GS4.U17-18.V1

0.0(0)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:15 AM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards
<p>go straight (v)</p>

go straight (v)

đi thẳng (Go straight, and you will see the park. - Đi thẳng và bạn sẽ thấy công viên.)

<p>đi thẳng (Go straight, and you will see the park. - Đi thẳng và bạn sẽ thấy công viên.)</p>
2
New cards
<p>turn left (v)</p>

turn left (v)

rẽ trái (Turn left at the next corner. - Rẽ trái ở góc phố tiếp theo.)

<p>rẽ trái (Turn left at the next corner. - Rẽ trái ở góc phố tiếp theo.)</p>
3
New cards
<p>turn right (v)</p>

turn right (v)

rẽ phải (Turn right at the traffic lights. - Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.)

<p>rẽ phải (Turn right at the traffic lights. - Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.)</p>
4
New cards
<p>cross the road (v)</p>

cross the road (v)

sang đường (Let's cross the road carefully. - Hãy sang đường cẩn thận.)

<p>sang đường (Let's cross the road carefully. - Hãy sang đường cẩn thận.)</p>
5
New cards
<p>turn round (v)</p>

turn round (v)

quay đầu, quay lại (Turn round, you are going the wrong way! - Quay lại đi, bạn đi nhầm đường rồi!)

<p>quay đầu, quay lại (Turn round, you are going the wrong way! - Quay lại đi, bạn đi nhầm đường rồi!)</p>
6
New cards
<p>go (v)</p>

go (v)

đi (You can go when the light is green. - Bạn có thể đi khi đèn xanh.)

<p>đi (You can go when the light is green. - Bạn có thể đi khi đèn xanh.)</p>
7
New cards
<p>stop (v)</p>

stop (v)

dừng lại (Stop when the light is red. - Dừng lại khi đèn đỏ.)

<p>dừng lại (Stop when the light is red. - Dừng lại khi đèn đỏ.)</p>
8
New cards
<p>slow down (v)</p>

slow down (v)

đi chậm (Slow down when the light is yellow. - Chậm lại khi đèn vàng.)

<p>đi chậm (Slow down when the light is yellow. - Chậm lại khi đèn vàng.)</p>
9
New cards

listen (v)

lắng nghe (Listen to the teacher, please. - Làm ơn hãy lắng nghe giáo viên.)

10
New cards

think (v)

suy nghĩ (Think carefully before you answer. - Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi trả lời.)

11
New cards

red light (n)

đèn đỏ (The red light means stop. - Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại.)

<p>đèn đỏ (The red light means stop. - Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại.)</p>
12
New cards

green light (n)

đèn xanh (The green light means go. - Đèn xanh có nghĩa là đi.)

<p>đèn xanh (The green light means go. - Đèn xanh có nghĩa là đi.)</p>
13
New cards

in (prep)

ở trong (The rabbit is in the box. - Con thỏ ở trong chiếc hộp.)

<p>ở trong (The rabbit is in the box. - Con thỏ ở trong chiếc hộp.)</p>
14
New cards

on (prep)

ở trên (The balll is on the box. - Quả bóng ở trên chiếc hộp.)

<p>ở trên (The balll is on the box. - Quả bóng ở trên chiếc hộp.)</p>
15
New cards

under (prep)

ở dưới (The dog is under the box. - Con chó ở dưới chiếc hộp.)

<p>ở dưới (The dog is under the box. - Con chó ở dưới chiếc hộp.)</p>
16
New cards

above (prep)

ở bên trên (không chạm) (The ball is bouncing above the box. - Quả bóng đang bật nảy ở phía trên chiếc hộp.)

<p>ở bên trên (không chạm) (The ball is bouncing above the box. - Quả bóng đang bật nảy ở phía trên chiếc hộp.)</p>
17
New cards

below (prep)

ở phía dưới (The ball is below the table. - Quả bóng ở phía dưới cái bàn.)

<p>ở phía dưới (The ball is below the table. - Quả bóng ở phía dưới cái bàn.)</p>
18
New cards

opposite (prep)

đối diện (The hospital is opposite the park. - Bệnh viện nằm đối diện công viên.)

19
New cards

next to (prep)

bên cạnh (My house is next to the supermarket. - Nhà tôi ở bên cạnh siêu thị.)

20
New cards

behind (prep)

đằng sau (The cat is hiding behind the door. - Con mèo đang trốn đằng sau cánh cửa.)

21
New cards

between (prep)

ở giữa (The bookshop is between the bakery and the gym. - Hiệu sách nằm ở giữa tiệm bánh và phòng tập.)

<p>ở giữa (The bookshop is between the bakery and the gym. - Hiệu sách nằm ở giữa tiệm bánh và phòng tập.)</p>
22
New cards

in front of (prep)

ở phía trước (There is a big tree in front of my house. - Có một cái cây to ở phía trước nhà tôi.)

23
New cards

near (prep)

ở gần (Is there a museum near here? - Có bảo tàng nào ở gần đây không?)

24
New cards

far (prep)

ở xa (The zoo is far from my school. - Sở thú cách xa trường tôi.)

25
New cards

over there (adv)

ở đằng kia (The toy shop is over there. - Cửa hàng đồ chơi ở đằng kia.)