1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
城市
Danh từ. Thành phố
1. 住在这个城市.
2. 在这个城市生活.
3. 我想去其他城市看看.
市中心
Danh từ. Trung tâm thành phố
如果
Liên từ. Nếu
1. 如果你太累了, 就休息一会吧.
2. 如果你喜欢, 我就给你买.
3. 若果有钱, 我就去旅游.
4. 如果不舒服, 我就看病.
认为
Động từ. Cho rằng
1. 我认为不应该这样做.
2. 我认为不是他做的.
3. 很多人认为他是坏人/好人.
4. 我认为做地铁比坐出租车快.
5. 我认为看新闻可以提高汉语水平.
皮鞋
Danh từ. Giày da
1. 一双皮鞋.
2. 穿皮鞋.
3. 真皮鞋.
4. 把皮鞋放到行李箱里.
帽子
Danh từ. Mũ, nón
1. 记得带帽子.
2. 戴帽子.
3. 一个/顶帽子
长
Động từ. Phát triển, lớn lên, trưởng thành
1. 她长得高高的.
2. 她长得胖胖的.
可爱
Tính từ. Đáng yêu, dễ thương
1. 很/非常/ 特别可爱.
2. 可爱极了.
3. 一点儿也不可爱
1. 块1米了.
2. 你多高? 一米八
米
Danh từ. Mét (cao bao nhiêu)
公斤
Danh từ. Kilogram
1. 1斤=1/2 公斤.
2. 西瓜: 5块一斤
鼻子
Danh từ. Cái mũi
1. 红鼻子.
2. 小鼻子
3. 大鼻子.
4. 鼻子像他爸爸一样高.
头发
Danh từ. Tóc
1. 黑头发=黑发.
2. 长头发=长发
3. 短头发=短发
检查 /jiǎnchá/
Động từ. Kiểm tra, khám
体检
/tǐ jiǎn/ v. kiểm tra sức khoẻ
1. 要注意检查.
2. 在机场检查行李.
3. 检查室.
4. 去医院检查
刷牙 /shuāyá/
Động từ. Chải răng
1. 牙刷
2. 牙膏
关系
Danh từ. Mối quan hệ, quan hệ
1. A和B是什么关系? 丈夫和妻子关系
2. 老师和学生关系.
3. 朋友关系
1. 不要让别人知道.
2. 别人怎么想不重要, 重要的是你怎么想?
别人
Danh từ. Người khác
词语
Danh từ. Từ ngữ
请假
Động từ li hợp. Xin nghỉ phép
1. 请一天假./
2. 请两天假.
3. 请病假.
4. 不知道怎么请假.
一共
Phó từ. Tổng cộng
1. 一共多少钱.
2. 一共三十块.
3. 一共十年.
4. 会议一共有二十冷参加?
5. 你一共想请几天假
1. 好邻居.
2. 以前他是我的邻居.
邻居 /lín jū/
Danh từ. Láng giềng
后来
Danh từ. Sau này, sau đó
考上
Động từ. Thi đỗ, trúng tuyển vào
1. 这个后来的事.
2. 我已经努力学习, 后来 考上 v. thi đỗ, trúng tuyển 了大学
3. 后来才知道.
4. 后来才发现.
爱好
Danh từ. Sở thích
你的爱好是什么? 我的爱好...
办法
Danh từ. Cách, biện pháp
1. 想办法.
2. 没有办法.
3. 好办法
4. 没有其他办法.
饱
Tính từ. No
1. 吃饱了.
2. 你饱了吗?
3. 吃苹果吃到饱.
4. 先吃吧, 然后想办法
为了
Giới từ. Vì, để
Cấu trúc: 为了+ mục đích, hành động
1. 为了学好汉语, 他每天都做练习.
2. 为了健康, 我每天都跑步
3. 为了冷自己去中国, 我学习汉语
决定
Động từ. Quyết định
1. 我决定每天六点起床.
2. 决定去美国.
3. 下决定/做决定: đưa ra quyết định.
4. 决定生活.
5. 决定学英语.
选择
Động từ. Lựa chọn
1. 最好的选择.
2. 很难选择.
3. 选择见面时间.
4. 最后的选择.
5. 选择旅游的地方.
冬天
Danh từ. Mùa đông
必须 /bì xū/
Phó từ. Cần phải
1. 学外语 必须买词典.
2. 这本书你必须看.
外语
Danh từ. Ngoại ngữ
意见
Danh từ. Ý kiến
根据 / gēn jù/
Giới từ. Căn cứ vào, dựa vào
1. 根据学生的爱好.
2. 根据大家的意见
1. 工作情况.
2. 生活情况.
3. 天气情况.
4,. 学习情况.
情况 /qíngkuàng/
Danh từ. Tình hình, tình trạng
口
Danh từ. Miệng
渴
Tính từ. Khát
我现在又渴又饿