1/1000
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
周末
cuối tuần
打算
dự định
小刚
Tiểu Cương (tên người)
一直
luôn luôn
游戏
trò chơi
作业
bài tập
着急
sốt ruột, lo lắng
复习
ôn tập
南方
miền Nam
北方
miền Bắc
面包
bánh mì
地图
bản đồ
雪景
cảnh tuyết
搬到南方
chuyển đến miền Nam
漂亮
đẹp
照相机
máy ảnh
没关系
không sao
手机
điện thoại di động
拍
chụp
照
ảnh
拍照
chụp ảnh
昨天
hôm qua
孩子
đứa trẻ
一双
một đôi
旅游鞋
giày thể thao
有点儿
hơi, có chút
换小一号
đổi sang cỡ nhỏ hơn một số
大一
năm nhất đại học
听说
nghe nói
校外
ngoài trường
电子词典
từ điển điện tử
住在
sống ở
平时
bình thường, thường ngày
怎么
như thế nào
骑车
đi xe đạp
天气
thời tiết
打车
bắt taxi
往前走
đi thẳng về phía trước
路口
ngã tư, giao lộ
向左拐
rẽ trái
正门
cổng chính
差一刻八点
8 giờ kém 15 (7:45)
法文
tiếng Pháp
唱了两个小时歌
hát hai tiếng đồng hồ
腿疼
đau chân
脚疼
đau bàn chân
树
cây
容易
dễ
便宜
rẻ
难
khó
贵
đắt
太太
bà, vợ
秘书
thư ký
经理
giám đốc, quản lý
办公室
văn phòng
桌椅
bàn ghế
楼
tòa nhà; tầng
那栋楼
tòa nhà đó
拿
cầm, lấy
拿把伞
cầm một chiếc ô
其实
thực ra
发胖
béo lên
变瘦
gầy đi
洗手
rửa tay
洗脸
rửa mặt
电视
ti vi
电影
phim
别再看
đừng xem nữa
知道了
biết rồi
天气预报
dự báo thời tiết
完
xong
牙疼
đau răng
止疼片
thuốc giảm đau
出去
đi ra ngoài
找找
tìm thử
老师
giáo viên
刚才
vừa nãy
成语
thành ngữ
词典
từ điển
在哪儿
ở đâu
在那儿
ở đó
买到
mua được
能
có thể
书店
hiệu sách
大一号
lớn hơn một cỡ
女孩子
bé gái, cô gái
这么说
nói như vậy
背包
ba lô
在做什么
đang làm gì
地方
nơi, chỗ
报名
đăng ký
参加
tham gia
旅游团
đoàn du lịch
一起
cùng nhau
英语
tiếng Anh
考试
kỳ thi
多少
bao nhiêu
分
điểm
这次
lần này
只
chỉ, chỉ có / con (lượng từ)