1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
仲介
ちゅうかい
TRỌNG GIỚI
Môi giới
仲がいい
なかがいい
TRỌNG
Mối quan hệ tốt -
仲間
なかま
TRỌNG GIAN
bạn bè, đồng nghiệp
借金
しゃっきん
TÁ KIM
tiền mượn, tiền vay
借りる
かりる
TÁ
Mượn, thuê
供給
きょうきゅう
CUNG CẤP
Cung cấp
提供
ていきょう
ĐỀ CUNG
cung cấp (thông tin)、phục vụ; tài trợ, tặng, hiến (nội tạng)
子供
こども
TỬ CUNG
đứa trẻ, con nít
他人
たにん
THA NHÂN
người khác
他の人
ほかのひと
THA NHÂN
Người khác
気候
きこう
KHÍ HẬU
khí hậu
候補
こうほ
HẬU BỔ
Sự ứng cử; ứng cử
候補者
こうほしゃ
HẬU BỔ GIẢ
Ứng cử viên
評価
ひょうか
BÌNH GIÁ
sự đánh giá, bình phẩm
価格
かかく
GIÁ CÁCH
giá cả
物価
ぶっか
VẬT GIÁ
giá cả, vật giá (giá cả nói chung)
便利
べんり
TIỆN LỢI
Tiện lợi
不便
ふべん
BẤT TIỆN
bất tiện; không thuận lợi
郵便局
ゆうびんきょく
BƯU TIỆN CỤC
Bưu điện
停電
ていでん
ĐÌNH ĐiỆN
cúp điện, mất điện
停止する
ていしする
ĐÌNH CHỈ
đình chỉ, dừng lại
バス停
バスてい
ĐÌNH
điểm đỗ xe buýt, trạm dừng xe buýt
関係
かんけい
QUAN HỆ
Liên quan, có mối liên hệ
係員
かかりいん
HỆ VIÊN
người chịu trách nhiệm, người quản lý
掃除係
そう じ かかり
TẢO TRỪ HỆ
Phụ trách dọn dẹp
受付係
うけつけかかり
THỤ PHÓ HỆ
Phụ trách tiếp tân
優しい
やさしい
ƯU
Hiền dịu,dịu dàng,tử tế
優勝
ゆうしょう
ƯU THẮNG
vô địch, chiến thắng
女優
じょゆう
NỮ ƯU
Diễn viên nữ
優秀
ゆうしゅう
ƯU TÚ
Ưu tú; suất sắc
優れる
すぐれる
ƯU
ưu việt, xuất sắc
Still learning (31)
You've begun learning these terms. Keep up the good work!