1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
head (/hɛd/)
(Noun) người đứng đầu / lãnh đạo, người chịu trách nhiệm quản lý một tổ chức, bộ phận hoặc nhóm.
🔹 She is the ______ of the research department.
→ Cô ấy là người đứng đầu phòng nghiên cứu.
SYNONYMS: leader, director, chief
please (/pliːz/)
(Verb) làm hài lòng / khiến ai vui lòng, thực hiện điều gì đó để đáp ứng mong muốn hoặc nhu cầu của người khác.
🔹 The company redesigned its website to _______ its customers.
→ Công ty đã thiết kế lại trang web để làm hài lòng khách hàng.
SYNONYMS: satisfy, delight, fulfil
heavy (/ˈhɛvi/)
(Adjective) nặng, có trọng lượng lớn hoặc khó nâng, khó di chuyển.
🔹 The suitcase was too ______ for her to lift.
→ Chiếc vali quá nặng để cô ấy có thể nhấc lên.
SYNONYMS: weighty, burdensome, hefty
measure (/ˈmɛʒə/)
(Verb) đo lường, xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một vật, một hiện tượng hoặc dữ liệu.
🔹 Scientists ______ temperature changes to track global warming.
→ Các nhà khoa học đo lường sự thay đổi nhiệt độ để theo dõi hiện tượng nóng lên toàn cầu.
SYNONYMS: assess, calculate, determine
note (/nəʊt/)
(Verb) lưu ý / ghi nhận, chú ý đến một thông tin quan trọng hoặc ghi chép điều gì để nhớ hoặc sử dụng sau này.
🔹 Researchers _____ a significant increase in participants’ motivation.
→ Các nhà nghiên cứu ghi nhận sự gia tăng đáng kể trong động lực của người tham gia.
SYNONYMS: observe, record, remark
glove (/ɡlʌv/)
(Noun) găng tay, vật dụng che phủ bàn tay để giữ ấm, bảo vệ hoặc dùng trong thể thao, y tế, lao động.
🔹 You must wear protective _____ when handling chemicals.
→ Bạn phải đeo găng tay bảo hộ khi xử lý hóa chất.
SYNONYMS: handwear, protective glove, mitt (less common)
some (/sʌm/)
(Determiner/Pronoun) một vài, một số, chỉ lượng không xác định nhưng lớn hơn một.
🔹 You should eat ____ vegetables every day.
→ Bạn nên ăn một vài loại rau mỗi ngày.
SYNONYMS: several, a number of, a few
other (/ˈʌðər/)
(Determiner/Pronoun/Adjective) khác, chỉ người hoặc vật không phải cái đã được nhắc đến.
🔹 Do you have any ____ questions?
→ Bạn có câu hỏi khác nào không?
SYNONYMS: different, alternative, additional
now (/naʊ/)
(Adverb) bây giờ, diễn tả thời điểm hiện tại hoặc ngay lúc này.
🔹 You need to start your homework _____.
→ Bạn cần bắt đầu làm bài tập bây giờ.
SYNONYMS: at this moment, right now, currently
how (/haʊ/)
(Adverb) như thế nào, dùng để hỏi cách thức, mức độ hoặc phương pháp thực hiện một việc.
🔹 ____ did you solve this problem?
→ Bạn đã giải quyết vấn đề này như thế nào?
SYNONYMS: in what way, by what method
where (/weər/)
(Adverb / Relative adverb) ở đâu; nơi mà
• I don’t know ___ she bought that book.
– Tôi không biết ở đâu cô ấy mua cuốn sách đó.
SYNONYMS: in which (formal)
Why (/waɪ/)
(Adverb) tại sao; vì sao
• Do you know ___ he left early?
– Bạn có biết tại sao anh ấy rời đi sớm không?
SYNONYMS: for what reason
when (/wen/)
(Adverb / Relative adverb) khi nào; lúc mà
• I remember the day ____ we first met.
– Tôi nhớ ngày khi chúng tôi gặp nhau lần đầu.
SYNONYMS: at which time
tomorrow ( /təˈmɒrəʊ/ )
(Adverb / Noun) ngày mai
• We will discuss the plan ____ .
– Chúng ta sẽ thảo luận kế hoạch ngày mai.
SYNONYMS: the next day
yesterday (/ˈjestədeɪ/)
(Adverb / Noun) hôm qua
• I met her ____ .
– Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
SYNONYMS: the day before
at the moment
(Adverbial phrase) hiện tại; lúc này
• I’m busy ____.
– Tôi đang bận ngay lúc này.
SYNONYMS: currently, right now, at present
compulsory (/kəmˈpʌlsəri/)
(Adjective) bắt buộc; mang tính ép buộc
• Education is ___ for children in many countries.
– Giáo dục là bắt buộc đối với trẻ em ở nhiều quốc gia.
SYNONYMS: mandatory, required
subject (/ˈsʌbdʒɪkt/)
môn học; lĩnh vực
English is my favourite ____ .
→ Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi.
introduce (/ˌɪntrəˈdjuːs/)
(Verb) giới thiệu; đưa vào; lần đầu áp dụng
Từ này thường dùng để giới thiệu người/vật, hoặc đưa một ý tưởng, sản phẩm, luật, hay hệ thống mới vào sử dụng.
• Let me ____ my colleague.
– Cho phép tôi giới thiệu đồng nghiệp của mình.
SYNONYMS: present, launch
come from
(Phrasal verb) đến từ; bắt nguồn từ
Cụm này thường dùng để nói về nguồn gốc (địa lý, xuất thân, nguyên nhân, ý tưởng).
• She ______ a small town in the north.
– Cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ ở phía bắc.
SYNONYMS: originate from, be from
revise (/rɪˈvaɪz/)
(Verb) xem lại; chỉnh sửa; ôn tập
Thường dùng khi sửa nội dung (bài viết, kế hoạch) hoặc ôn bài trước kỳ thi.
• I need to ____ my essay before submitting it.
– Tôi cần ôn tập bài luận trước khi nộp.
SYNONYMS: review, edit
attend (/əˈtend/)
(Verb) tham dự; có mặt tại
Dùng cho lớp học, cuộc họp, sự kiện.
• He _____ the conference last week.
– Anh ấy đã tham dự hội nghị tuần trước.
SYNONYMS: go to
exam (/ɪɡˈzæm/)
(Noun) kỳ thi; bài kiểm tra
Dùng trong bối cảnh học tập, đánh giá kiến thức.
• I have an English ___ tomorrow.
– Tôi có kỳ thi tiếng Anh vào ngày mai.
SYNONYMS: test