1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
とても高価なアンティークの花瓶
bình hoa cổ giá trị
教育や収入の格差が広がっていることが、深刻な社会問題となっている。
Sự chênh lệch ngày càng lớn về giáo dục và thu nhập đã trở thành một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
日本には、貧困層の人が少なくない。
Ở Nhật Bản, tầng lớp người nghèo là không ít.
子供のために保険に加入するこにした
Tôi quyết định tham gia đóng bảo hiểm cho con
少子高齢化
Tỷ lệ sinh giảm và sự già hoá dân số
出生率が低下する
tỉ lệ sinh giảm
35歳未婚女性です
Tôi là phụ nữ chưa kết hôn ở tuổi 35
日本人の平均寿命は、男性が79歳、女性が86歳である。
日本人の平均寿命は、男性が79歳、女性が86歳である。
お婆さん長寿になるため、どの秘訣が持ってありますか、教えてください
Bí quyết sống thọ của bà bạn là gì vậy? Hãy chia sẻ với tôi nhé.
日本は海老の消費量が世界一です
nhật bản là nước tiêu thụ tôm nhiều nhất trên TG
還暦
sinh nhật 60 tuổi
弊社では、リモートワークを推進しています
Công ty chúng tôi đang thúc đẩy hình thức làm việc từ xa.
彼は月1回郵便局へ行って年金を受け取る.
彼は月1回郵便局へ行って年金を受け取る.
失業給付を受給する .
Nhận trợ cấp thất nghiệp
彼は元妻に毎月の養育費を支給しなければなりません。
anh ấy phải chu cấp tiền nuôi con hàng tháng cho vợ cũ.
祖父、は老いてもまだ仕事を続けている。
Mặc dù ông tôi đã già, nhưng ông vẫn tiếp tục làm việc.
父は母を亡くして急に老けた。
Cha tôi già đột nhiên trông già hẳn đi sau khi mẹ tôi qua đời.
この泉の水を飲めば若返ると言われています
Người ta nói rằng uống nước từ con suối này sẽ giúp bạn trẻ lại.
乳幼児
trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
人口が激減する
dân số giảm mạnh
うつ病を病む人が激増している。
số người mắc bệnh trầm cảm đang tăng đột biến
富裕層
tầng lớp giàu có