Ôn tập từ vựng từ bài 16-17 cũ hsk3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:15 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

城市

Danh từ. Thành phố

2
New cards

1. 住在这个城市.

2. 在这个城市生活.

3. 我想去其他城市看看.

3
New cards

市中心

Danh từ. Trung tâm thành phố

4
New cards

如果

Liên từ. Nếu

5
New cards

1. 如果你太累了, 就休息一会吧.

2. 如果你喜欢, 我就给你买.

3. 若果有钱, 我就去旅游.

4. 如果不舒服, 我就看病.

6
New cards

认为

Động từ. Cho rằng

7
New cards

1. 我认为不应该这样做.

2. 我认为不是他做的.

3. 很多人认为他是坏人/好人.

4. 我认为做地铁比坐出租车快.

5. 我认为看新闻可以提高汉语水平.

8
New cards

皮鞋

Danh từ. Giày da

9
New cards

1. 一双皮鞋.

2. 穿皮鞋.

3. 真皮鞋.

4. 把皮鞋放到行李箱里.

10
New cards

帽子

Danh từ. Mũ, nón

11
New cards

1. 记得带帽子.

2. 戴帽子.

3. 一个/顶帽子

12
New cards

Động từ. Phát triển, lớn lên, trưởng thành

13
New cards

1. 她长得高高的.

2. 她长得胖胖的.

14
New cards

可爱

Tính từ. Đáng yêu, dễ thương

15
New cards

1. 很/非常/ 特别可爱.

2. 可爱极了.

3. 一点儿也不可爱

16
New cards

1. 块1米了.

2. 你多高? 一米八

17
New cards

Danh từ. Mét (cao bao nhiêu)

18
New cards

公斤

Danh từ. Kilogram

19
New cards

1. 1斤=1/2 公斤.

2. 西瓜: 5块一斤

20
New cards

鼻子

Danh từ. Cái mũi

21
New cards

1. 红鼻子.

2. 小鼻子

3. 大鼻子.

4. 鼻子像他爸爸一样高.

22
New cards

头发

Danh từ. Tóc

23
New cards

1. 黑头发=黑发.

2. 长头发=长发

3. 短头发=短发

24
New cards

检查 /jiǎnchá/

Động từ. Kiểm tra, khám

25
New cards

体检

/tǐ jiǎn/ v. kiểm tra sức khoẻ

26
New cards

1. 要注意检查.

2. 在机场检查行李.

3. 检查室.

4. 去医院检查

27
New cards

刷牙 /shuāyá/

Động từ. Chải răng

28
New cards

1. 牙刷

2. 牙膏

29
New cards

关系

Danh từ. Mối quan hệ, quan hệ

30
New cards

1. A和B是什么关系? 丈夫和妻子关系

2. 老师和学生关系.

3. 朋友关系

31
New cards

1. 不要让别人知道.

2. 别人怎么想不重要, 重要的是你怎么想?

32
New cards

别人

Danh từ. Người khác

33
New cards

词语

Danh từ. Từ ngữ

34
New cards

请假

Động từ li hợp. Xin nghỉ phép

35
New cards

1. 请一天假./

2. 请两天假.

3. 请病假.

4. 不知道怎么请假.

36
New cards

一共

Phó từ. Tổng cộng

37
New cards

1. 一共多少钱.

2. 一共三十块.

3. 一共十年.

4. 会议一共有二十冷参加?

5. 你一共想请几天假

38
New cards

1. 好邻居.

2. 以前他是我的邻居.

39
New cards

邻居 /lín jū/

Danh từ. Láng giềng

40
New cards

后来

Danh từ. Sau này, sau đó

41
New cards

考上

Động từ. Thi đỗ, trúng tuyển vào

42
New cards

1. 这个后来的事.

2. 我已经努力学习, 后来 考上 v. thi đỗ, trúng tuyển 了大学

3. 后来才知道.

4. 后来才发现.

43
New cards

爱好

Danh từ. Sở thích

44
New cards

你的爱好是什么? 我的爱好...

45
New cards

办法

Danh từ. Cách, biện pháp

46
New cards

1. 想办法.

2. 没有办法.

3. 好办法

4. 没有其他办法.

47
New cards

Tính từ. No

48
New cards

1. 吃饱了.

2. 你饱了吗?

3. 吃苹果吃到饱.

4. 先吃吧, 然后想办法

49
New cards

为了

Giới từ. Vì, để

50
New cards

Cấu trúc: 为了+ mục đích, hành động

1. 为了学好汉语, 他每天都做练习.

2. 为了健康, 我每天都跑步

3. 为了冷自己去中国, 我学习汉语

51
New cards

决定

Động từ. Quyết định

52
New cards

1. 我决定每天六点起床.

2. 决定去美国.

3. 下决定/做决定: đưa ra quyết định.

4. 决定生活.

5. 决定学英语.

53
New cards

选择

Động từ. Lựa chọn

54
New cards

1. 最好的选择.

2. 很难选择.

3. 选择见面时间.

4. 最后的选择.

5. 选择旅游的地方.

55
New cards

冬天

Danh từ. Mùa đông

56
New cards

必须 /bì xū/

Phó từ. Cần phải

57
New cards

1. 学外语 必须买词典.

2. 这本书你必须看.

58
New cards

外语

Danh từ. Ngoại ngữ

59
New cards

意见

Danh từ. Ý kiến

60
New cards

根据 / gēn jù/

Giới từ. Căn cứ vào, dựa vào

61
New cards

1. 根据学生的爱好.

2. 根据大家的意见

62
New cards

1. 工作情况.

2. 生活情况.

3. 天气情况.

4,. 学习情况.

63
New cards

情况 /qíngkuàng/

Danh từ. Tình hình, tình trạng

64
New cards

Danh từ. Miệng

65
New cards

Tính từ. Khát

66
New cards

我现在又渴又饿