UNIT 1 - Structure

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:32 PM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

Work out

tập thể dục; tính toán

2
New cards

Give up

bỏ cuộc, từ bỏ

3
New cards

Stay up

thức

4
New cards

"Stop to do sth

5
New cards

Stop doing sth"

"dừng lại để làm gì

6
New cards

ngừng hẳn làm gì đó"

7
New cards

Learn sth from sb

học hỏi điều gì từ ai

8
New cards

Do/take exercise

tập thể dục

9
New cards

Spend time doing sth

dành thời gian làm gì

10
New cards

Stay healthy

khỏe mạnh

11
New cards

Suffer from

chịu đựng, trải qua, mắc phải

12
New cards

"Try to do sth

13
New cards

Try doing sth"

"cố gắng làm điều gì

14
New cards

thử làm điều gì"

15
New cards

Pay attention to sb/sth

chú ý đến ai/cái gì

16
New cards

Avoid doing sth

tránh làm điều gì

17
New cards

"Remember to do sth

18
New cards

Remember doing sth"

"nhớ phải làm điều gì

19
New cards

nhớ đã làm điều gì"

20
New cards

Start to do/doing sth

bắt đầu làm điều gì

21
New cards

To begin with

đầu tiên (được sử dụng để đưa ra lý do quan trọng đầu tiên cho một cái gì đó)

22
New cards

Be suitable for sb/sth

phù hợp với ai/cái gì

23
New cards

Keep fit

giữ dáng

24
New cards

Be ready for sth

sẵn sàng cho cái gì

25
New cards

At least

ít nhất là

26
New cards

Give off

tỏa ra, phát ra, bốc ra

27
New cards

Prevent sb from doing sth

ngăn cản ai làm điều gì

28
New cards

Fall asleep

ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ

29
New cards

Cut down on

cắt giảm

30
New cards

How about + Ving

gợi ý làm điều gì

31
New cards

"Forget to do sth

32
New cards

Forget doing sth"

"quên làm điều gì

33
New cards

quên đã làm điều gì"

34
New cards

Be pleased to do sth

vui lòng làm điều