15 TEST B1 - TEST 4 HÖREN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:32 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards
r. Verwöhntag, -e
ngày tự thưởng
2
New cards
sich mit etw verwöhnen
tự thưởng cho bản thân
3
New cards
r. Advent
mùa vọng
4
New cards
r. Zauber, -
phép màu
5
New cards

r. Zauberer, -
e. Zauberin, -nen

nhà ảo thuật, phù thủy
6
New cards
s. Erzgebirge
dãy núi quặng (Đức - Czech)
7
New cards
verschneit
(adj): phủ đầy tuyết
8
New cards
bezaubern
(v): làm mê hoặc
9
New cards
e. Redaktion, -en
ban biên tập
10
New cards
abonnieren
(v): subscribe
11
New cards
s. Abonnement, -s
gói thuê bao (dài hạn)
12
New cards
zuzüglich
(adj): cộng thêm vào (chưa bao gồm)
13
New cards
e. Versandkosten
phí vận chuyển (pl.)
14
New cards
voraussichtlich
(adv/j) : dự kiến
15
New cards
geschätzt
(adj): estimated, ước tính
16
New cards
r. Winkel, -
góc (trong toán học) (= e. Ecke)
17
New cards
erobern
(v): chinh phục, chiếm được
18
New cards
mechanisch
(adj) : thuộc về cơ khí
19
New cards
r. Stein, -e
stone, hòn đá
20
New cards
verlegen
(v): di dời, lắp đặt, để nhầm
21
New cards
r. Kristall, -e
crystal, tinh thể, pha lê
22
New cards
ermöglichen
(v): tạo điều kiện, làm cho khả thi
23
New cards

s. Jubiläum
e. Jubiläen

ngày kỷ niệm (10, 20 năm) jubilee
24
New cards
unterirdisch
(adj) : dưới lòng đất (underground)
25
New cards
sich DAT widmen
(v): dedicated to, chuyên tâm vào...
26
New cards
jdm etw widmen
(v): dành tặng cho ai đó (dedicate)
27
New cards
r. Rundgang
chuyến tham quan, vòng quanh
28
New cards
auf jdn zukommen
(v): tiến về phía ai đó
29
New cards
einzigartig
(adj): độc nhất vô nhị (unique)
30
New cards
ausgezeichnet
(adj): xuất sắc, được vinh danh = hervorragend
31
New cards
folgen
(v): đi theo sau
32
New cards
toben
(v): chạy nhảy nô đùa
33
New cards

r. Blödsinn

mấy chuyện nhảm nhí (sg)

34
New cards
e. Piste, -n
đường đua trượt tuyết, đường băng
35
New cards

aufgrund GEN

dựa trên
36
New cards
die Bedürfnisse der Kundschaft
nhu cầu khách hàn
37
New cards
e. Auskunft, -"e

thông tin, lời giải đáp

38
New cards
behaupten
(v): khẳng định
39
New cards
auf AKK pfeifen
không quan tâm, mặc kệ
40
New cards
durchschnittlich
(adj/v) : trung bình, (thuộc về t.bình)
41
New cards
gepflegt
(adj) : gọn gàng, sạch sẽ
42
New cards
e. Accessoires
phụ kiện thời trang
43
New cards
unbedeutend
(adj) : k đáng kể, k quan trọng
44
New cards
r. Giftstoff, -e
chất độc
45
New cards
auslösen
(v): gây ra (# hòa tan là auflösen)
46
New cards
empfindlich
(adj) : nhạy cảm
47
New cards

e. Baumwolle

bông tự nhiên (sg)

48
New cards

e. Wolle

len, sợi từ lông cừu (sg)

49
New cards
spießig
(adj) : bảo thủ, cổ hủ (tiêu cực)
50
New cards

abgrenzen

phân định ranh giới rõ ràng (trenn)

51
New cards
provozieren

(v): khiêu khích (provoke)