1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Serie, -n
chuỗi, chuỗi phim
die Folge, -n
kết quả, sự ảnh hưởng, tập phim
der Charakter, -e
tính cách
obwohl + S + O + V
mặc dù
dauernd
liên tục
der Verlierer
kẻ thất bại, kẻ bại trận
der Typ, -en
kiểu loại, thể loại
optimistisch
lạc quan
die Figur, -en
nhân vật, dáng vẻ ngoài
unglaublich
không thể tin được, phi thường
erfinden - erfand - hat erfunden
phát minh
die Operation, -en
cuộc phẫu thuật
das Blut (Sg.)
máu
Kriminal
tội phạm
veröffentlichen - veröffentlichte - hat veröffentlicht
công bố, ra mắt
der Fall, -e
trường hợp
heutig
ngày hôm nay
handeln - handelte - hat gehandelt
hành động, giao dịch
die Vergangenheit (Sg.)
quá khứ
die Sängerin, -nen
ca sĩ
die Band, -s
ban nhạc
das Band
băng rôn, dây đai
entstehen - entstand - ist entstanden
xuất hiện
elektronisch
điện tử
produzieren - produzierte - hat produziert
sản xuất
die Großstadt, -e
thành phố lớn, đô thị lớn
inzwischen
trong khi đó
anfangs
lúc đầu, ban đầu, thoạt đầu
sogenannt
cái gọi là, được gọi là
der Song, -s
bài hát
der Hit, -s
bài hát nổi tiếng
völlig
hoàn toàn, tuyệt đối
der Humor (Sg.)
sự hài hước
alltäglich
thường ngày, bình thường, phổ biến
die Gewalt (Sg.)
bạo lực
kritisieren - kritisierte - hat kritisiert
chỉ trích
jemanden/ etwas kritisieren + A
phê bình ai/ điều gì
der Star, -s
người nổi tiếng
die Szene (Sg.)
cảnh phim, bối cảnh
erfolgreich
thành công
beschäftigen
tuyển dụng
die Arbeitslosigkeit (Sg.)
sự thất nghiệp
das Langer
nhà kho
das Verhältnis, -se
mối quan hệ
gelingen - gelang - ist gelungen
thực hiện thành công, đạt được kết quả
etwas gelingt + D
việc gì đó thành công với ai/ ai đó làm được việc gì
der Rat (Sg.)
lời khuyên
zuletzt
cuối cùng
verlassen - verließ - hat verlassen
rời bỏ
begleiten - begleitete - hat begleitet + A
đi cùng, đưa, tháp tùng
die Kiste, -n
cái hộp
das Ufer
bờ sông
spülen - spülte - hat spült
rửa
außen
ở bên ngoài, phía ngoài
innen
ở bên trong
begegnen - begegnete - ist begegnet + D
gặp gỡ
das Abendteuer
cuộc phiêu lưu
(sich) erfüllen - erfüllte sich - hat sich erfüllt
ước mơ, điều ước tự trở thành hiện thực
dafür
cho điều đó, vì điều đó
zustimmen - stimmte zu - hat zugestimmt
đồng ý
die Medien (pl.)
phương tiện truyền thông
der Rundfunk (Sg.)
đài phát thanh
knapp
khan hiếm
doppelt
gấp đôi
relativ
tương đối