Thẻ ghi nhớ: Dictation 2 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:29 AM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

well into

phr. bước hẳn sang (chỉ độ tuổi), tiến sâu vào (quá trình, sự việc)

2
New cards

slippery

a. trơn trượt

<p>a. trơn trượt</p>
3
New cards

claw

(n) vuốt, càng.

4
New cards

endeavors

n. sự cố gắng, nỗ lực

5
New cards

snatch up

v. nắm lấy, chụp lấy

6
New cards

bug

n. con bọ

<p>n. con bọ</p>
7
New cards

dwelling

(n) chỗ ở, nhà ở

<p>(n) chỗ ở, nhà ở</p>
8
New cards

blend into = fit in

phr. hòa nhập vào

<p>phr. hòa nhập vào</p>
9
New cards

camourflage

n. Sự nguỵ trang

<p>n. Sự nguỵ trang</p>
10
New cards

handy

(adj) thuận tiện, dễ sử dụng

<p>(adj) thuận tiện, dễ sử dụng</p>
11
New cards

crawl

v. bò, trườn

<p>v. bò, trườn</p>
12
New cards

grueling

adj.

khó khăn, gian khổ, mệt nhoài, kiệt sức

13
New cards

evacuation

Sự sơ tán

<p>Sự sơ tán</p>
14
New cards

probe

v. thăm dò, điều tra

n. máy dò

<p>v. thăm dò, điều tra</p><p>n. máy dò</p>
15
New cards

build sth from the ground up

xây dựng hoặc phát triển một việc gì đó từ con số không

16
New cards

polish

n., v. /'pouliʃ/ đánh bóng, làm cho láng

<p>n., v. /'pouliʃ/ đánh bóng, làm cho láng</p>
17
New cards

hang up

v. treo lên, móc lên

<p>v. treo lên, móc lên</p>
18
New cards

load onto the truck

v. chất hàng lên xe tải

<p>v. chất hàng lên xe tải</p>
19
New cards

the elderly

adj. /´eldəli/ có tuổi, cao tuổi

<p>adj. /´eldəli/ có tuổi, cao tuổi</p>
20
New cards

a longer lifespan

tuổi thọ dài hơn

<p>tuổi thọ dài hơn</p>
21
New cards

plausible

a. hợp lý, đáng tin cậy

<p>a. hợp lý, đáng tin cậy</p>
22
New cards

plausible explanation

lời giải thích hợp lý

23
New cards

end up + ving

cuối cùng thì, kết cục

<p>cuối cùng thì, kết cục</p>
24
New cards

to live miles away from

sống xa cách hàng dặm

<p>sống xa cách hàng dặm</p>
25
New cards

supervision

.n. sự giám sát

<p>.n. sự giám sát</p>
26
New cards

look up to

ngưỡng mộ, kính trọng

<p>ngưỡng mộ, kính trọng</p>
27
New cards

dementia

chứng mất trí nhớ

28
New cards

reach a judgement

đưa ra phán quyết

29
New cards

unquestionably

(adv) không nghi ngờ, không tranh cãi

30
New cards

That is sound

Điều đó hợp lý, nghe có vẻ hợp lý

31
New cards

conclusively = certainly, absolutely, definitely

chắc chắn, thuyết phục

<p>chắc chắn, thuyết phục</p>
32
New cards

strike up conservation

bắt chuyện

33
New cards

strike up a friendship

bắt đầu tình bạn

<p>bắt đầu tình bạn</p>
34
New cards

solitude = loneliness

sự biệt lập, cô độc

<p>sự biệt lập, cô độc</p>
35
New cards

sorrow

n. sự đau đớn, buồn phiền

36
New cards

arise

v. /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

37
New cards

a sense of identity and belonging

ý thức về bản sắc và sự thuộc về nguồn cội

<p>ý thức về bản sắc và sự thuộc về nguồn cội</p>
38
New cards

indispensable

(adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu

<p>(adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu</p>
39
New cards

multifaceted

nhiều mặt/khía cạnh

40
New cards

opine

Phát biểu, cho rằng

41
New cards

