1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vて見せる
Vて見せる
Làm mẫu
Làm cho mà xem : quyết tâm
絶対にこの試合に勝ってみせる!(Tôi nhất định sẽ thắng trận đấu này cho mà xem!)
Vる+までもない
Khỏi cần phảI V( V có chủ ý)
Vる+までもない
Vる+ことはない
Vる+必要はない
Vる+には及ばない
には当たらない
言うまでもない
そんな簡単な計算は、電卓を使うまでもない。(Phép tính đơn giản như thế thì không cần phải dùng máy tính đâu.)
Vないまでも=ずとも
Vないまでも=ずとも: cho dù ko được vế một thì ít nhất ( せめて) cũng phải được vế 2
言わないまでも分かる
毎日はしないまでも、週に3回ぐらいは運動したほうがいい。(Dù không cần tập thể dục mỗi ngày nhưng ít nhất cũng nên tập 3 lần một tuần.)
ついでに
ついでに hai vế cùng có chủ ý và là hai hành động riêng rẽ
散歩のついでに
散歩するついでに
散歩がてら
買い物に行くついでに、郵便局に寄ってくれる?(Nhân tiện đi mua đồ, bạn có thể ghé qua bưu điện giúp tôi không?)
がてら
がてら ( bỏ ます+がてら、V thể hiện sự di chuyển(散歩/買い物))
散歩がてら、コンビニで牛乳を買ってきた。(Tiện thể đi dạo, tôi đã ghé vào cửa hàng tiện lợi mua sữa.)
かたがた
かたがた Nhân tiện (chào hỏi, báo cáo/ kính ngữ)
ご報告かたがた、お礼を申し上げます。(Nhân tiện báo cáo, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn.)
かたわら
傍ら:かたわら Công việc
BÊN CẠNH CÔNG VIỆC CHÍNH THÌ CÓ CV PHỤ( SỞ THÍCH, ĐAM MÊ, CỐNG HIẾN XÃ HỘI)
彼は会社に勤めるかたわら、夜はボランティアで日本語を教えている。
もさることながら
〜ながら Vừa A vừa B
không chỉ A mà thêm vào đó còn B, nhấn mạnh B
Hai vế cùng chiều, khen cùng khen, chê cùng chê
Các ngữ pháp liên quan
それに
上に
に加えて
だけでなく
のみか=のみならず
彼は成績もさることながら、性格も素晴らしい。(Anh ấy không chỉ có thành tích xuất sắc mà tính cách cũng rất tuyệt vời.)
にあって
にあって Trong trường hợp ĐẶC BIỆT nên kết quả cũng ĐẶC BIỆT
戦時にあって、国民は一致団結する必要がある。(Trong thời chiến, nhân dân cần phải đoàn kết một lòng.)
にあっても
にあっても Dù trường hợp ĐẶC BIỆT, thì kết quả vẫn BÌNH THƯỜNG
厳しい状況にあっても、彼は決してあきらめなかった。(Dù trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy vẫn không từ bỏ.)
とあって
とあって Vì (tôi) nên đông người (vế sau thể hiện nhiều người)
人気俳優が来日するとあって、多くのファンが空港に集まった。(Vì có nam diễn viên nổi tiếng đến Nhật, rất nhiều fan đã tụ tập ở sân bay.)
とあれば
とあれば Nếu vì ... thì CÓ LẼ, PHẢI, DÁM (vế sau thường mang các hàm ý: có lẽ, phải, dám)
〜だろう
〜なければならない
子供のためとあれば、どんな仕事でもする。(Nếu vìCON thì việc gì tôi cũng làm.)
あっての
あっての có N1 nên mới có N2( n2 biết ơn n1)
君あっての私です
学生あっての教師です
感謝してもしきれない
まじき
まじき hành vi k thể chấp nhận được ở N
先生にあるまじき行為
(3 CÔ HÀ:行為、行動、こと。発言、犯罪、発表)
Vて+。。。
NHỜ VẢ ĐỐI PHƯƠNG LÀM
Vて+。。。依頼、 ĐỐI PHƯƠNG LÀM
教えて
ください
ほしい
くれる?
くれませんか
もらいたい
もらえませんか
頂きたい
いただけませんか
くださいませんか?
教えていただきたいです
Vたら+どうですか
( LỜI KHUYÊN)
離婚したら(どうですか)
Vさせて+。。。
Vさせ+て+。。。。 XIN PHÉP( MÌNH LÀM: NG NÓI LÀM))
休ませていただけませんか
Vてもいいですか=ても大丈夫ですか
XIN PHÉP AI ĐÓ CHO MÌNH LÀM GÌ
やってもいいですか