1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
have a profound influence on (v. phr.)
có ảnh hưởng sâu sắc đến
environmental protection (n. phr.)
sự bảo vệ môi trường
go far beyond the classroom (idiom/phr.)
vượt ra ngoài phạm vi lớp học
lecture someone about something (v. phr.)
giảng giải/giáo huấn ai về điều gì
embody an eco-conscious lifestyle (v. phr.)
thể hiện lối sống có ý thức về môi trường
eco-conscious (adj.)
có ý thức bảo vệ môi trường
single-use plastics (n. phr.)
nhựa dùng một lần
volunteer with a local NGO (v. phr.)
làm tình nguyện với một tổ chức phi chính phủ địa phương
monitor water quality (v. phr.)
giám sát chất lượng nước
incredibly admirable (adj. phr.)
vô cùng đáng ngưỡng mộ
found a Green Club (v. phr.)
thành lập câu lạc bộ xanh
practical skills (n. phr.)
kỹ năng thực tiễn
composting (n.)
việc ủ phân hữu cơ
conserving water (gerund phr.)
việc tiết kiệm/bảo tồn nguồn nước
reducing household waste (gerund phr.)
giảm rác thải sinh hoạt
seasonal tree-planting trips (n. phr.)
các chuyến trồng cây theo mùa
mangrove forest (n. phr.)
rừng ngập mặn
strike a chord with someone (idiom)
chạm đến cảm xúc, gây ấn tượng mạnh với ai
personal, urgent, and achievable (adj. phr.)
mang tính cá nhân, cấp thiết và có thể thực hiện được
overwhelming issue (n. phr.)
vấn đề quá lớn/khó xử lý
create a ripple effect (v. phr.)
tạo hiệu ứng lan tỏa
become more mindful of (v. phr.)
trở nên chú ý/có ý thức hơn về
carbon footprint (n. phr.)
lượng khí thải carbon do một cá nhân/tổ chức tạo ra
shape mindsets (v. phr.)
định hình tư duy
contribute to something (v. phr.)
đóng góp vào điều gì