1/210
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
interested in
(adj phr)
quan tâm đến
keen on
(adj phr)
say mê
good of
(v phr)
ngán
spend time
(v phr)
dành thời gian cho
take up
(v phr)
chiếm gần hết
found of
(adj phr)
rất thích
have a good time
(v phr)
đã có khoảng thời gian vui vẻ
depend on
(v phr)
phụ thuộc vào
prefer to
(v phr)
thích… hơn
get along with
(v phr)
hòa hợp với
join in
(v phr)
tham gia
involve in
(adj phr)
tham gia sâu, liên quan đến
concentrate at
(v phr)
tập trung vào
take up
(v phr)
bắt đầu
get round to
(v phr)
có thời gian
have a talented for
(v phr)
có năng khiếu
spend time with
(v phr)
dành thời gian với
stay at home
(v phr)
ở nhà
closest to
(adj phr)
thân nhất
caring
(adj)
chu đáo
get on well with
(v phr)
hòa hợp với
have an argument
(v phr)
tranh cãi
make up
(v phr)
làm hòa
bring up
(v phr)
nuôi nấng
polite
(adj)
lịch sự
typical
(adj)
điển hình
look up to
(v phr)
ngưỡng mộ
sensible
(adj)
hợp lý
company
(n)
sự bầu bạn
rely on
(v phr)
tin cậy
sympathetic
(adj)
thông cảm
grow up
(v phr)
lớn lên
weather forecast
(n phr)
dự báo thời tiết
extreme weather
(n phr)
thời tiết khắc nghiệt
tropical storm
(n phr)
bão nhiệt đới
freezing temperature
(n phr)
nhiệt độ đóng băng
four distinct seasons
(n phr)
bốn mùa rõ rệt
mild weather
(n phr)
thời tiết ôn hòa
big typhoon
(n phr)
cơn bão lớn
high rise building
(n phr)
tòa nhà cao tầng
immediate family
(n phr)
gia đình ruột thịt
close knit family
(n phr)
gia đình gắn bó
job opportunity
(n phr)
cơ hội việc làm
residential area
(n phr)
khu dân cư
weekend stroll
(n phr)
đi dạo cuối tuần
pleasant atmosphere
(n phr)
bầu không khí dễ chịu
feel a bit cramped
(v phr)
có cảm giác hơi chật chội
plenty of facilities
(n phr)
rất nhiều tiện ích
massive number of
(quantifier phase)
một lượng khổng lồ
industrial development
(n phr)
sự phát triển công nghiệp
get me down
(v phr)
làm tôi buồn / nản lòng
out of control
(phr)
mất kiểm soát
plastic waste
(n phr)
rác thải nhựa
take control of
(phr)
kiểm soát
introduce stricter policies
(v phr)
áp dụng các chính sách nghiêm khắc hơn
prohibiting polluting vehicles
(v phr)
cấm các phương tiện gây ô nhiễm
enviromental legislation
(n phr)
luật pháp về môi trường
household waste
(n phr)
rác thải sinh hoạt
local green charity
(n phr)
tổ chức từ thiện xanh địa phương
a sleek appearance
(n phr)
một vẻ ngoài bóng bẩy
give off a pleasant scent
(v phr)
tỏa ra mùi hương dễ chịu
on a daily basis
(adv phr)
hàng ngày
carry out a repair
(v phr)
tiến hành sửa chữa
pursue a degree
(v phr)
theo đuổi một tấm bằng
deal with
(v phr)
giải quyết
practical
(adj)
thiết thực
intense focus
(n phr)
tập trung cao độ
think over
(phr v)
suy nghĩ kĩ
put in the effort
(v phr)
nỗ lực
pay attention
(v phr)
sự tập trung chú ý
get distracted
(v phr)
bị phân tâm
discuss with
(v phr)
thảo luận với ai đó
accessing online lessons
(v phr)
truy cập các bài học trực tuyến
attend virtual classes
(v phr)
tham dự các lớp học ảo
revise notes
(v phr)
ôn lại ghi chú
suitable for
(adj phr)
phù hơp hơn với
prove my abilities
(v phr)
chứng minh năng lực
succeed in
(v phr)
thành công trong việc
qualification
(n)
bằng cấp
capable of
(adj phr)
có khả năng
see the point in
(v phr)
hiểu được ý nghĩa
turn into
(phr v)
biến thành
all in one
(adj)
tất cả trong một
carry out
(phr v)
thực hiện
portable
(adj)
di động
come up with
(phr v)
nghĩ ra
in an attempt to
(phr)
nhằm mục đích
cut off
(phr v)
cắt đứt
find out
(v phr)
tìm hiểu
come off
(phr v)
thành công
work out solution
(phr v)
tìm ra giải pháp
break down
(phr v)
hỏng
do research
(phr)
nghiên cứu
keep up with trends
(phr)
bắt kịp xu hướng
innovative idea
(n phr)
ý tưởng sáng tạo
ceramic
(n)
đồ gốm
work of art
(n phr)
tác phẩm nghệ thuật
peer appearance
(n phr)
buổi họp báo
in control
(adj phr)
kiểm soát tốt
artistic talented
(n phr)
phát triển năng khiếu nghệ thuật