1/25
zenlish 2022 test 4 reading + 600 từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
There is an opening at 3 p.m.
Có một khung giờ trống lúc 3 giờ chiều.
The team held a potluck after the preview.
Nhóm đã tổ chức tiệc góp món sau buổi xem trước.
The merchant offered a bargain price.
thuong nhan/nha buon đã đưa ra một mức giá hời.
The company will bear the shipping cost.
Công ty sẽ chịu chi phí vận chuyển.
The hotel provides comfort and convenience.
Khách sạn mang lại sự thoải mái và tiện nghi.
Mandatory classes on hygiene are required.
Các lớp bắt buộc về vệ sinh (cá nhân) bi bat buoc
The board issued a new mandate.
Ban quản trị đã ban hành một chi thi mới.
The board mandated daily inspections.
Ban quản trị đã yêu cầu (cua co quan cao cap) kiểm tra hằng ngày.
The company approved an exploratory proposal.
Công ty đã phê duyệt một đề xuất thăm dò.
A panel of judges includes a hygienist.
một ban giám khảo bao gồm một chuyên viên vệ sinh.
The company filed a patent for an aerial drone.
Công ty đã nộp (formal, si nghiem tuc) bằng sáng chế cho một chiếc máy bay không người lái.
Excessive heat damaged the goods irreversibly.
Nhiệt quá cao đã làm hỏng hàng hóa không thể phục hồi.
The manager addressed the complaint immediately.
Người quản lý đã xử lý khiếu nại ngay lập tức.
Please retrieve the file from the archive.
Vui lòng lấy lai/ truy xuat tệp từ kho lưu trữ. (documents,files,email,… save for future)
The pipe burst during the storm.
Ống nước bị vỡ trong cơn bão.
The associate checked the inventory.
cộng sự đã kiểm tra hàng tồn kho.
An alert warned staff about the harsh terrain.
Một cảnh báo đã báo cho nhân viên về địa hình khắc nghiệt.
Each transaction is recorded automatically.
Mỗi giao dịch đều được ghi lại tự động.
The unveiled product will function as advertised.
Sản phẩm vừa ra mắt (launched) sẽ hoạt động đúng như quảng cáo.
The seedlings thrive in the botanical garden.
Các cây non phát triển tốt (phrv) trong vườn thực vật.
The store solicited feedback on an array of products.
Cửa hàng đã keu goi phản hồi về nhieu (formal collo) sản phẩm.
The fruit is ripe for harvest.
Trái cây đã chín để thu hoạch.
The flagship store opened downtown.
Cửa hàng chủ lực đã mở ở trung tâm thành phố.
The matinee featured a medley of songs.
suất diễn buổi chiều có một liên khúc các bài hát.
The bustling patio attracted many pedestrians.
khu sân ngoài trời nhộn nhịp đã thu hút nhiều người đi bộ.

The logo was etched on the countertop.
Logo đã được khắc trên mặt bàn bếp.