Hệ thống Thuật ngữ Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách flashcards về các thuật ngữ cơ bản của môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin dựa trên nội dung bài giảng.

Last updated 7:36 AM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Môn khoa học nghiên cứu các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

2
New cards

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi.

3
New cards

Chủ nghĩa tư bản

Hệ thống kinh tế dựa trên tích lũy tư bản, trao đổi tự nguyện, và một hệ thống giá cả và thị trường cạnh tranh.

4
New cards

Sản xuất hàng hóa

Kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm làm ra để trao đổi, mua bán trên thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu của xã hội.

5
New cards

Điều kiện ra đời sản xuất hàng hóa

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

6
New cards

Hàng hóa

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

7
New cards

Giá trị sử dụng của hàng hóa

Công dụng của hàng hóa nhằm đáp ứng nhu cầu của người mua.

8
New cards

Giá trị của hàng hóa

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

9
New cards

Lượng giá trị hàng hóa

Được đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

10
New cards

Thời gian lao động xã hội cần thiết

Khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật, sự khéo léo và cường độ lao động trung bình.

11
New cards

Lao động cụ thể

Lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng; tạo ra giá trị sử dụng.

12
New cards

Lao động trừu tượng

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa; tạo ra giá trị hàng hóa.

13
New cards

Lao động giản đơn

Lao động không đòi hỏi phải có sự huấn luyện trước về chuyên môn.

14
New cards

Lao động phức tạp

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được; tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn trong cùng một thời gian.

15
New cards

Năng suất lao động

Năng lực của người lao động tăng lên khiến số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, còn giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi.

16
New cards

Cường độ lao động

Mức độ khẩn trương của lao động; khi tăng cường độ, tổng số lượng hàng hóa và tổng giá trị hàng hóa tăng nhưng giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

17
New cards

Tiền tệ

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác.

18
New cards

Chức năng của tiền tệ

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới.

19
New cards

Quy luật giá trị

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa, yêu cầu hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết.

20
New cards

Sức lao động

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

21
New cards

Hàng hóa sức lao động

Hàng hóa đặc biệt mà khi sử dụng nó tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó.

22
New cards

Tư bản

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

23
New cards

Tư bản bất biến (cc)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm.

24
New cards

Tư bản khả biến (vv)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất.

25
New cards

Giá trị thặng dư (mm)

Phần lao động không công của công nhân bị nhà tư bản chiếm đoạt.

26
New cards

Tỷ suất giá trị thặng dư (mm')

Tỷ lệ phần trăm tính theo công thức: m=mv×100%m' = \frac{m}{v} \times 100\%. Phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản.

27
New cards

Khối lượng giá trị thặng dư (MM)

Phản ánh quy mô bóc lột, tính bằng công thức: M=m×VM = m' \times V.

28
New cards

Giá trị thặng dư tuyệt đối

Có được bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

29
New cards

Giá trị thặng dư tương đối

Có được bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu thông qua tăng năng suất lao động xã hội.

30
New cards

Giá trị thặng dư siêu ngạch

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối, có được khi giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

31
New cards

Tiền công

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả sức lao động.

32
New cards

Tích lũy tư bản

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư trở lại thành tư bản; bản chất là tư bản hóa giá trị thặng dư.

33
New cards

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/vc/v)

Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

34
New cards

Tuần hoàn tư bản

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn (Lưutho^ng1Snxua^ˊtLưutho^ng2Lưu\,thông\,1 \rightarrow Sản\,xuất \rightarrow Lưu\,thông\,2) mang ba hình thái (Tiền tệ, Sản xuất, Hàng hóa).

35
New cards

Chu chuyển tư bản

Sự tuần hoàn tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

36
New cards

Tư bản cố định

Bộ phận tư bản sản xuất (máy móc, nhà xưởng) tham gia toàn bộ vào sản xuất nhưng giá trị được chuyển dần từng phần vào sản phẩm mới.

37
New cards

Tư bản lưu động

Bộ phận tư bản sản xuất (nguyên liệu, sức lao động) mà giá trị được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới sau mỗi quá trình sản xuất.

38
New cards

Hao mòn hữu hình

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc tác động của tự nhiên.

39
New cards

Hao mòn vô hình

Hao mòn về giá trị do sự phát triển của khoa học công nghệ làm máy móc cũ mất giá.

40
New cards

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (kk)

Số tiền nhà tư bản ứng ra để mua tư liệu sản xuất và sức lao động; công thức: k=c+vk = c + v.

41
New cards

Lợi nhuận (pp)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư khi được so với toàn bộ tư bản ứng trước.

42
New cards

Tỷ suất lợi nhuận (pp')

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng tư bản ứng trước: p=mc+v×100%p' = \frac{m}{c+v} \times 100\%.

43
New cards

Lợi nhuận bình quân

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng tư bản bằng nhau đầu tư vào những ngành khác nhau.

44
New cards

Giá cả sản xuất

Bằng chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

45
New cards

Độc quyền

Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn nhằm thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu lợi nhuận độc quyền cao.

46
New cards

Tư bản tài chính

Sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng độc quyền và tư bản công nghiệp độc quyền.

47
New cards

Xuất khẩu tư bản

Mang tư bản đầu tư ở nước ngoài để sản xuất và chiếm đoạt giá trị thặng dư tại nước sở tại.

48
New cards

Độc quyền nhà nước

Sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước tư sản.

49
New cards

Cartel

Hình thức độc quyền mà các xí nghiệp tham gia chỉ thỏa thuận về giá cả và phân chia thị trường, vẫn độc lập về sản xuất và lưu thông.

50
New cards

Syndicate

Hình thức độc quyền mà các xí nghiệp mất độc lập về lưu thông (mua, bán) nhưng vẫn độc lập về sản xuất.

51
New cards

Trust

Hình thức độc quyền cao hơn mà các xí nghiệp mất độc lập cả về sản xuất, lưu thông và tài vụ; do một ban quản trị quản lý.

52
New cards

Consortium

Hình thức độc quyền đa ngành dựa trên sự liên kết của tư bản tài chính.

53
New cards

Địa tô tư bản chủ nghĩa

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

54
New cards

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

Mô hình kinh tế vận hành theo các quy luật thị trường dưới sự quản lý của Nhà nước và lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam nhằm mục tiêu "Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh".

55
New cards

Vị trí của kinh tế nhà nước Việt Nam

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

56
New cards

Vị trí của kinh tế tư nhân Việt Nam

Là một động lực quan trọng của nền kinh tế.

57
New cards

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Diễn ra từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX, đặc trưng bởi việc sử dụng năng lượng hơi nước và cơ khí hóa sản xuất.

58
New cards

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0)

Đặc trưng bởi sự kết hợp các công nghệ kỹ thuật số gồm trí tuệ nhân tạo (AIAI), dữ liệu lớn (BigdataBig\,data) và vạn vật kết nối (IoTIoT).

59
New cards

Kinh tế tri thức

Nền kinh tế dựa trên sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển.

60
New cards

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất, kinh doanh từ sử dụng lao động thủ công sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng công nghệ hiện đại.

61
New cards

Bàn tay vô hình

Thuật ngữ của Adam Smith mô tả khả năng tự điều chỉnh của cơ chế thị trường.

62
New cards

Độc quyền tập phiệt (Tài phiệt)

Nhóm nhỏ những nhà tư bản tài chính lớn nhất chi phối toàn bộ đời sống kinh tế và chính trị của xã hội tư bản.