IDIOMS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/912

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:09 PM on 9/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

913 Terms

1
New cards

on the mend

đnag hồi phục

2
New cards

hit one’s nerve

chạm đến nỗi đau , làm ai hồi phục

3
New cards

risk one’s neck

liều mạng

4
New cards

none of the wiser about

vẫn không hiểu gì dù có thêm thông tin

5
New cards

be miles away

mơ màng, không chú ý

6
New cards

in mint condition

trong tình trạng còn mới nguyên, đnag hoàn hảo

7
New cards

out of the woods

thoát khỏi tình huống nguy hiểm

8
New cards

the last straw

giọt nước tràn ly

9
New cards

pare st to the bone

cắt giảm đến mức tối thiếu, chỉ giữ lại những gì cần thiết.

10
New cards

gentle like a lamb

hiền lành, hiền như cừu

11
New cards

a fly in the ointment

điểm trừ duy nhất tỏng một tình huống tốt

12
New cards

In retrospect / hindsight

nhìn lại, suy ngẫm

13
New cards

without a shadow of doubt

không chút nghi ngờ nào

14
New cards

get down to brasstacks

đi vào chi tiết cốt lõi

15
New cards

cast pearl before swine

đem điều quý giá cho người không biết trân trọng

16
New cards

the nuts and bolts

những chi tiết cơ bản , cốt lõi

17
New cards

call the dogs off

ngừng chỉ trích, tấn công ai

18
New cards

a narrow escape

thoát hiểm trong gang tấc

19
New cards

fresh blood

nhân tố mới người có thể đem lại thay đổi tích cực

20
New cards

cannon fodder

người bị hi sinh trong chiến tranh, lính thường

21
New cards

in a rut

rơi vào lối mòn

22
New cards

pay homage to sb

bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng

23
New cards

cut one’s teeth

có kinh nghiệm đầu tiên trong nghề

24
New cards

all and sundry

mọi người, tất cả mọi người

25
New cards

flesh and blood

người thân ruột thịt

26
New cards

rank and file

những thành viên bìnht thường trong 1 tổ chức công đàn

27
New cards

the shape of things to come

dấu hiệu của tương lai

28
New cards

a weight off one’s mind

cảm giác nhẹ nhõm

29
New cards

a whale of good time

khoảng thời gian rất vui vẻ

30
New cards

neck and neck

ngang ngữa, sát nút

31
New cards

give the game away

làm lộ bí mật, vô tình tiết lộ bí mật

32
New cards

pull the wool over one’s eyes

lừa gạt ai, che mắt ai để họ không biết bí mật

33
New cards

go red as beetroot

đỏ mặt vì xấu hổ

34
New cards

see sb through

nhìn thấu bản chất ai

35
New cards

cast a shadow

phủ bóng đen, gây nỗi buồn sâu sắc

36
New cards

not have the foggiest idea

hoàn toàn không biết gì

37
New cards

stew in one’s own juice

sẽ bị phạt nặng

38
New cards

be in for the high jump

sẽ gặp rắc rối hoặc bị phạt nặng

39
New cards

keep up with the joneses

chạy đua theo người khác ( về vật chất, địa vị, tiền bạc, …)

40
New cards

lose one’s nerve

mất bình tĩnh

41
New cards

null and void

vô hiệu, hết hiệu lực

42
New cards

cry over split milk

nuối tiếc điều gì đã xảy ra

43
New cards

overstep one’e mark

vượt quá giới hạn, hành động quá mức

44
New cards

go overboard

làm quá, hành động thái quá

45
New cards

get one’s own back

kẻ thù

46
New cards

on a shoe-string

sống hoặc hoạt động với ngân sách eo hẹp

47
New cards

as the crowflies

theo đường thẳng (khoảng cách địa lí)

48
New cards

plenty more fish in the sea

còn nhiều cơ hội (thường về tình yêu)

