1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
compartmentalize
tách biệt ra
premeditated
đã tính toán trc
Ferret out
lục tìm sth bị giấu kín
Idiosyncrasy
đặc điểm độc đáo của sb
coddle
chiều chuộng sb quá mức
Criminal lunatic
người tâm thần phạm tội
contrarian
ng đi ngược lại vs majority
ingenuity
tài khéo léo
pedicure
dvụ chăm sóc bàn chân
ruse
mưu mẹo, thủ đoạn
horrid
kinh khủng
infatuated
mê đắm
have other/bigger fish to fry
= have sth more important to do
stave sth/sb off
ngăn chặn, trì hoãn sth ko mong mún
despot
bạo chúa
celestial
thuộc bầu trời, thiên đường
injudicious
thiếu khôn ngoan
dexterous
lanh tay, nhạy bén
anquiesce
bằng lòng, tuân theo
crinkle up
làm nhăn
condone
tha thứ, bỏ qua
subversive
lật đổ
buffonery
hành động, thái độ ngớ ngẩn
abysmal
cực kỳ tồi tệ
not care/give tuppence in
= to not care in any way
give sb a bell
= to phone sb
usher
hộ tống
prevaricate
hdong nói quanh co, né tránh
obliterate
làm biến mất không còn dấu vết
cook sb’s goose
spoil sb’s plan
effeminate
ẻo lả
escapology
nghệ thuật thoát hiểm
disimagine
ngừng tưởng tượng
imaginarium
tgiới tưởng tượng
imaginal
thuộc về trí tưởng tượng
imagineer
ng thiết kế kết hợp kỹ thuật và imagination
imaginify
làm cho giàu tính tưởng tượng hơn
imaginitis
bệnh mơ mộng quá mức