1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Chuyển hoá protid ở gan:
A. Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ UreB. Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm
B. (Không có trong nguồn)
C. Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị.
D. Tất cả các câu đều sai
D
Câu 2: Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau:
A. Phosphatase kiềm
B. GOT, GPT, γGT
C. 5’ nucleotidase
D. GOT, GPT, LDH
D
Câu 3: Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:
A. Phosphatase kiềm, LDH, γGT
B. Phosphatase kiềm, GOT, GPT
C. Phosphatase kiềm, γGT, 5’ nucleotidase
D. γGT, LDH, 5’ nucleotidase
C
Câu 4: Khi bệnh nhân vào viện bị hôn mê, hơi thở có mùi amoniac, điều đó có nghĩa:
1. Bệnh nhân bị suy gan nặng
2. Bệnh nhân bị suy thận nặng
3. Bệnh nhân bị biến chứng đái tháo đường nặng
4. Bệnh nhân có ure máu cao
5. Bệnh nhân có ure máu hạ
A. 1,4
B. 1,5
C. 2,4
D. 2,5
B
Câu 5: Bilirubin liên hợp còn gọi là bilirubin trực tiếp do có đặc điểm nào sau đây?
A. Kết hợp trực tiếp với acid glucuronic
B. Kết hợp trực tiếp với albumin
C. Cho phản ứng Diazo nhanh, trực tiếp
D. Đào thải trực tiếp qua phân
C
Câu 6: Sắc tố mật trong nước tiểu chính là:
A. Bilirubin tự do.
B. Urobilinogen.
C. Stercobilinogen.
D. Bilirubin liên hợp
D
Câu 7: Protein niệu có thể xuất hiện trong các trường hợp sau:
1. Viêm cầu thận cấp; 2. Đái đường thận; 3. Đa u tủy xương; 4. Có thai; 5. Viêm gan
A. 1,2,3
B. 1,3,4
C. 1,4,5
D. 2,3,5
B
Câu 8: Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:
A. Renin
B. Aminopeptidase
C. Enzym chuyển
D. Angiotensinase
C
Câu 9: Creatinin niệu tăng trong trường hợp nào sau đây:
A. Bệnh bạch cầu
B. Bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
C. Suy thận mạn
D. Sốt cao
B
Câu 10: Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:
1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Bilan lipid; 4. Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,2,5
D. 2,4,5
C
Câu 11: Yếu tố nào sau đây ức chế ngược sự bài tiết Renin:
A. Prostaglandin
B. Angiotensin II
C. Angiotensin I
D. Giảm Na máu tế bào ống thận,,
B
Câu 12: Tác dụng của REF:
A. Chuyển ATP thành AMP vòng
B. Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
C. Biến đổi Proteinkinase từ dạng không hoạt động thành hoạt động
D. Hoạt hoá PGE2
B
Câu 13: Chức năng nội tiết của thận được thể hiện qua:
1. Hệ thống renin-angiotensin-aldosteron;
2. Hoạt hóa vitamin D;
3. Điều hòa thăng bằng acid base;
4. Sự bài tiết yếu tố tạo hồng cầu;
Thải trừ các sản phẩm chuyển hóa và các chất độc.
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,3,4
D. 2,3
B
Câu 14: Đái huyết sắc tố (hemoglobin) gặp trong:
A. Lao thận
B. Sỏi thận
C. Sốt rét ác tính
D. Ung thư thận
C
Câu 15: Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do:
A. Nhiễm virus.
B. Sau bệnh đái đường.
C. Di truyền.
D. Sau khi dùng thuốc ngừa thai
C
Câu 16: Bệnh đái tháo đường có thể do các yếu tố nguy cơ sau:
1. Hút thuốc lá
2. Béo phì
3. Không hoạt động thể lực
4. Di truyền
5. Cao huyết áp
A. 1,2,3
B. 1,2,5
C. 3,4,5
D. 2,3,4
D
Câu 17: Đái đường thận có nghĩa là gì?
A. Đái đường do ưu năng vỏ thượng thận.
B. Đái đường do tăng ngưỡng tái hấp thu glucose của thận.
C. Đái đường do giảm ngưỡng tái hấp thu glucose của thận.
D. Đường máu tăng cao
C
Câu 18: Khi glucose máu lúc đói < 5,6 mmol/L, HbA1c < 6,5 %, glucose máu bất kỳ và glucose máu sau 2 giờ uống 75g glucose dược dụng < 11 mmol/L, điều đó có nghĩa là gì?
A. Bệnh nhân không bị đái đường
B. Bệnh nhân có nguy cơ bị đái đường.
C. Bệnh nhân có biểu hiện không dung nạp glucose
D. Bệnh nhân có nguy cơ hạ đường huyết.
A
Câu 19: Định lượng fructosamine máu có ý nghĩa gì?
A. Phát hiện đái tháo đường thể nặng.
B. Phát hiện đái tháo đường tiềm tàng.
C. Rút ra kết luận các hiệu quả của một phương pháp điều trị trong vòng 2 hoặc 3 tuần.
D. Thăm dò chức năng gan trong phản ứng kết hợp fructose và một acid amin.
C
Câu 20: Peptide C là xét nghiệm để thăm dò điều gì?
