1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Economic inequality
(n) sự bất bình đẳng kinh tế
Wealth gap
(n) khoảng cách giàu nghèo
Social mobility
(n) sự dịch chuyển tầng lớp xã hội
Income disparity
(n) sự chênh lệch thu nhập
Poverty line
(n) ngưỡng nghèo / chuẩn nghèo
Socioeconomic status
(n) địa vị kinh tế - xã hội
Distribution of wealth
(n) sự phân phối tài sản
Affluent class
(n) tầng lớp giàu có / thượng lưu
Marginalised group
(n) nhóm người yếu thế / bên lề xã hội
Egalitarian society
(n) xã hội bình đẳng
Social safety net
(n) lưới an sinh xã hội
Systemic barrier
(n) rào cản mang tính hệ thống
Financial hardship
(n) sự khó khăn về tài chính
Intergenerational poverty
(n) cái nghèo truyền từ đời này sang đời khác
Policy intervention
(n) sự can thiệp chính sách
Widen
(v) nới rộng (khoảng cách giàu nghèo: widen the gap)
Bridge / Narrow
(v) thu hẹp (khoảng cách: bridge/narrow the gap)
Perpetuate
(v) duy trì kéo dài (bất bình đẳng, cái nghèo)
Disproportionately affect
(v) ảnh hưởng một cách không tương xứng / nặng nề hơn lên ai
Impair
(v) làm suy yếu (khả năng tiếp cận giáo dục/y tế)
Marginalise
(v) đẩy ra bên lề xã hội
Alleviate
(v) xoa dịu, giảm bớt (cái nghèo, sự cực khổ)
Disadvantaged
(adj) chịu nhiều thiệt thòi / yếu thế
Affluent
(adj) giàu có, thịnh vượng (= wealthy / prosperous)
Poverty-stricken
(adj) nghèo đói xơ xác
Inequitable
(adj) bất công, không bình đẳng (= unfair)
Privileged
(adj) có đặc quyền đặc lợi
Pervasive
(adj) lan rộng, tràn ngập (sự bất bình đẳng)
Systemic
(adj) mang tính hệ thống
Socioeconomic
(adj) thuộc kinh tế - xã hội