hóa8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

flashcard set

Earn XP

Last updated 7:59 AM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

Phản ứng hoá học

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

2
New cards

Phản ứng tỏa nhiệt

Phản ứng giải phóng năng lượng nhiệt ra môi trường.

3
New cards

Phản ứng thu nhiệt

Phản ứng hấp thụ năng lượng nhiệt từ môi trường.

4
New cards

Mol

Lượng chất chứa 6,022 x 10^23 hạt nguyên tử hoặc phân tử (Ký hiệu N).

5
New cards

Công thức tính số mol theo khối lượng

Số mol = Khối lượng / Khối lượng mol (n = m / M).

6
New cards

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện chuẩn

Số mol = Thể tích khí / 24,79 (n = V / 24,79).

7
New cards

Công thức tính số hạt nguyên tử hoặc phân tử

Số hạt = Số mol x 6,022 x 10^23.

8
New cards

Công thức tính khối lượng chất

Khối lượng = Số mol x Khối lượng mol (m = n x M).

9
New cards

Công thức tính thể tích khí ở điều kiện chuẩn

Thể tích = Số mol x 24,79 (V = n x 24,79).

10
New cards

Tỉ khối của khí A so với khí B

dA/B = MA / MB (cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B).

11
New cards

Tỉ khối của khí A so với không khí

dA/kk = MA / 29.

12
New cards

Dung dịch

Hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung môi.

13
New cards

Công thức nồng độ phần trăm

C% = (Khối lượng chất tan / Khối lượng dung dịch) x 100%.

14
New cards

Công thức tính khối lượng dung dịch

Khối lượng dung dịch = Khối lượng chất tan + Khối lượng dung môi.

15
New cards

Công thức nồng độ mol

CM = Số mol chất tan / Thể tích dung dịch (V tính bằng lít).

16
New cards

Định luật bảo toàn khối lượng

Tổng khối lượng chất tham gia = Tổng khối lượng sản phẩm.

17
New cards

Công thức tính hiệu suất phản ứng

Hiệu suất = (Lượng thực tế / Lượng lý thuyết) x 100%.

18
New cards

Tốc độ phản ứng

Độ nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học.

19
New cards

Yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng

Nồng độ, nhiệt độ, diện tích tiếp xúc, áp suất, chất xúc tác.

20
New cards

Chất xúc tác

Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.

21
New cards

Phương trình hoá học

Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học bằng công thức hoá học và hệ số thích hợp.

22
New cards

Cân bằng phương trình hoá học

Thêm hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau.

23
New cards

Ý nghĩa của phương trình hoá học

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử hoặc số mol giữa các chất.

24
New cards

Tính theo phương trình hoá học

Dựa vào PTHH đã cân bằng và số mol chất đã biết để tính chất còn lại.

25
New cards

Chất hết và chất dư

Chất hết là chất phản ứng hết trước; chất dư là chất còn lại sau phản ứng.

26
New cards

Acid

Chất làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại tạo muối + H2.

27
New cards

Tính chất hoá học của acid

Tác dụng với kim loại, base, oxide base tạo thành muối.

28
New cards

Base

Chất làm quỳ tím hóa xanh, phenolphthalein hóa hồng.

29
New cards

Tính chất hoá học của base

Tác dụng với acid, oxide acid; base không tan bị nhiệt phân tạo oxide + nước.

30
New cards

Phản ứng trung hòa

Phản ứng giữa acid và base tạo thành muối và nước.

31
New cards

pH < 7

Dung dịch có tính acid (pH càng nhỏ tính acid càng mạnh).

32
New cards

pH = 7

Dung dịch trung tính (ví dụ như nước tinh khiết).

33
New cards

pH > 7

Dung dịch có tính base (pH càng lớn tính base càng mạnh).

34
New cards

Oxide acid

Thường là oxide phi kim tác dụng base tạo muối + nước.

35
New cards

Oxide base

Thường là oxide kim loại tác dụng acid tạo muối + nước.

36
New cards

Oxide lưỡng tính

Tác dụng được với cả acid và base tạo muối + nước

37
New cards

Oxide trung tính

Không tác dụng với acid, base hay nước ở đk thường

38
New cards

Muối

Hợp chất gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc acid.

39
New cards

Tính chất hoá học của muối

Tác dụng với kim loại, acid, base hoặc muối khác khi đủ điều kiện.

40
New cards

Phản ứng muối với kim loại

Tạo thành muối mới và kim loại mới.

41
New cards

Phản ứng muối với acid

Tạo thành muối mới và acid mới khi có chất kết tủa hoặc chất khí.

42
New cards

Điều kiện phản ứng trao đổi của muối

Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí.