28. Kanji 5.2 (1,2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/120

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

121 Terms

1
New cards

Nghĩa 組

TỔ

Hợp lại, nhóm, cặp

そ

2
New cards
組織(する)
(TỔ CHỨC)

そしき(する) – tổ chức

会社を組織する。
(かいしゃ を そしき する。)
→ Tổ chức công ty.
3
New cards
組む
(TỔ)

くむ – phối hợp; bắt tay; lắp ráp

二人でチームを組む。
(ふたり で チーム を くむ。)
→ Hai người lập thành một đội.
4
New cards

組み合わせる

(TỔ HỢP)

くみあわせる – kết hợp

色を組み合わせる。
→ Kết hợp màu sắc.

5
New cards
組み立てる
(TỔ LẬP)

くみたてる – lắp ráp

家具を組み立てる。
(かぐ を くみたてる。)
→ Lắp ráp đồ nội thất.
6
New cards

取り組む

(THỦ TỔ)

とりくむ – nỗ lực giải quyết

問題に取り組む。
→ Nỗ lực giải quyết vấn đề.

7
New cards
○○組
(TỔ)

○○くみ – lớp; nhóm

三組の学生。
(さんくみ の がくせい。)
→ Học sinh lớp 3.
8
New cards
番組
(PHIÊN TỔ)

ばんぐみ – chương trình

人気番組。
(にんき ばんぐみ。)
→ Chương trình nổi tiếng.
9
New cards

Nghĩa 織

CHỨC

Dệt, kết hợp

しょく しき

10
New cards
紡織
(PHƯƠNG CHỨC)

ぼうしょく – dệt may

紡織工場。
(ぼうしょく こうじょう。)
→ Nhà máy dệt.
11
New cards
織る
(CHỨC)

おる – dệt

布を織る。
(ぬの を おる。)
→ Dệt vải.
12
New cards
機織り機
(CƠ CHỨC CƠ)

はたおりき – máy dệt

機織り機を使う。
(はたおりき を つかう。)
→ Sử dụng máy dệt.
13
New cards

Nghĩa 営

営

DOANH

điều hành; căn cứ quân sự

えい

14
New cards
営業(する)
(DOANH NGHIỆP)

えいぎょう(する) – kinh doanh

店を営業する。
(みせ を えいぎょう する。)
→ Kinh doanh cửa hàng.
15
New cards
経営(する)
(KINH DOANH)

けいえい(する) – điều hành

会社を経営する。
(かいしゃ を けいえい する。)
→ Điều hành công ty.
16
New cards
運営(する)
(VẬN DOANH)

うんえい(する) – vận hành

イベントを運営する。
(イベント を うんえい する。)
→ Vận hành sự kiện.
17
New cards

営む

(DOANH)

いとなむ – duy trì; kinh doanh

生活を営む。
→ Duy trì cuộc sống.

18
New cards

Nghĩa 針

CHÂM

kim

しん

19
New cards
秒針
(MIÊU CHÂM)

びょうしん – kim giây

秒針が動いている。
(びょうしん が うごいている。)
→ Kim giây đang chạy.
20
New cards
方針
(PHƯƠNG CHÂM)

ほうしん – phương châm

会社の方針。
(かいしゃ の ほうしん。)
→ Phương châm của công ty.
21
New cards
針
(CHÂM)

はり – cây kim

針で縫う。
(はり で ぬう。)
→ Khâu bằng kim.
22
New cards
注射針
(CHÚ XẠ CHÂM)

ちゅうしゃばり – kim tiêm

注射針を消毒する。
(ちゅうしゃばり を しょうどく する。)
→ Khử trùng kim tiêm.
23
New cards
針金
(CHÂM KIM)

はりがね – dây kẽm

針金で固定する。
(はりがね で こてい する。)
→ Cố định bằng dây kẽm.
24
New cards

Nghĩa 募

MỘ

ぼ

Tìm khắp nơi, dâng lên

25
New cards

募集(する)

(MỘ TẬP)

ぼしゅう(する) – tuyển mộ

新入社員を募集する。
(しんにゅうしゃいん を ぼしゅう する。)
→ Tuyển nhân viên mới.

