1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
遊ぶ「あそぶ」
DU – ĐI chơi, chơi
遊び「あそび」
DU – Chuyến đi chơi
泳ぐ「およぐ」
VỊNH - Bơi
水泳「すいえい」
THỦY VỊNH – Việc bơi lội
疲れる「つかれる」
BÌ – Mệt mỏi
疲れ「つかれ」
BÌ – Sự mệt mỏi
暖かい「あたたかい」
NOÃN – Ấm áp
暖める「あたためる」
NOÃN – Làm ấm
暖まる「あたたまる」
NOÃN - Ấm lên
涼しい「すずしい」
LƯƠNG – Mát mẻ
静か「な」「しずか」
TĨNH – Yên tĩnh
公園「こうえん」
CÔNG VIÊN – Công viên
公平「こうへい」
CÔNG BÌNH – Công bằng
動物園「どうぶつえん」
ĐỘNG VẬT VIÊN – Sở thú
遊園地「ゆうえんち」
DU VIÊN ĐỊA – Khu vui chơi giải trí
温む「こむ」
NHẬP – Đông đúc
人混み「ひとごみ」
NHÂN NHẬP – Đám đông
連れていく「つれていく」
LIÊN – Dẫn theo, đưa đi cùng
窓「まど」
SONG – Cửa sổ
窓口「まどぐち」
SONG KHẨU – Chỗ bán vé
右側「みぎがわ」
HỮU TRẮC – Phía bên phải
葉「は」
DIỆP – Lá cây
言葉「ことば」
NGÔN DIỆP – Từ ngữ
葉書「はがき」
DIỆP THƯ – Bưu thiếp
景色「けしき」
CẢNH SẮC – Phong cảnh,cảnh vật
景気「けいき」
CẢNH KHÍ – Tình hình kinh tế (tình hình)
不景気「ふけいき」
BẤT CẢNH KHÍ – Ế ẩm, khó khăn, khủng hoảng kinh tế
日記「にっき」
NHẬT KÍ – Nhật kí
暗記する「あんきする」
ÁM KÍ – Ghi nhớ, học thuộc lòng
記事「きじ」
KÍ SỰ - Bài viết
記者「きしゃ」
KÍ GIẢ - Nhà báo
記入する「きにゅうする」
KÍ NHẬP – Nhập, điền vào (thường bằng bút)
形「かたち」
HÌNH – Hình dạng, hình dáng
人形「にんぎょう」
NHÂN HÌNH – Búp bê