1/74
A comprehensive collection of vocabulary terms and grammatical structures for English Grade 7, Unit 1 focusing on Hobbies, including parts of speech and Vietnamese translations.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hobby (n)
sở thích riêng
building dollhouse
xây nhà búp bê
dollhouse (n)
ngôi nhà búp bê
cardboard (n)
bìa cứng
glue (n)
keo, hồ
making model
làm mô hình
gardening (n)
làm vườn
horse-riding (n)
cưỡi ngựa
easy-to-do hobby
sở thích dễ làm
collecting coins
sưu tầm đồng xu
common (adj)
chung, thông thường, phổ biến
actually (adv)
thực sự, trên thực tế
upstairs (adv)
ở trên lầu
downstairs (adv)
ở tầng dưới
collect (v)
thu gom, sưu tập
collection (n)
bộ sưu tập
collecting teddy bears
sưu tầm gấu bông
create (v)
tạo nên, sáng tạo
creativity (n)
óc sáng tạo, tính sáng tạo
usual
thông thường, thường dùng
unusual (adj)
khác thường
go camping / camp
cắm trại
go jogging / jog
đi bộ thể dục
go swimming / swim
bơi
hate (v)
ghét
enjoy (v)
thích thú
do judo
tập judo
keep fit
giữ dáng
column (n)
cột, trụ
go to bed late
thức khuya
get up early
dậy sớm
amazing (adj)
làm kinh ngạc
surf (v)
sóng vỗ, lướt sóng
surfing (n)
lướt sóng
timetable (n)
thời gian biểu
flow (v)
chảy
general truth
sự thật chung
take turn
lần lượt, đổi lượt
action (n)
hành động
flight (n)
chuyến bay
arrive (v)
đến
regular (adj)
đều đặn, thường xuyên
regularly (adv)
1 cách đều đặn
pay attention
chú ý đến
especially (adv)
đặc biệt
amount of free time per day
thời gian rảnh trong ngày
be interested in+V-ing / N
mê, thích thú …
divide… into
chia thành
belong to
thuộc về
even (adv)
thậm chí, ngay cả
insect (n)
sâu bọ, côn trùng
bug (n)
con bọ, con rệp
take on responsibility
có trách nhiệm
maturity (n)
tính trưởng thành, tính cẩn thận
valuable (adj)
giá trị
duty (n)
nhiệm vụ
take care of
trông nom, chăm sóc
make+O+V/adj
làm cho ai thế nào/ làm gì
reduce (v)
giảm
mind map
bản đồ tư duy
share (v)
chia sẻ
benefit (n)
lợi ích
patient (adj)
kiên nhẫn
furniture (n)
đồ đạc trong nhà
organize (v)
tổ chức
organization (n)
sự tổ chức
interview (v, n)
phỏng vấn
interviewer (n)
người phỏng vấn
interviewee (n)
người được phỏng vấn
through (prep)
qua, xuyên qua
each of+N
mỗi …
spend+period of time+V-ing
dành thời gian làm gì
popular (adj)
phổ biến, nổi tiếng
persuade (v)
thuyết phục
relate to
liên quan