1/120
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nghĩa 組
TỔ
Hợp lại, nhóm, cặp
そ
組み合わせる
(TỔ HỢP)
くみあわせる – kết hợp
色を組み合わせる。
→ Kết hợp màu sắc.
取り組む
(THỦ TỔ)
とりくむ – nỗ lực giải quyết
問題に取り組む。
→ Nỗ lực giải quyết vấn đề.
Nghĩa 織
CHỨC
Dệt, kết hợp
しょく しき
Nghĩa 営
営
DOANH
điều hành; căn cứ quân sự
えい
営む
(DOANH)
いとなむ – duy trì; kinh doanh
生活を営む。
→ Duy trì cuộc sống.
Nghĩa 針
CHÂM
kim
しん
Nghĩa 募
MỘ
ぼ
Tìm khắp nơi, dâng lên
募集(する)
(MỘ TẬP)
ぼしゅう(する) – tuyển mộ
新入社員を募集する。
(しんにゅうしゃいん を ぼしゅう する。)
→ Tuyển nhân viên mới.
募る
(MỘ)
つのる – dâng cao; kêu gọi
不安が募る。
→ Nỗi lo tăng lên.
Nghĩa 雇
CỐ
thuê
こ
Nghĩa 商
THƯƠNG
buôn; trao đổi
しょう
Nghĩa 販
PHIẾN/PHÁN
bán
はん
販売(する)
(PHÁN MẠI)
はんばい(する) – bán hàng
商品を販売する。
(しょうひん を はんばい する。)
→ Bán sản phẩm.
自動販売機
(TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ)
じどうはんばいき – máy bán hàng tự động
自動販売機で飲み物を買う。
(じどうはんばいき で のみもの を かう。)
→ Mua nước ở máy bán hàng tự động.
Nghĩa 損
TỔN
mất đi, thiệt hại
そん
損ねる
(TỔN)
そこねる – làm hỏng; bỏ lỡ
機会を損ねる。
→ Bỏ lỡ cơ hội.
損なう
(TỔN)
そこなう – gây tổn hại
健康を損なう。
→ Làm tổn hại sức khỏe.
Nghĩa 害
HẠI
tổn thất; tai họa; cản trở
がい
Nghĩa 労
LAO
nặng nhọc
ろう
Nghĩa 対
ĐỐI
hướng về (nhau); đáp; cặp, đôi
たい つい
Nghĩa 善
THIỆN
tốt; làm thân
ぜん
Nghĩa 護
HỘ
che chở
ご
Nghĩa 御
NGỰ
điều khiển; cai trị; phục vụ; ngăn ngừa
ぎょ ご
Nghĩa 召
TRIỆU
しょう
Gọi đến