A. Chức năng ngoại tiết của tuyến tụy.
B. Chức năng nội tiết của tuyến tụy.
C. Hiệu quả điều trị bằng Insulin.
D. Nguy cơ hạ đường huyết của cơ thể,
B
Câu 21: Để điều hòa nồng độ cholesterol, khi nồng độ cholesterol tự do trong tế bào tăng cao thì:
A. Lượng LDL receptor tăng
B. Enzym A.C.A.T giảm
C. Enzym HMG. CoA reductase giảm
D. Enzym HMG. CoA reductase tăng
C
Câu 22: Các biểu hiện rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch:
1. HDL-Cholesterol tăng;
2. LDL-Cholesterol tăng;
3. LDL-Cholesterol giảm;
4. Lipoprotein (a) tăng;
5. Apolipoprotein B tăng.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 4
B. 2, 4, 5
C. 1, 3, 5
D. 3, 4, 5
B
Câu 23: HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:,
A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
B. Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen.
C. Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
D. Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
A
Câu 24: Troponin I và T được sử dụng hiệu quả trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim hơn các xét nghiệm chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim khác vì?,
A. Troponin T và I tăng sớm trong máu và hạ xuống bình thường nhanh hơn
B. Troponin T và I tăng trong máu chậm và hạ xuống bình thường chậm hơn
C. Troponin T và I tăng trong máu khá sớm và hạ xuống bình thường chậm hơn
D. Troponin T và I tăng trong máu chậm và hạ xuống bình thường sớm hơn
C
Câu 25: Không nên định lượng hsCRP để dự báo bệnh tim mạch ở những bệnh nhân đang bị viêm (nhiễm trùng) vì:
A. Bệnh nhân đang bị viêm có trị số hsCRP lớn hơn trị số dự báo của hsCRP người bị bệnh mạch vành
B. Bệnh nhân đang bị viêm có thể đi kèm bị bệnh mạch vành.
C. Bệnh nhân đang bị viêm có tốc độ lắng máu (VS) cao nên không thể đánh giá chính xác tình trạng bệnh mạch vành.
D. Khi định lượng hsCRP ở người bị viêm nhằm dự báo bệnh mạch vành sẽ không chính xác vì hsCRP là một protein pha cấp, dễ bị cạnh tranh bởi các protein chỉ điểm bệnh tim mạch khác.
A
Câu 26: Calcitonin là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đoán:
A. Ung thư tinh hoàn
B. Ung thư đường tiêu hoá
C. Ung thư vú
D. Ung thư tuyến giáp
D
Câu 27: Tiêu chuẩn của 1 chất chỉ điểm ung thư là:
1. Được tạo ra từ tổ chức lành tính bình thường;
2. Đặc hiệu cơ quan tổng hợp ra nó, chỉ điểm được cơ quan bị ung thư;
3. Độ nhạy và độ hiệu không cao;
4. Nồng độ không thể đánh giá được tình trạng khối u;
5. Với nồng độ thấp trong bệnh phẩm vẫn có thể phát hiện được.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 2, 5
D
Câu 28: beta hCG có thể tăng trong trường hợp:
A. Ung thư tinh hoàn
B. Ung thư tiền liệt tuyến
C. Ung thư vú
D. Câu A, B đúng
A
Câu 29: Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư buồng trứng là:
A. CA 15-3 và HE-4
B. CA 19-9 và CA 125
C. CA 125 và HE-4
D. CEA và CA 15-3
C
Câu 30: Gen đột biến nào là yếu tố nguy cơ của ung thư vú?
A. p53
B. Abl
C. Ras
D. BRCA
D
Câu 31: Người ta có thể chẩn đoán phân biệt bệnh viêm tụy nhờ xét nghiệm nào sau đây:
A. Amylase và lipase
B. P-Amylase và lipase
C. Amylase
D. P-Amylase
B
Câu 32: Các yếu tố cần để chẩn đoán Gout là:
1. Hàm lượng acid uric trong huyết thanh tăng;
2. Đau một hay nhiều khớp nhiều lần;
3. Hàm lượng ASLO tăng;
4. Nghiện rượu;
5. Đáp ứng với Cochicin.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 5
B. 2, 3, 4
C. 1, 2, 4
D. 3, 4, 5
A
Câu 33: Protein máu giảm trong các trường hợp bệnh lý sau:
1. Suy dinh dưỡng;
2. Bệnh đa u tủy xương;
3. Hội chứng thận hư;
4. Viêm cầu thận cấp;
5. Bỏng nặng.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 5
C. 1, 4, 5
D. 2, 3, 4
B
Câu 34: Phosphatase acid là xét nghiệm được dùng để chẩn đoán:
A. Bệnh lý nhuyễn xương
B. Viêm đường mật tắc nghẽn
C. Còi xương
D. K tiền liệt tuyến
D
Câu 35: Các chất điện giải Na+, K+, Ca2+ đều có một vai trò chung là:
A. Duy trì thăng bằng acid – base
B. Đông máu
C. Tạo xương
D. Kích thích thần kinh - cơ
D
Câu 36: Kali máu có thể tăng trong trường hợp nào sau đây:
A. Nhiễm acid, thiếu hụt insulin.
B. Nôn, tiêu chảy, dùng nhiều thuốc nhuận tràng
C. Cường aldosteron
D. Thiếu insulin, nhiễm kiềm
A
Câu 37: Dịch thấm và dịch tiết khác nhau một số tính chất sau:
1. Dịch thấm có tỷ trọng lớn hơn dịch tiết; 2. Dịch thấm có nồng độ protein cao hơn dịch tiết; 3. Dịch tiết có nồng độ glucose cao hơn dịch thấm; 4. Dịch tiết có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch thấm; 5. Dịch thấm thường có nồng độ protein cao hơn 30 g/l.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. Tất cả các câu trên đều sai.
D