1/912
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
on the mend
đnag hồi phục
hit one’s nerve
chạm đến nỗi đau , làm ai hồi phục
risk one’s neck
liều mạng
none of the wiser about
vẫn không hiểu gì dù có thêm thông tin
be miles away
mơ màng, không chú ý
in mint condition
trong tình trạng còn mới nguyên, đnag hoàn hảo
out of the woods
thoát khỏi tình huống nguy hiểm
the last straw
giọt nước tràn ly
pare st to the bone
cắt giảm đến mức tối thiếu, chỉ giữ lại những gì cần thiết.
gentle like a lamb
hiền lành, hiền như cừu
a fly in the ointment
điểm trừ duy nhất tỏng một tình huống tốt
In retrospect / hindsight
nhìn lại, suy ngẫm
without a shadow of doubt
không chút nghi ngờ nào
get down to brasstacks
đi vào chi tiết cốt lõi
cast pearl before swine
đem điều quý giá cho người không biết trân trọng
the nuts and bolts
những chi tiết cơ bản , cốt lõi
call the dogs off
ngừng chỉ trích, tấn công ai
a narrow escape
thoát hiểm trong gang tấc
fresh blood
nhân tố mới người có thể đem lại thay đổi tích cực
cannon fodder
người bị hi sinh trong chiến tranh, lính thường
in a rut
rơi vào lối mòn
pay homage to sb
bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng
cut one’s teeth
có kinh nghiệm đầu tiên trong nghề
all and sundry
mọi người, tất cả mọi người
flesh and blood
người thân ruột thịt
rank and file
những thành viên bìnht thường trong 1 tổ chức công đàn
the shape of things to come
dấu hiệu của tương lai
a weight off one’s mind
cảm giác nhẹ nhõm
a whale of good time
khoảng thời gian rất vui vẻ
neck and neck
ngang ngữa, sát nút
give the game away
làm lộ bí mật, vô tình tiết lộ bí mật
pull the wool over one’s eyes
lừa gạt ai, che mắt ai để họ không biết bí mật
go red as beetroot
đỏ mặt vì xấu hổ
see sb through
nhìn thấu bản chất ai
cast a shadow
phủ bóng đen, gây nỗi buồn sâu sắc
not have the foggiest idea
hoàn toàn không biết gì
stew in one’s own juice
sẽ bị phạt nặng
be in for the high jump
sẽ gặp rắc rối hoặc bị phạt nặng
keep up with the joneses
chạy đua theo người khác ( về vật chất, địa vị, tiền bạc, …)
lose one’s nerve
mất bình tĩnh
null and void
vô hiệu, hết hiệu lực
cry over split milk
nuối tiếc điều gì đã xảy ra
overstep one’e mark
vượt quá giới hạn, hành động quá mức
go overboard
làm quá, hành động thái quá
get one’s own back
kẻ thù
on a shoe-string
sống hoặc hoạt động với ngân sách eo hẹp
as the crowflies
theo đường thẳng (khoảng cách địa lí)
plenty more fish in the sea
còn nhiều cơ hội (thường về tình yêu)
on end
liên tục, không ngừng nghỉ
at once
ngay lập tức, cùng lúc
in full
đầy đủ
at length
chi tiết, tỉ mỉ / sau một thời gian rất dài
of one’s own accord
tự nguyện, tự ý mà không bị ép buộc
put one’s life on the line
liều mạng, đặt tính mạng vào tình thế nguy hiểm
pay an arm and leg
trả giá rất đắt
break new ground
mở ra đường mới, đột phá
come under the hammer
được đưa ra bán đấu giá
put the lid on
kết thúc, làm chấm dứt / mang nghĩa che đậy
give sb a raw deal
đối xử bất công với ai
take no prisoners
hành động quyết liệt, không khoan nhượng
have sb rolling the aisles
khiến ai cười nghiêng ngả
set eyes on
nhìn thấy ai đó, lần đầu gặp
a thin line
ranh giới mong manh
hit and miss
lúc được lúc không, thất thường
a mean streak
tính cách có phần độc ác, ích kỉ
die of boredom
chán muốn chết
bury the axe
làm hòa, ngừng thù hằn
throw a wrench in the works
làm hỏng kế hoạch
make a run for it
lao nhanh tới (thường vì hào hứng, vội vàng)
bright and early
rất sớm
have a chip on one’s shoulder
mang tâm lí tư ti, dễ nổi nóng vì điều mình thấy thiệt thòi
in the dark
không được thông báo về một sự việc hoặc tình huống nào đó.
down in the dumps
buồn chán, thất vọng
see eye to eye
đồng quan điểm
have a lot one’s plate
có nhiều điều phải lo
get into the swing of things
quen với nhịp điệu/ sự thay đổi mới
with one’s tongue in one’s check
nói đùa, mỉa mai, không nghiêm túc
run away with the idea
vội vàng tin vào điều gì đó
laughing all the way to the bank
kiếm được bộn tiền, rât hài lòng
a stone’s throw
rất gần, cách rất ngắn
cross that bridge when we come to it
đến đâu hay đến đó, chưua cần lo trước
have it up to here
hết chịu nổi
throw sb for a loop
làm ai bất ngơ, bối rối
keep one’s ear to the ground
lắng nghe, chú ý động tĩnh
straight from house’s mouth
nghe trực tiếp từ người trong cuộc
eat crow
thừa nhận mình sai
go over one’s head
quá khó hiểu, không thể tiếp thu
take it on the chin
chấp nhận điều tồi tệ một cách đầy dũng cảm
golden opportunity
cơ hội quý giá
gleam in one’s eyes
ánh sáng long lanh/biểu hiện tình yêu/ hy vọng
hold water
hợp lí
sweep under the rug
giấu đi, lờ đi vấn đề
throw in at deep end
bị bắt làm việc khó mà không chuẩn bị trước
red herring
thông tin đánh lạc hướng
hand in the till
ăn cắp tiền (thường là trong tổ chức)
like it or lump it
dù thích hay không cũng phải chấp nhận
walk all over sb
bắt nạt, không tôn trọng
ring true
nghe có vẻ thật
take criticism
tiếp nhận phê bình
burn the candle at both ends
làm việc quá sức, cả ngày cả đêm