1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
とうとう(とうとう)
到到
① Cuối cùng thì, rốt cuộc (sau một quá trình dài, thường mang kết quả không mong muốn)
例文①:長い間使っていた洗濯機がとうとう壊れてしまった。
(ながい あいだ つかって いた せんたくき が とうとう こわれて しまった)
→ Chiếc máy giặt dùng lâu ngày cuối cùng cũng bị hỏng.
② Cuối cùng cũng… (kết quả không đạt được, đi với phủ định)
例文②:三時間待ったが、彼はとうとう来なかった。
(さん じかん まった が、かれ は とうとう こなかった)
→ Đợi ba tiếng nhưng cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
ついに(ついに)
遂に
① Cuối cùng cũng đạt được / xảy ra (kết quả mạnh, quyết định)
例文①:若いころの夢をついに実現することができた。
(わかい ころ の ゆめ を ついに じつげん する こと が できた)
→ Cuối cùng tôi cũng thực hiện được ước mơ thời trẻ.
② Cuối cùng thì… (kết quả không đạt, đi với phủ định)
例文②:頑張って練習したが、ついに全国大会に出場することはできなかった。
(がんばって れんしゅう した が、ついに ぜんこく たいかい に しゅつじょう する こと は できなかった)
→ Dù cố gắng luyện tập nhưng cuối cùng vẫn không thể tham dự giải toàn quốc.
やはり(やはり)
然り
① Đúng như dự đoán, quả nhiên
例文①:やはりAチームが勝った。
(やはり A チーム が かった)
→ Quả nhiên đội A đã thắng.
② Vẫn là, vẫn theo cách cũ
例文②:私のふるさとでは、今でもやはり旧暦で正月を祝います。
(わたし の ふるさと では、いま でも やはり きゅうれき で しょうがつ を いわいます)
→ Ở quê tôi, đến giờ vẫn ăn Tết theo lịch âm.
③ Cuối cùng chọn lại phương án ban đầu
例文③:やっぱり赤いのにしよう。
(やっぱり あかい の に しよう)
→ Cuối cùng vẫn chọn màu đỏ.
なるべく(なるべく)
成る可く
① Cố gắng hết mức có thể
例文①:なるべく辞書を見ないで、この本を読んでください。
(なるべく じしょ を みない で、この ほん を よんで ください)
→ Hãy cố gắng đọc quyển sách này mà không tra từ điển.
案外(あんがい)
Án ngoại
① Không ngờ là, hóa ra là (khác với dự đoán)
例文①:曇っているが、案外暖かい。
(くもって いる が、あんがい あたたかい)
→ Trời nhiều mây nhưng hóa ra lại ấm.
もしかすると(もしかすると)
或許
① Có lẽ là, khả năng thấp nhưng có thể xảy ra
例文①:もしかすると、あした休むかもしれません。
(もしかすると、あした やすむ かも しれません)
→ Có lẽ ngày mai tôi sẽ nghỉ.
まさか(まさか)
Chẳng lẽ
① Không thể nào tin được, không ngờ
例文①:まさか彼が犯人だとは思わなかった。
(まさか かれ が はんにん だ と は おもわなかった)
→ Không ngờ anh ta lại là thủ phạm.
うっかり(うっかり)
Bất cẩn
① Lơ đãng, sơ ý (vô ý)
例文①:うっかり財布を忘れて出かけてしまった。
(うっかり さいふ を わすれて でかけて しまった)
→ Tôi sơ ý quên mang theo ví.
つい(つい)
Lỡ, trót
① Vô tình làm gì đó (không chủ ý)
例文①:ダイエット中なのに、つい甘い物を食べてしまった。
(ダイエット ちゅう な の に、つい あまい もの を たべて しまった)
→ Đang ăn kiêng mà lỡ ăn đồ ngọt.
思わず(おもわず)
Không kìm được
① Phản xạ tự nhiên, ngoài ý muốn
例文①:思わず大きな声で笑ってしまった。
(おもわず おおきな こえ で わらって しまった)
→ Tôi không kìm được mà cười to.
ほっと(ほっと)
Nhẹ nhõm
① Cảm giác yên tâm, thở phào
例文①:試験が終わって、ほっとした。
(しけん が おわって、ほっと した)
→ Thi xong tôi thấy nhẹ nhõm.
のんびり(のんびり)
Thư thả
① Chậm rãi, không vội vàng
例文①:休日は家でのんびり過ごしたい。
(きゅうじつ は いえ で のんびり すごしたい)
→ Ngày nghỉ tôi muốn ở nhà thư thả.
ぐっすり(ぐっすり)
Ngủ say
① Ngủ rất sâu
例文①:昨夜はぐっすり眠った。
(さくや は ぐっすり ねむった)
→ Tối qua tôi ngủ rất say.
じっと(じっと)
Bất động
① Không cử động, yên lặng
例文①:彼はじっと私を見ていた。
(かれ は じっと わたし を みて いた)
→ Anh ấy nhìn tôi chăm chú không cử động.
そっと(そっと)
Nhẹ nhàng
① Nhẹ, khẽ (tránh gây ảnh hưởng)
例文①:赤ちゃんを起こさないように、そっとドアを閉めた。
(あかちゃん を おこさない よう に、そっと ドア を しめた)
→ Tôi khẽ đóng cửa để không đánh thức em bé.
それぞれ(それぞれ)
Mỗi, riêng từng
① Mỗi người / mỗi cái khác nhau
例文①:学生たちはそれぞれ意見を言った。
(がくせい たち は それぞれ いけん を いった)
→ Mỗi học sinh đều nêu ý kiến riêng.
互いに(たがいに)
Hỗ lẫn nhau
① Lẫn nhau, qua lại
例文①:二人は互いに助け合って働いている。
(ふたり は たがいに たすけあって はたらいて いる)
→ Hai người giúp đỡ lẫn nhau khi làm việc.
ただ(ただ)
Chỉ, duy nhất
① Chỉ là, đơn thuần là
例文①:私はただ真実を知りたいだけです。
(わたし は ただ しんじつ を しりたい だけ です)
→ Tôi chỉ muốn biết sự thật thôi.
② Chỉ có một (nhấn mạnh số lượng ít)
例文②:そのクラスで、私はただ一人の留学生だった。
(その クラス で、わたし は ただ ひとり の りゅうがくせい だった)
→ Trong lớp đó tôi là du học sinh duy nhất.
少なくとも(すくなくとも)
Ít nhất
① Tối thiểu là
例文①:少なくとも三日は必要です。
(すくなくとも みっか は ひつよう です)
→ Ít nhất cần ba ngày.
決して(けっして)
Quyết không
① Tuyệt đối không (luôn đi với phủ định)
例文①:このことは決して忘れません。
(この こと は けっして わすれません)
→ Tôi tuyệt đối không quên chuyện này.