a medium for understanding

phương tiện để thấu hiểu

42
New cards

informative

(adj) cung cấp nhiều tin tức, có tác dụng nâng cao kiến thức

43
New cards

on the edge of disappearance

trên bờ vực biến mất

44
New cards

government backing = government support

hỗ trợ chính phủ

45
New cards

financial constraints

hạn chế tài chính

<p>hạn chế tài chính</p>
46
New cards

vulnerable to engaging in illegal activities

dễ tham gia vào hoạt động phi pháp

47
New cards

attribute to

quy cho là, gán cho là

48
New cards

abolished

v. bãi bỏ (luật, hệ thống)

49
New cards

acidity

n. tính axit, độ chua

50
New cards

alight

v. bùng cháy

51
New cards

allotment

(n) sự phân công, sự giao việc, phân bổ

<p>(n) sự phân công, sự giao việc, phân bổ</p>
52
New cards

almond

n. quả hạnh nhân

<p>n. quả hạnh nhân</p>
53
New cards

appointees

n. người được bổ nhiệm

54
New cards

archaeologist

n. nhà khảo cổ học

<p>n. nhà khảo cổ học</p>
55
New cards

assemblies

cuộc họp, hội đồng

56
New cards

bind

v. trói buộc

<p>v. trói buộc</p>
57
New cards

bite

v. /bait/ cắn, ngoạm

<p>v. /bait/ cắn, ngoạm</p>
58
New cards

cornerstone = foundation

nền tảng, cơ sở

59
New cards

corruption

n. sự tham nhũng

<p>n. sự tham nhũng</p>
60
New cards

counterproductive

a. phản tác dụng

61
New cards

decay

n., v. /di'kei/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

62
New cards

deficiency

n. sự thiếu hụt, sự không đầy đủ

63
New cards

delicacy

n. sự tinh tế, đặc sản

<p>n. sự tinh tế, đặc sản</p>
64
New cards

eagle

chim đại bàng

<p>chim đại bàng</p>
65
New cards

exclude

loại trừ

<p>loại trừ</p>
66
New cards

fashionable

adj. /'fæʃnəbl/ đúng mốt, hợp thời trang

<p>adj. /'fæʃnəbl/ đúng mốt, hợp thời trang</p>
67
New cards

fatal

adj. gây chết người

<p>adj. gây chết người</p>
68
New cards

fertilize

v. bón phân

<p>v. bón phân</p>
69
New cards

high-voltage

Điện áp cao

<p>Điện áp cao</p>
70
New cards

juggle

v. tung hứng

<p>v. tung hứng</p>
71
New cards

legislative

(v) làm luật, lập pháp

72
New cards

neolithic

(thuộc) thời kỳ đồ đá mới

<p>(thuộc) thời kỳ đồ đá mới</p>
73
New cards

partisan

(n) người ủng hộ một phe phái

74
New cards

peat

n. Than bùn

<p>n. Than bùn</p>
75
New cards

plagued

v. bị quấy rầy, cản trở

76
New cards

predate

(v) có trước, đi trước

77
New cards

predatory

a. ăn thịt, săn mồi

78
New cards

provocation

n. sự khiêu khích, xúi giục

79
New cards

rear

n., adj. /rɪər/ phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau

<p>n., adj. /rɪər/ phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau</p>
80
New cards

revenue

n. Doanh thu, thu nhập

<p>n. Doanh thu, thu nhập</p>
81
New cards

rodents

động vật gặm nhấm

82
New cards

saturated

adj. bão hoà

83
New cards

so-called

cái được gọi là

84
New cards

sortition

n. phân loại

85
New cards

stepping

v. bước đi

86
New cards

expenditure

sự chi tiêu

<p>sự chi tiêu</p>
87
New cards

fire away

bắt đầu tiến hành

88
New cards

utmost

a. vô cùng, cực kì, cực điểm

89
New cards

enact new regulations

ban hành các quy định mới

<p>ban hành các quy định mới</p>
90
New cards

omit