1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
dock
(v) neo, đậu
board
(v) lên (tàu, thuyền, máy bay)
windmill
(n) /ˈwɪndmɪl/ cối xay gió
chairlift
(n) cáp treo
headset
(n) tai nghe
extra extension cord
(n) dây nối bổ sung, dây nối thêm
drawer
(n) ngăn kéo
the deadline is strict
(n) deadline rất gấp
at most
nhiều nhất
tie them tight
(v) buộc chúng chặt
theater box office
(n) phòng vé rạp chiếu phim
take a right turn up ahead
(n) rẽ phải ở phía trước
waste disposal
(n) xử lý chất thải
print it double-sided
(n) in 2 mặt
proposal
(n) bản đề xuất
inspect
(n) xem xét, kiểm tra, thanh tra
ship this package at an express or normal rate?
(n) vận chuyển gói hàng bằng dịch vụ chuyển phát nhanh hay thông thường
an urgent shipment
(n) chuyển phát khẩn cấp
follow your advice
(n) nghe theo lời khuyên của bạn
high unemployment rate
(n) tỷ lệ thất nghiệp cao
intersection
(n) ngã rẽ, ngã 3, ngã 4
merger
(n) sự sát nhập
convention center
(n) trung tâm hội nghị
election
(n) cuộc bầu cử
boarding pass
(n) vé máy bay
take a tour of sth
(n) tham quan sth
go bankrupt
(v) phá sản
postage
(n) phí vận chuyển bưu điện
athlete
(n) vận động viên thể thao
make use of
(v) tận dụng
a chain of
(n) một chuỗi (cửa hàng, …)
minored in
(v) nghành phụ
utilize
(v) /ˈjuːtəlaɪz/ tận dụng
pamphlet
(n) /ˈpæmflət/ cuốn sách nhỏ
advertising agency
(n) công ty quảng cáo
stapler
(n) cây dập ghim
staples
(n) ghim
supply closet
(n) tủ đựng đồ dùng
enlarge
(v) mở rộng
be discouraged from
(n) nản chỉ khỏi …
venue
(n) hội nghị, địa điểm, nơi gặp mặt
work it out
(n) giải quyết nó
wait in the line
(n) xếp hàng chờ đợi
amusement park
(n) công viên giải trí
come to terms with sth
chấp nhận điều gì đó khó chịu bằng cách học cách đối phó với nó
a bank teller
(n) giao dịch viên ngân hàng
slip out of
(v) trượt khỏi, trượt ra ngoài
an antique dealer
(n) người buôn đồ cổ
artifact
(n) hiện vật
be put on public display
(v) được trưng bày công khai
inclement weather
(n) thời tiết xấu
circumstance
(n) hoàn cảnh, điều kiện, tính huống
amenity
(n) /əˈmenəti/ tiện nghi
a backpacker
(n) người du lịch balo
restaurant patron
(n) khách hàng nhà hàng
exposure
(n) /ɪkˈspəʊʒər/ sự chú ý (từ báo, TV, …)
privileged
(adj) /ˈprɪvəlɪdʒd/ đặc quyền
reception
(n) tiệc chiêu đãi, buổi tiếp đón
donor
(n) nhà tài trợ
gallery
(n) sự trưng bày
grand
(adj) lớn, quan trọng
claim
(v) cam kết, tuyên bố, khẳng định
barely
(adv) hầu như không
shortly
(adv) không lâu
exclusively
(adv) độc quyền
property
(n) tài sản
be organized in group
được tổ chức theo nhóm
commence
(v) /kəˈmens/ bắt đầu, khởi đầu
steep
(adj) quá mức
the peak season
(n) mùa cao điểm
be double-booked
bị đặt trùng lịch
oppose
(v) phản đối
provided that
= if/ only if
seeing that
since/because
landlord
(n) người chủ của nhà thuê
and reasonably so
và như vậy là hợp lý
water purifier
(n) /ˈpjʊrɪfaɪər/ máy lọc nước
immeasurably
(adv) /ɪˈmeʒərəbli/ vô hạn
first-aid
(n) /ˌfɜːrst ˈeɪd/ sơ cứu
incorporate
(v) /ɪnˈkɔːrpəreɪt/ kết hợp
fulfil
(v) hoàn thành, thực hiện hóa
be dying for sth/to do sth
rất muốn cái gì/làm cái gì đó
compile
(v) tổng hợp
scour
(v) /ˈskaʊər/ tìm kiếm, lục tung
scold
(v) /skəʊld/ mắng mỏ, scold someone for
punctuality
(n)/ˌpʌŋktʃuˈæləti/ sự đúng giờ
frantic
(adj) /ˈfræntɪk/ điên cuồng
frenzy
(n) /ˈfrenzi/ cơn cuồng loạn (of sth)
depletion
(n) /dɪˈpliːʃn/ sự cạn kiệt
solicit
(v) /səˈlɪsɪt/ kêu gọi
sew
(v) /səʊ/ may (quần áo,…)
hull
(n) /hʌl/ thân tàu
fiberglass
(n) sợi thủy tinh
ample
(adj) /ˈæmpl/ đầy đủ, dồi dào
partially
(adv) /ˈpɑːrʃəli/ một phần, không hoàn toàn
introductory
(adj) /ˌɪntrəˈdʌktəri/ mở đầu, giới thiệu
pertinent
(adj) /ˈpɜːrtnənt/ liên quan (= relevant)
profound
(adj) /prəˈfaʊnd/ lớn, sâu sắc
recreational activities
(n) các hoạt động giải trí
scenic area
(n) khu vực cảnh quan