N1 NGỮ PHÁP + NGHE MON 1+2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:48 PM on 3/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

Vて見せる

Vて見せる

Làm mẫu

Làm cho mà xem : quyết tâm

絶対にこの試合に勝ってみせる!(Tôi nhất định sẽ thắng trận đấu này cho mà xem!)

2
New cards

Vる+までもない

Khỏi cần phảI V( V có chủ ý)

Vる+までもない

Vる+ことはない

Vる+必要はない

Vる+には及ばない

には当たらない

言うまでもない

そんな簡単な計算は、電卓を使うまでもない。(Phép tính đơn giản như thế thì không cần phải dùng máy tính đâu.)

3
New cards

Vないまでも=ずとも

Vないまでも=ずとも: cho dù ko được vế một thì ít nhất ( せめて) cũng phải được vế 2

言わないまでも分かる

毎日はしないまでも、週に3回ぐらいは運動したほうがいい。(Dù không cần tập thể dục mỗi ngày nhưng ít nhất cũng nên tập 3 lần một tuần.)

4
New cards

ついでに

ついでに hai vế cùng có chủ ý và là hai hành động riêng rẽ

散歩のついでに

散歩するついでに

散歩がてら

買い物に行くついでに、郵便局に寄ってくれる?(Nhân tiện đi mua đồ, bạn có thể ghé qua bưu điện giúp tôi không?)

5
New cards

がてら

がてら ( bỏ ます+がてら、V thể hiện sự di chuyển(散歩/買い物))

散歩がてら、コンビニで牛乳を買ってきた。(Tiện thể đi dạo, tôi đã ghé vào cửa hàng tiện lợi mua sữa.)

6
New cards

かたがた

かたがた Nhân tiện (chào hỏi, báo cáo/ kính ngữ)

ご報告かたがた、お礼を申し上げます。(Nhân tiện báo cáo, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn.)

7
New cards

かたわら

傍ら:かたわら Công việc

BÊN CẠNH CÔNG VIỆC CHÍNH THÌ CÓ CV PHỤ( SỞ THÍCH, ĐAM MÊ, CỐNG HIẾN XÃ HỘI)

彼は会社に勤めるかたわら、夜はボランティアで日本語を教えている。

8
New cards

もさることながら

〜ながら Vừa A vừa B

không chỉ A mà thêm vào đó còn B, nhấn mạnh B

Hai vế cùng chiều, khen cùng khen, chê cùng chê

Các ngữ pháp liên quan

それに

上に

に加えて

だけでなく

のみか=のみならず

彼は成績もさることながら、性格も素晴らしい。(Anh ấy không chỉ có thành tích xuất sắc mà tính cách cũng rất tuyệt vời.)

9
New cards

にあって

にあって Trong trường hợp ĐẶC BIỆT nên kết quả cũng ĐẶC BIỆT

戦時にあって、国民は一致団結する必要がある。(Trong thời chiến, nhân dân cần phải đoàn kết một lòng.)

10
New cards

にあっても

にあっても Dù trường hợp ĐẶC BIỆT, thì kết quả vẫn BÌNH THƯỜNG

厳しい状況にあっても、彼は決してあきらめなかった。(Dù trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy vẫn không từ bỏ.)

11
New cards

とあって

とあって Vì (tôi) nên đông người (vế sau thể hiện nhiều người)

人気俳優が来日するとあって、多くのファンが空港に集まった。(Vì có nam diễn viên nổi tiếng đến Nhật, rất nhiều fan đã tụ tập ở sân bay.)

12
New cards

とあれば

とあれば Nếu vì ... thì CÓ LẼ, PHẢI, DÁM (vế sau thường mang các hàm ý: có lẽ, phải, dám)

〜だろう

〜なければならない

子供のためとあれば、どんな仕事でもする。(Nếu vìCON thì việc gì tôi cũng làm.)

13
New cards

あっての

あっての có N1 nên mới có N2( n2 biết ơn n1)

君あっての私です

学生あっての教師です

感謝してもしきれない

14
New cards

まじき

まじき hành vi k thể chấp nhận được ở N

先生にあるまじき行為

(3 CÔ HÀ:行為、行動、こと。発言、犯罪、発表)

15
New cards

Vて+。。。

NHỜ VẢ ĐỐI PHƯƠNG LÀM

Vて+。。。依頼、 ĐỐI PHƯƠNG LÀM

教えて

ください

ほしい

くれる?

くれませんか

もらいたい

もらえませんか

頂きたい

いただけませんか

くださいませんか?

教えていただきたいです

16
New cards

Vたら+どうですか

( LỜI KHUYÊN)

離婚したら(どうですか)

17
New cards

Vさせて+。。。

Vさせ+て+。。。。 XIN PHÉP( MÌNH LÀM: NG NÓI LÀM))

休ませていただけませんか

18
New cards

Vてもいいですか=ても大丈夫ですか

XIN PHÉP AI ĐÓ CHO MÌNH LÀM GÌ

やってもいいですか

Explore top flashcards

flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)
flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)