1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tăng lên / Tăng trưởng (Ngữ cảnh: Động từ trung tính chỉ sự tăng nói chung)
increase (Synonyms: grow, rise, climb | /ɪnˈkriːs/)
Sự tăng trưởng (Ngữ cảnh: Danh từ trung tính chỉ sự tăng)
an increase (Synonyms: a growth, a rise | /ən ˈɪnkriːs/)
Giảm xuống (Ngữ cảnh: Động từ trung tính chỉ sự suy giảm nói chung)
decrease (Synonyms: decline, fall, drop, dip, descend | /dɪˈkriːs/)
Sự sụt giảm (Ngữ cảnh: Danh từ trung tính chỉ sự giảm)
a decrease (Synonyms: a decline, a drop | /ə ˈdiːkriːs/)
Giảm mạnh / Lao dốc (Ngữ cảnh: Động từ chỉ sự giảm sốc, cắm đầu mạnh mẽ)
plummet (Synonyms: slump, sink | /ˈplʌmɪt/)
Biến động (Ngữ cảnh: Động từ chỉ sự lên xuống liên tục)
fluctuate (Synonym: vary | /ˈflʌkʧʊeɪt/)
Ổn định / Không thay đổi (Ngữ cảnh: Động từ chỉ sự đi ngang sau khi tăng/giảm)
level off (Synonyms: level out, stabilize | /ˈlɛvl ɒf/)
Giữ nguyên (Ngữ cảnh: Cụm động từ + tính từ chỉ việc duy trì trạng thái cũ)
remain constant (Synonyms: remain stable, remain the same, unchanged, consistent | /rɪˈmeɪn ˈkɒnstənt/)
Biểu diễn một xu hướng tăng (Ngữ cảnh: Cụm động từ chỉ xu hướng đi lên cả giai đoạn)
show an upward trend ( /ʃəʊ ən ˈʌpwəd trɛnd/ )
Biểu diễn một xu hướng giảm (Ngữ cảnh: Cụm động từ chỉ xu hướng đi xuống cả giai đoạn)
show a downward trend ( /ʃəʊ ə ˈdaʊnwəd trɛnd/ )
Chạm đỉnh / Đạt mức cao nhất (Ngữ cảnh: Cụm động từ chỉ điểm cao nhất trên trục tung)
reach its peak ( /riːʧ ɪts piːk/ )
Chạm mức độ thấp nhất (Ngữ cảnh: Cụm động từ chỉ vùng đáy của biểu đồ)
hit the lowest point ( /hɪt ðə ˈləʊɪst pɔɪnt/ )
Cao nhất (Ngữ cảnh: Cụm danh từ so sánh nhất)
the highest (Synonym: the top | /ðə ˈhaɪɪst/)
Thấp nhất (Ngữ cảnh: Cụm danh từ so sánh nhất)
the lowest (Synonym: the least | /ðə ˈləʊɪst/)
Mạnh / Đáng kể / Nhiều (Ngữ cảnh: Trạng từ đi kèm động từ, chỉ sự thay đổi biên độ lớn)
dramatically (Synonyms: significantly, sharply, substantially, enormously | /drəˈmætɪkəli/)
Mạnh / Đáng kể / Nhiều (Ngữ cảnh: Tính từ đi kèm danh từ, chỉ sự thay đổi biên độ lớn)
dramatic (Synonyms: significant, sharp, substantial, enormous | /drəˈmætɪk/)
Đột nhiên / Nhanh chóng (Ngữ cảnh: Trạng từ chỉ tốc độ thay đổi nhanh chớp nhoáng)
suddenly (Synonyms: rapidly, swiftly | /ˈsʌdnlɪ/)
Dần dần / Theo chiều tăng tiến (Ngữ cảnh: Trạng từ chỉ sự thay đổi đều đặn, vừa phải)
gradually (Synonyms: progressively, moderately, sequentially, steadily | /ˈɡrædjʊəli/)
Nhẹ / Ít (Ngữ cảnh: Trạng từ chỉ sự thay đổi biên độ rất nhỏ)
slightly (Synonyms: mildly, slowly | /ˈslaɪtli/)
Khoảng / Xấp xỉ (Ngữ cảnh: Trạng từ chỉ sự tương đối)
approximately (Synonyms: roughly, about, around, more or less, just about, just around | /əˈprɒksɪmɪtli/)
Gần / Gần bằng (Ngữ cảnh: Chỉ số liệu gần chạm tới một mốc)
nearly (Synonym: almost | /ˈnɪəli/)
Chỉ hơn một chút / Hơn một tí (Ngữ cảnh: Chỉ số liệu nhỉnh hơn mốc chính xác một chút)
just over (Synonym: a little more than | /ʤʌst ˈəʊvə/)
Chỉ dưới / Ít hơn một tí (Ngữ cảnh: Chỉ số liệu thấp hơn mốc chính xác một chút)
just under (Synonyms: just below, a little less than | /ʤʌst ˈʌndə/)
Tuy nhiên / Ngược lại (Ngữ cảnh: Trạng từ liên kết, đứng sau dấu chấm hoặc chấm phẩy, nối 2 câu độc lập)
however (Synonyms: in contrast, on the other hand, on the contrary | /haʊˈɛvə/)
Trong khi / Trong khi đó (Ngữ cảnh: Liên từ phụ thuộc, nối 2 vế trong cùng 1 câu phức)
while (Synonyms: whereas, meanwhile | /waɪl/)
Khác với / Khác biệt với (Ngữ cảnh: Động từ / Tính từ / Giới từ chỉ sự khác biệt)
differ from (Synonyms: different from, unlike | /ˈdɪfə frɒm/)
Giống hệt với (Ngữ cảnh: Tính từ chỉ sự giống nhau hoàn toàn)
identical to (Synonyms: exactly the same as, identical with | /aɪˈdɛntɪkəl tuː/)
Tương tự / Giống với (Ngữ cảnh: Cụm từ so sánh sự tương đồng)
similarly (Synonyms: similar to, in the same way, likewise | /ˈsɪmɪləli/)
Nói đến / Đối với / Chuyển sang (Ngữ cảnh: Cụm từ định hướng, mở đầu để chuyển chủ thể phân tích)
with regards to (Synonyms: as for, turning to, when it comes to, regarding, in the case of | /wɪð rɪˈɡɑːdz tuː/)
Có thể thấy trong biểu đồ (Ngữ cảnh: Cụm cố định mở đầu phần thân bài)
as can be seen in (Synonyms: as it is presented in, as shown in the illustration, according to the… | /æz kæn biː siːn ɪn/)
Được dự báo / Được dự đoán (Ngữ cảnh: Cụm động từ bị động dùng cho số liệu trong tương lai)
is projected to (Synonyms: is expected to, is forecast to, is predicted to | /ɪz prəˈʤɛktɪd tuː/)
Hơn nữa / Ngoài ra (Ngữ cảnh: Trạng từ liên kết bổ sung ý)
furthermore (Synonyms: moreover, in addition, additionally, as well as | /ˈfɜːðəˈmɔː/)