1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
apprécier qc/q1
trân trọng qc/q1
éteindre - j’éteins , nous éteignons
tắt, dập tắt
apercevoir
nhìn thấy thoáng qua, hiểu ra vde
décevoir
làm thấy vọng
s’informer
= chercher des infos
atelier (m)
workshop, xưởng, nơi lm vc thủ công
soirée-debat (f)
buổi tối thảo luận, tọa đàm
cirque (m)
rạp xiếc
des crudités (f)
rau củ sống dùng làm entrée
nettoyer
lau chùi
litre (m)
lít
rouler
chạy, lưu thông
la moitié du monde
1 nửa TG
entrée (f)
món khai vị
les pépites (f)
nhg điều thú vị (những cục vàng nhỏ)
patrimoine (m)
di sản
ligne (f)
tuyến đường
carrelage (m)
gạch lát
anecdote (f)
giai thoại
compagnie (f)
cty
moteur (m)
động cơ
mettre sa ceinture
thắt dây an toàn
faire un trajet
thực hiện 1 quãng đường, chuyến đi
monter
đi lên, tăng lên
cuire
nấu
virage (m)
khúc cua, bước ngoặt
maison-boulot
nhà-chỗ làm
accident (m)
tai nạn
appeller les secours
gọi cứu hộ
se bien entendre
hòa hợp, hợp nhau
colocataire (m,f) → colocation
b chung nhà → ở chung nhà
descente (f)
đoạn dốc
faire des économies
tiết kiệm
en savoir davantage sur
biết thêm về cái gì