1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Get caught in/stuck in traffic
bị kẹt xe
Busy/heavy/congested traffic
(n) giao thông ùn tắc
Minimal traffic
(n) rất ít xe cộ qua lại
Flow smoothy
(v) đi trơn tru
Sunlit streets
(n) những con đường được nắng chiếu
Sun-drenched N
(n) N ngập tràn ánh nắng
Warm sb
(v) sưởi ấm cơ thể
Sunlight filters through the tree.
(S V) ánh sáng chiếu qua tán cây
Walk along the sidewalk for exercise
(v) đi bộ bên vỉa hè để tập thể dục
a dormitory painted in purple and green
(n) kí túc xá sơn màu tím, màu xanh
evoke images of
(v) làm liên tưởng tới
the smell of fresh bread makes my mouth water, especially on an empty stomach
(S V) mùi bánh mì làm tôi chảy nước miếng với chiếc bụng đói.
the rich aroma of coffee sharpens my senses.
(S V) mùi cà phê ngào ngạt thức tỉnh các giác quan của tôi.
a mouth-watering smell
(n) mùi thơm kích thích vị giác
vast, clear sky dotted with soft clouds
(n) trời trong xanh với những đám mây bồng bềnh
crash against the shore and splash white foam
(S V) vỗ vào bở và bắn ra bọt nước trắng
drifting clouds
(n) những đám mây trôi
blend warm shades of orange and pink
(v) trộn lẫn hai sắc màu cam và hồng
sparkling like diamonds
lung linh như kim cương
sway
(v) đung đưa
rustling sound
(n) âm thanh xào xạc
cast
(v) chiếu
shimmering rays of light
(n) tia nắng lung linh
cover my nose
(v) bịt mũi
symphony
(n) bản nhạc giao hưởng
grains of salt
(n) những hạt muối
cling to
(v) bám vào
eyes glued to their screens
(n) mắt dán vào màn hình
fill the space
(v) lắp đầy khoảng trống
urge sb to do sth
(v) hối thúc ai làm gì
soft/gentle music
(n) nhạc nhẹ nhàng
pots of succulents
(n) những chậu sen đá
creamy
(a) béo ngậy
chewy pearls
(n) những hạt trân châu dai dẻo
growl
(v) kêu cồn cào (bụng)