb thường xuyên về sth

75
New cards

address

(v) giải quyết, xử lí

76
New cards

work my way up

từng bước tiến lên, thăng tiến dần dần

77
New cards

eventual

cuối cùng, rốt cuộc (sau 1 quá trình)

78
New cards

investigation

sự điều tra, cuộc điều tra

79
New cards

stamp

(n) con tem, dấu, con dấu

(v) giẫm mạnh, dẫm xuống; đóng dấu

80
New cards

seal

(n) con hải cẩu; con dấu, dấu niêm phong

(v) niêm phong, đóng kín, bịt kín

81
New cards

intricate

phức tạp (thiết kế, hệ thống); tinh xảo, nhiều chi tiết; khó hiểu, rắc rối (ý tưởng)

82
New cards

commemorate

tưởng niệm (ng đã mất, sự kiện lịch sử); kỷ niệm sự kiện quan trọng

83
New cards

conserve

bảo tồn, giữ gìn

84
New cards

converse

trò chuyện

85
New cards

survey

khảo sát

86
New cards

stay informed

luôn cập nhật thông tin / luôn nắm được tin tức mới

87
New cards

sponsor

(n) nhà tài trợ

(v) tài trợ

88
New cards

scheduling mix-up

sự nhầm lẫn, sai sót hoặc trục trong việc sắp xếp lịch

89
New cards

right away

ngay lập tức, ngay bây giờ

90
New cards

pull up

mở lên, hiện thị lên màn hình; kéo lên

91
New cards

glad

vui, mừng

92
New cards

assign

giao, phân công, chỉ định, giao nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho ai đó

93
New cards

cover the press conference

đưa tin về cuộc họp báo, tác nghiệp tại cuộc họp báo

94
New cards