1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
transit time
thời gian trung chuyển
departure date
ngày khởi hành
frequency
tần suất số chuyến/tuần
connection / feeder vessel
tàu nối / tàu ăn hàng
shipped on board
giao hàng lên tàu
full set of original BL (3/3)
bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
master bill of lading (MBL)
vận đơn chủ (từ Lines)
house bill of lading (HBL)
vận đơn nhà, vận đơn thứ cấp (Fwder phát hành)
back date BL
vận đơn kí lùi ngày
open-top container (OT)
container mở nóc
flat rack (FR) = platform container
cont mặt bằng
reefer container (RF) - thermal container
cont bảo ôn đóng hàng lạnh
general purpose container (GP)
cont bách hóa (thường) (GP)
high cube (HC = HQ)
cont cao (40’HC cao 9’6’’)
tare
trọng lượng vỏ cont
cubic capacity (cu-cap)
thể tích có thể đóng hàng của cont (V trong cont) (cu-cap)
verified gross mass weight (VGM)
phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
safety of life at sea (SOLAS)
công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
container packing list
danh sách container lên tàu
means of conveyance
phương tiện vận tải
place and date of issue
ngày và nơi phát hành
trucking = inland haulage charge (IHC)
phí vận tải nội địa
lift on - lift off (LO - LO)
phí nâng hạ
forklift
xe nâng