26
New cards
応募(する)
(ỨNG MỘ)

おうぼ(する) – ứng tuyển

会社に応募する。
(かいしゃ に おうぼ する。)
→ Ứng tuyển vào công ty.
27
New cards
募金(する)
(MỘ KIM)

ぼきん(する) – quyên góp

募金を集める。
(ぼきん を あつめる。)
→ Thu tiền quyên góp.
28
New cards

募る

(MỘ)

つのる – dâng cao; kêu gọi

不安が募る。
→ Nỗi lo tăng lên.

29
New cards

Nghĩa 雇

CỐ

thuê

こ

30
New cards
雇用(する)
(CỐ DỤNG)

こよう(する) – thuê

社員を雇用する。
(しゃいん を こよう する。)
→ Tuyển dụng nhân viên.
31
New cards
解雇(する)
(GIẢI CỐ)

かいこ(する) – sa thải

社員を解雇する。
(しゃいん を かいこ する。)
→ Sa thải nhân viên.
32
New cards
雇う
(CỐ)

やとう – thuê

人を雇う。
(ひと を やとう。)
→ Thuê người.
33
New cards
日雇い
(NHẬT CỐ)

ひやとい – làm thuê theo ngày

日雇い労働者。
(ひやとい ろうどうしゃ。)
→ Lao động thuê theo ngày.
34
New cards

Nghĩa 商

THƯƠNG

buôn; trao đổi

しょう

35
New cards
商業
(THƯƠNG NGHIỆP)

しょうぎょう – thương nghiệp

商業地区。
(しょうぎょう ちく。)
→ Khu thương mại.
36
New cards
商売
(THƯƠNG MẠI)

しょうばい – buôn bán

商売を始める。
(しょうばい を はじめる。)
→ Bắt đầu buôn bán.
37
New cards
商店
(THƯƠNG ĐIẾM)

しょうてん – cửa hàng

商店街。
(しょうてん がい。)
→ Phố cửa hàng.
38
New cards
商品
(THƯƠNG PHẨM)

しょうひん – sản phẩm

新商品。
(しんしょうひん。)
→ Sản phẩm mới.
39
New cards
商談
(THƯƠNG ĐÀM)

しょうだん – thương lượng làm ăn

商談が成立する。
(しょうだん が せいりつ する。)
→ Cuộc thương lượng thành công.
40
New cards
商う
(THƯƠNG)

あきなう – kinh doanh

魚を商う。
(さかな を あきなう。)
→ Buôn bán cá.
41
New cards

Nghĩa 販

PHIẾN/PHÁN

bán

はん

42
New cards

販売(する)

(PHÁN MẠI)

はんばい(する) – bán hàng

商品を販売する。
(しょうひん を はんばい する。)
→ Bán sản phẩm.

43
New cards

自動販売機

(TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ)

じどうはんばいき – máy bán hàng tự động

自動販売機で飲み物を買う。
(じどうはんばいき で のみもの を かう。)
→ Mua nước ở máy bán hàng tự động.

44
New cards

Nghĩa 損

TỔN

mất đi, thiệt hại

そん

45
New cards
損
(TỔN)

そん – lỗ; thiệt

損をする。
(そん を する。)
→ Bị lỗ.
46
New cards
損害
(TỔN HẠI)

そんがい – thiệt hại

台風で大きな損害を受けた。
(たいふう で おおきな そんがい を うけた。)
→ Bị thiệt hại lớn do bão.
47
New cards
損失
(TỔN THẤT)

そんしつ – tổn thất

多額の損失。
(たがく の そんしつ。)
→ Tổn thất lớn.
48
New cards
破損(する)
(PHÁ TỔN)

はそん(する) – bị hư hại

荷物が破損した。
(にもつ が はそん した。)
→ Hành lý bị hư hỏng.
49
New cards

損ねる

(TỔN)

そこねる – làm hỏng; bỏ lỡ

機会を損ねる。
→ Bỏ lỡ cơ hội.

50
New cards

損なう

(TỔN)

そこなう – gây tổn hại

健康を損なう。
→ Làm tổn hại sức khỏe.

