1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stumble /ˈstʌm.bəl/
vấp ngã; di chuyển loạng choạng, lảo đảo; nói vấp, nói lắp, cà lâm; vô tình phát hiện, tình cờ gặp ai (v,n)
definitive / dɪˈfɪn.ə.tɪv /
(adj): dứt khoát, cuối cùng (mang tính kết luận cuối cùng); chuẩn mực/ chuẩn xác/ tốt/ hay nhất, đáng tin cậy/ uy tín nhất (phiên bản, nguồn thông tin — được coi là tốt nhất/đầy đủ nhất)
doubt / daʊt/
Nghi ngờ, không tin (n,v)
sake / seɪk/
vì lợi ích, vì mục đích, hoặc vì ai đó (n)
process /ˈprɑː.ses/
(n) quá trình, quy trình; (v) xử lý
visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/
hình dung, mường tượng (v)
explosive /ɪkˈsploʊ.sɪv/
(adj) dễ nổ, gây nổ; (n) chất nổ
deny /dɪˈnaɪ/
phủ nhận (v)
cover /ˈkʌv.ɚ/
(v) che, phủ, bao bọc; bao gồm, bao quát, đề cập đến; chi trả, thanh toán; thay/ đảm nhận công việc, ca làm hoặc trách nhiệm cho ai
(n) bìa, vỏ, lớp phủ; bản hát lại
shift /ʃɪft/
(v) đổi chỗ, dời chỗ, dịch chuyển; chuyển (hướng), thay đổi
(n) ca làm việc; sự thay đổi
only ever
chưa từng làm gì... ngoài điều đó, từ trước tới giờ chỉ, lúc nào cũng chỉ; chỉ duy nhất (phr v)
allergic /əˈlɝː.dʒɪk/
bị dị ứng (adj)
ancient /ˈeɪn.ʃənt/
cổ xưa, lâu đời, cũ kỹ (Adj)
rhythm /ˈrɪð.əm/
Nhịp điệu, nhịp (n)
disrupt /dɪsˈrʌpt/
làm gián đoạn; làm xáo trộn, rối loạn, gây hỗn loạn (v)
recall /rɪˈkɑːl/
nhớ lại, hồi tưởng; triệu hồi, triệu tập, gọi về (v)
aim /eɪm/
(v) nhắm/ hướng một vật về phía; nhắm đến, nhắm tới, nhắm vào
( n) mục tiêu, mục đích
descent /dɪˈsent/
nguồn gốc, dòng dõi; sự đi xuống, sự sa sút (N)
subtle /ˈsʌt̬.əl/
tinh tế, nhẹ nhàng, khó nhận ra; khéo léo, kín đáo, không nói/ làm quá trực tiếp; tinh vi, cần suy nghĩ kỹ mới hiểu được (adj)
setback /ˈset.bæk/
khó khăn, trở ngại, thất bại tạm thời (N)