49
New cards

on end

liên tục, không ngừng nghỉ

50
New cards

at once

ngay lập tức, cùng lúc

51
New cards

in full

đầy đủ

52
New cards

at length

chi tiết, tỉ mỉ / sau một thời gian rất dài

53
New cards

of one’s own accord

tự nguyện, tự ý mà không bị ép buộc

54
New cards

put one’s life on the line

liều mạng, đặt tính mạng vào tình thế nguy hiểm

55
New cards

pay an arm and leg

trả giá rất đắt

56
New cards

break new ground

mở ra đường mới, đột phá

57
New cards

come under the hammer

được đưa ra bán đấu giá

58
New cards

put the lid on

kết thúc, làm chấm dứt / mang nghĩa che đậy

59
New cards

give sb a raw deal

đối xử bất công với ai

60
New cards

take no prisoners

hành động quyết liệt, không khoan nhượng

61
New cards

have sb rolling the aisles

khiến ai cười nghiêng ngả

62
New cards

set eyes on

nhìn thấy ai đó, lần đầu gặp

63
New cards

a thin line

ranh giới mong manh

64
New cards

hit and miss

lúc được lúc không, thất thường

65
New cards

a mean streak

tính cách có phần độc ác, ích kỉ

66
New cards

die of boredom

chán muốn chết

67
New cards

bury the axe

làm hòa, ngừng thù hằn

68
New cards

throw a wrench in the works

làm hỏng kế hoạch

69
New cards

make a run for it

lao nhanh tới (thường vì hào hứng, vội vàng)

70
New cards

bright and early

rất sớm

71
New cards

have a chip on one’s shoulder

mang tâm lí tư ti, dễ nổi nóng vì điều mình thấy thiệt thòi

72
New cards

in the dark

không được thông báo về một sự việc hoặc tình huống nào đó.

73
New cards

down in the dumps

buồn chán, thất vọng

74
New cards

see eye to eye

đồng quan điểm

75
New cards

have a lot one’s plate

có nhiều điều phải lo

76
New cards

get into the swing of things

quen với nhịp điệu/ sự thay đổi mới

77
New cards

with one’s tongue in one’s check

nói đùa, mỉa mai, không nghiêm túc

78
New cards

run away with the idea

vội vàng tin vào điều gì đó

79
New cards

laughing all the way to the bank

kiếm được bộn tiền, rât hài lòng

80
New cards

a stone’s throw

rất gần, cách rất ngắn

81
New cards

cross that bridge when we come to it

đến đâu hay đến đó, chưua cần lo trước

82
New cards

have it up to here

hết chịu nổi

83
New cards

throw sb for a loop

làm ai bất ngơ, bối rối

84
New cards

keep one’s ear to the ground

lắng nghe, chú ý động tĩnh

85
New cards

straight from house’s mouth

nghe trực tiếp từ người trong cuộc

86
New cards

eat crow

thừa nhận mình sai

87
New cards

go over one’s head

quá khó hiểu, không thể tiếp thu

88
New cards

take it on the chin

chấp nhận điều tồi tệ một cách đầy dũng cảm

89
New cards

golden opportunity

cơ hội quý giá

90
New cards

gleam in one’s eyes

ánh sáng long lanh/biểu hiện tình yêu/ hy vọng

91
New cards

hold water

hợp lí

92
New cards

sweep under the rug

giấu đi, lờ đi vấn đề

93
New cards

throw in at deep end

bị bắt làm việc khó mà không chuẩn bị trước

94
New cards

red herring

thông tin đánh lạc hướng

95
New cards

hand in the till

ăn cắp tiền (thường là trong tổ chức)

96
New cards

like it or lump it

dù thích hay không cũng phải chấp nhận

97
New cards

walk all over sb

bắt nạt, không tôn trọng

98
New cards

ring true

nghe có vẻ thật

99
New cards

take criticism

tiếp nhận phê bình

100
New cards

burn the candle at both ends

làm việc quá sức, cả ngày cả đêm