51
New cards
食べ損なう
(THỰC TỔN)

たべそこなう – lỡ bữa

昼ご飯を食べ損なった。
(ひるごはん を たべそこなった。)
→ Lỡ bữa trưa.
52
New cards

Nghĩa 害

HẠI

tổn thất; tai họa; cản trở

がい

53
New cards
害
(HẠI)

がい – tác hại

害を与える。
(がい を あたえる。)
→ Gây hại.
54
New cards
殺害(する)
(SÁT HẠI)

さつがい(する) – sát hại

犯人が人を殺害した。
(はんにん が ひと を さつがい した。)
→ Hung thủ đã sát hại người.
55
New cards
危害
(NGUY HẠI)

きがい – nguy hại

危害を加える。
(きがい を くわえる。)
→ Gây nguy hại.
56
New cards
災害
(TAI HẠI)

さいがい – thiên tai

地震の災害。
(じしん の さいがい。)
→ Thiên tai do động đất.
57
New cards
公害
(CÔNG HẠI)

こうがい – ô nhiễm môi trường

公害問題。
(こうがい もんだい。)
→ Vấn đề ô nhiễm.
58
New cards
障害
(CHƯỚNG HẠI)

しょうがい – trở ngại; khuyết tật

交通障害。
(こうつう しょうがい。)
→ Trở ngại giao thông.
59
New cards

Nghĩa 労

LAO

nặng nhọc

ろう

60
New cards
労働(する)
(LAO ĐỘNG)

ろうどう(する) – lao động

一日中労働する。
(いちにちじゅう ろうどう する。)
→ Lao động cả ngày.
61
New cards
苦労(する)
(KHỔ LAO)

くろう(する) – vất vả

子育てに苦労する。
(こそだて に くろう する。)
→ Vất vả nuôi con.
62
New cards
疲労(する)
(BÌ LAO)

ひろう(する) – mệt mỏi

疲労がたまる。
(ひろう が たまる。)
→ Tích tụ mệt mỏi.
63
New cards
労う
(LAO)

ねぎらう – cảm ơn vì công sức

部下を労う。
(ぶか を ねぎらう。)
→ Cảm ơn cấp dưới vì nỗ lực.
64
New cards
労わる
(LAO)

いたわる – chăm sóc; cảm thông

体を労わる。
(からだ を いたわる。)
→ Chăm sóc cơ thể.
65
New cards

Nghĩa 対

ĐỐI

hướng về (nhau); đáp; cặp, đôi

たい つい

66
New cards
対する
(ĐỐI)

たいする – đối với

彼に対する態度。
(かれ に たいする たいど。)
→ Thái độ đối với anh ấy.
67
New cards
反対(する)
(PHẢN ĐỐI)

はんたい(する) – phản đối

計画に反対する。
(けいかく に はんたい する。)
→ Phản đối kế hoạch.
68
New cards
○○対△△
(ĐỐI)

○○たい△△ – ○○ chọi △△

日本対韓国。
(にほん たい かんこく。)
→ Nhật đấu với Hàn.
69
New cards
2対1
(NHỊ ĐỐI NHẤT)

に たい いち – tỉ số 2:1

試合は2対1で勝った。
(しあい は に たい いち で かった。)
→ Trận đấu thắng 2–1.
70
New cards
アメリカ対日本
(ĐỐI)

アメリカ たい にほん – Mỹ đấu Nhật

アメリカ対日本の試合。
(アメリカ たい にほん の しあい。)
→ Trận Mỹ đấu Nhật.
71
New cards
対照的(な)
(ĐỐI CHIẾU ĐÍCH)

たいしょうてき(な) – tương phản

二人は対照的な性格だ。
(ふたり は たいしょうてき な せいかく だ。)
→ Hai người có tính cách đối lập.
72
New cards
対になる
(ĐỐI)

つい に なる – thành cặp; đối nhau

この靴は対になっている。
(この くつ は つい に なっている。)
→ Đôi giày này thành một cặp.
73
New cards

Nghĩa 善

THIỆN

tốt; làm thân

ぜん

74
New cards
善良(な)
(THIỆN LƯƠNG)

ぜんりょう(な) – lương thiện

善良な市民。
(ぜんりょう な しみん。)
→ Người dân lương thiện.
75
New cards
最善
(TỐI THIỆN)

さいぜん – tốt nhất

最善を尽くす。
(さいぜん を つくす。)
→ Làm hết sức mình.
76
New cards
親善
(THÂN THIỆN)

しんぜん – hữu nghị

親善試合。
(しんぜん じあい。)
→ Trận đấu hữu nghị.
77
New cards
改善(する)
(CẢI THIỆN)

かいぜん(する) – cải thiện

生活を改善する。
(せいかつ を かいぜん する。)
→ Cải thiện cuộc sống.
78
New cards
善い
(THIỆN)

