1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
parental guidance
sự hướng dẫn của
cha mẹ
to have a profound influence on
có ảnh hưởng sâu sắc lên
the primary breadwinner
trụ cột
chính
to lead a sedentary lifestyle
sống
một lối sống thụ động
children who are spoilt =
overindulged children
những đứa
trẻ được nuông chiều, chiều chuộng
parental monitoring = parental
supervision
sự giám sát của cha mẹ
to rely entirely on the help of their
parents = to rely heavily on the
support of their parents
phụ thuộc
hoàn toàn vào sự giúp đỡ/
hỗ trợ của cha mẹ
to have a negative effect on family
relationships = to weaken family
bonds = to lead to arguments and
conflicts between parents and their
offspring
có ảnh hưởng tiêu cực lên
mối quan hệ gia đình/ làm suy yếu các
mối quan hệ gia đình/ dẫn tới tranh cãi
và mâu thuẫn giữa cha mẹ và con cái
to have children later in life= to decide to give birth
later in life
có con trễ/muộn
to experience feelings of loneliness
and isolation
trải qua cảm giác cô
đơn và cô lập
hardly make time for their
family
hầu như không dành thời gian
cho gia đình
negatively affect children’s long-
term mental health
ảnh hưởng tiêu
cực tới sức khỏe tâm lý lâu dài của trẻ
to put their children at a higher risk
of
đặt con họ vào rủi ro cao bị ....
to experience significant changes in
mood, feelings and behavior
trải
qua những sự thay đổi đáng kể trong
tâm trạng, cảm giác và cách ứng xử
to become positive role models
trở
thành hình mẫu tốt
to have a positive impact on family
relationships = to strengthen family
bonds
có ảnh hưởng tích cực lên mối
quan hệ gia đình/ củng cố mối quan hệ
gia đình
to be better prepared to deal with
the problems of adult life
được chuẩn bị tốt hơn để đối
phó với các vấn đề trong cuộc sống sau
này
poor children = children who come
from poor family backgrounds
trẻ
em đến từ những gia đình nghèo khó
a lack of parental support
việc thiếu
sự hỗ trợ từ cha mẹ
miscarriage/ complications
sẩy thai/
biến chứng (trong thời kỳ thai sản)
to be difficult to conceive/ become
pregnancy
khó thụ thai / mang thai
to freeze their eggs before the age
of 35
đông lạnh trứng của họ trước
35 tuổi
to be financially ready to raise
children
sẵn sàng về tài chính để
nuôi con
to devote a large amount
of time to their work and seem to
leave no time for their
offspring
dành một lượng thời gian lớn cho
công việc và hầu như không có thời
gian cho con cái
to have a
profound impact on their offspring’s
development
có ảnh hưởng mạnh
mẽ nhất/sâu sắc lên sự phát triển của
con cái
should be required to do something
= it is compulsory to do something
bắt buộc làm gì