1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Rule sb out of
Loại ai đó ra khỏi cái gì
Come out of one’s shell
Trở nên cởi mở, bớt nhút nhát
At/from the outset (of sth)
Ngay từ lúc bắt đầu
Put paid to sth
Chấm dứt, phá hủy kế hoạch/hy vọng
Be handed down from sb to sb
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Make a mountain out of a molehill
Chuyện bé xé ra to
Safe and sound
Bình an vô sự, an toàn
A far cry from sth
Khác xa hoàn toàn với cái gì
Live from hand to mouth
Sống thắt lưng buộc bụng, chỉ đủ ăn qua ngày
Get on top of sb
Công việc đè nặng, gây áp lực lên ai
Lock horns with sb
Tranh cãi, đụng độ với ai
Catch sb in the act of sth
Bắt quả tang ai đang làm gì
Catch sb's eye
Thu hút sự chú ý
Blurt out
Tiết lộ bí mật
Tip sb off
Báo tin mật cho ai
Lose track of time
Quên mất thời gian
Pull up one’s socks
Nỗ lực nhiều hơn
Fall on deaf ears
Bị phớt lờ, không ai nghe
Pale in comparison
Trở nên mờ nhạt khi so sánh cùng
Clear the decks
Giải quyết hết việc vặt trước việc lớn
Wait on sb hand and foot
Phục vụ ai từ A đến Z
Make no bones about sth
Không ngần ngại làm gì
Cross swords with sb
Tranh cãi, đấu khẩu với ai
Put a spoke in sb’s wheel
Thọc gậy bánh xe, phá kế hoạch
Act/Play the goat
Làm trò hề, cư xử ngớ ngẩn
Run out of steam
Kiệt sức, mất năng lượng
Throw a spanner in the works
Cản trở, làm hỏng kế hoạch
Take the wind out of sb’s sails
Làm ai mất đi sự tự tin
Come to the crunch
Khi đến thời điểm quyết định
Go by the book
Tuân thủ đúng quy tắc
Take a leaf out of sb's book
Học tập gương của ai
Throw the book at sb
Phạt ai đó kịch khung
Keep one’s head above water
Xoay sở để không phá sản/gặp hạn
Give one's last gasp
Hỏng hẳn, trút hơi thở cuối
Feel the effect of sth
Chịu ảnh hưởng từ cái gì
Go from bad to worse
Ngày càng trở nên tồi tệ hơn
Breathe a word about sth
Tiết lộ hay nói nửa lời về cái gì
Be swamped with sth
Bị ngập đầu/quá tải bởi cái gì
Kick sb in the teeth
Gây thất vọng phũ phàng cho ai
Have sth to one’s name
Sở hữu tài sản đứng tên mình
Jog one’s memory
Gợi lại ký ức của ai
Cause hold ups
Gây ra sự ùn tắc
Make a name for oneself
Tạo dựng tên tuổi
Cast an eye over sth
Nhìn qua, kiểm tra nhanh cái gì
Hit the nail on the head
Nói chính xác tuyệt đối, nói trúng phóc
Through no fault of sb
Không phải lỗi do ai
Be green with envy
Ghen tị đỏ mắt, cực kỳ ghen tị
Hold the monopoly of/on/over sth
Độc quyền cái gì
Breathe a sigh of relief
Thở phào nhẹ nhõm
Bear/Take the brunt of sth
Gánh chịu hậu quả nặng nề nhất
Get close to doing sth
Suýt nữa làm được gì
Go to one’s head
Khiến ai đó trở nên kiêu ngạo
Take one’s eyes off sb
Rời mắt khỏi ai
The life and soul of the party
Linh hồn của buổi tiệc
Have butterflies in one’s stomach
Bồn chồn, lo lắng
Sing sb's praises
Hết lời khen ngợi, tán dương ai
Take sth by storm
Chinh phục hoàn toàn, làm mưa làm gió
To this day
Cho đến tận ngày nay
Curry favour with sb
Nịnh bợ, lấy lòng ai
Thin on the ground
Hiếm hoi, có rất ít
Join the ranks of sth
Gia nhập vào hàng ngũ nào đó
Grow out of sth
Lớn nhanh dẫn đến không mặc vừa nữa
Make head nor tail of sth
Hiểu được cái gì
Give two hoots about sth
Quan tâm, bận tâm đến cái gì
Hide or hair of sb
Tăm hơi, dấu vết của ai
A wild goose chase
Cuộc tìm kiếm vô vọng, tốn công vô ích
Frame of mind
Tâm trạng, trạng thái tâm lý
Monkey around with sth
Nghịch ngợm, máy móc sửa linh tinh
Dog sb's footsteps
Theo sau ai như hình với bóng
Fall into arrears
Bị nợ nần, chậm trả nợ định kỳ
Budge an inch
Thay đổi ý định dù chỉ một chút
Cut sb down to size
Cho ai thấy họ không quan trọng như họ nghĩ
Pull out all the stops
Nỗ lực hết sức, dùng mọi cách