よい – tốt (đạo đức)

善い行い。
(よい おこない。)
→ Việc làm tốt.
79
New cards
善し悪し
(THIỆN ÁC)

よしあし – tốt và xấu

物事の善し悪し。
(ものごと の よしあし。)
→ Tốt xấu của sự việc.
80
New cards

Nghĩa 護

HỘ

che chở

ご

81
New cards
保護(する)
(BẢO HỘ)

ほご(する) – bảo vệ

子供を保護する。
(こども を ほご する。)
→ Bảo vệ trẻ em.
82
New cards
援護(する)
(VIỆN HỘ)

えんご(する) – hỗ trợ

味方を援護する。
(みかた を えんご する。)
→ Yểm trợ đồng đội.
83
New cards
看護(する)
(KHÁN HỘ)

かんご(する) – chăm sóc (bệnh)

患者を看護する。
(かんじゃ を かんご する。)
→ Chăm sóc bệnh nhân.
84
New cards
介護(する)
(GIỚI HỘ)

かいご(する) – điều dưỡng

高齢者を介護する。
(こうれいしゃ を かいご する。)
→ Chăm sóc người cao tuổi.
85
New cards
弁護士
(BIỆN HỘ SĨ)

べんごし – luật sư

弁護士に相談する。
(べんごし に そうだん する。)
→ Tư vấn luật sư.
86
New cards

Nghĩa 御

NGỰ

điều khiển; cai trị; phục vụ; ngăn ngừa

ぎょ ご

87
New cards
制御(する)
(CHẾ NGỰ)

せいぎょ(する) – điều khiển

機械を制御する。
(きかい を せいぎょ する。)
→ Điều khiển máy móc.
88
New cards
防御
(PHÒNG NGỰ)

ぼうぎょ – phòng thủ

防御を固める。
(ぼうぎょ を かためる。)
→ Củng cố phòng thủ.
89
New cards
御飯
(NGỰ PHẠN)

ごはん – cơm (lịch sự)

御飯を食べる。
(ごはん を たべる。)
→ Ăn cơm.
90
New cards
御協力
(NGỰ HIỆP LỰC)

ごきょうりょく – sự hợp tác (lịch sự)

御協力ありがとうございます。
(ごきょうりょく ありがとうございます。)
→ Cảm ơn sự hợp tác của quý vị.
91
New cards
御親切
(NGỰ THÂN THIỆN)

ごしんせつ – sự tử tế (lịch sự)

御親切に感謝します。
(ごしんせつ に かんしゃ します。)
→ Cảm ơn sự tốt bụng của bạn.
92
New cards
御酒
(NGỰ TỬU)

おさけ – rượu (lịch sự)

御酒をどうぞ。
(おさけ を どうぞ。)
→ Xin mời rượu.
93
New cards
御名前
(NGỰ DANH TIỀN)

おなまえ – tên (lịch sự)

御名前は何ですか。
(おなまえ は なん です か。)
→ Tên của bạn là gì?
94
New cards
御暇
(NGỰ HẠ)

おひま – rảnh rỗi

御暇があれば来てください。
(おひま が あれば きて ください。)
→ Nếu rảnh xin hãy đến.
95
New cards
御社
(NGỰ XÃ)

おんしゃ – quý công ty

御社の発展をお祈りします。
(おんしゃ の はってん を おいのり します。)
→ Chúc quý công ty phát triển.
96
New cards
御中
(NGỰ TRUNG)

おんちゅう – kính gửi (tổ chức)

株式会社〇〇御中。
(かぶしきがいしゃ ○○ おんちゅう。)
→ Kính gửi Công ty ○○.
97
New cards

Nghĩa 召

TRIỆU

しょう
Gọi đến

98
New cards
召集(する)
(TRIỆU TẬP)

しょうしゅう(する) – triệu tập

会議を召集する。
(かいぎ を しょうしゅう する。)
→ Triệu tập cuộc họp.
99
New cards
召す
(TRIỆU)

めす – gọi; dùng; mặc; đi (kính ngữ)

社長が車を召す。
(しゃちょう が くるま を めす。)
→ Giám đốc dùng xe.
100
New cards
召し上がる
(TRIỆU THƯỢNG)

めしあがる – ăn; uống (kính ngữ)

どうぞ召し上がってください。
(どうぞ めしあがって ください。)
→ Xin mời dùng.