ADVANCED SPECIAL SUBJECT 1.5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/341

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:48 PM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

342 Terms

1
New cards

thumb a lift

đi quá giang

2
New cards

arm with

trang bị vũ trang

3
New cards

elbow sb's way

luồn lách

4
New cards

foot the bill

trả tiền hóa đơn

5
New cards

eye sb

soi xét ai

6
New cards

put oneself out

nỗ lực làm ai hài lòng

7
New cards

put aside

gạt đi

8
New cards

put through to

nối máy

9
New cards

put down to

cho rằng cái j là do

10
New cards

turn in

đi ngủ

11
New cards

turn down

từ chối

12
New cards

turn on

bất chợt nổi điên với

13
New cards

turn against

chống đối

14
New cards

turn away

xua đi, không cho vào

15
New cards

turn to

tìm tới ai để xin lời khuyên

16
New cards

turn up

xuất hiện

17
New cards

turn out

hóa ra là

18
New cards

bring forward

đẩy sớm lên, đề xuất

19
New cards

bring sb round

thuyết phục ai, làm ai tỉnh lại, dẫn ai đi quanh

20
New cards

bring sb through

giúp ai vượt qua khủng hoảng

21
New cards

be brought down

bị phế truất

22
New cards

bring up

nuôi dạy

23
New cards

bring off

làm j thành công

24
New cards

bring back

mang lại, mang về, trả lại

25
New cards

be brought in on

bị lôi kéo vào

26
New cards

act up

trục trặc

27
New cards

account for

giải thích

28
New cards

back out

rút lui khỏi

29
New cards

back sb up

ủng hộ ai

30
New cards

be after sb

đuổi theo ai

31
New cards

not add up

ko có lý

32
New cards

not agree with

ko hợp - nói về đồ ăn

33
New cards

be backed up

đc củng cố

34
New cards

answer for

chịu trách nhiệm cho

35
New cards

answer to

khớp với

36
New cards

be off work

nghỉ làm

37
New cards

amount to

có thể lên tới

38
New cards

back down

rút lui

39
New cards

bring out

làm nổi bật lên

40
New cards

abstain from

kiêng

41
New cards

be accustomed to

quen với gì

42
New cards

rowdy

om sòm

43
New cards

be acquitted of

đc tuyên bố trắng án

44
New cards

adhere to

= comply with = obey: tuân thủ

45
New cards

cut down on

cắt giảm

46
New cards

hang up on

cúp máy

47
New cards

give up on

bó tay với

48
New cards

stand up for

bảo vệ, ủng hộ ai

49
New cards

do away with

loại bỏ

50
New cards

walk off with

ăn trộm

51
New cards

bear with

kiên nhẫn với

52
New cards

blow up

phóng đại, thổi phồng, phóng to lên

53
New cards

bear up

tỏ ra vui vẻ

54
New cards

bring on

gây ra

55
New cards

bring about

dẫn tới (quyết định)

56
New cards

blast off

phóng thẳng lên

57
New cards

black out

bất tỉnh

58
New cards

liven up

làm sống động

59
New cards

shoot up

tăng vọt lên

60
New cards

crop up

xuất hiện bất chợt

61
New cards

own up to

thừa nhận

62
New cards

polish up

mài giũa

63
New cards

bottle up

kìm nén cảm xúc trong lòng

64
New cards

pull up

đỗ lại

65
New cards

freshen up

làm tỉnh táo

66
New cards

soup up

độ chế

67
New cards

butter up

nịnh bợ

68
New cards

take off

thành công (take)

69
New cards

hinge on

phụ thuộc vào

70
New cards

dwell on

lấn cấn, vương vấn

71
New cards

lay about

tấn công, đánh

72
New cards

work at

làm tiếp

73
New cards

wear on

kéo dài lê thê

74
New cards

heap on

chất chồng lên

75
New cards

catch on to

hiểu

76
New cards

call off

hủy

77
New cards

take apart

tháo tung ra

78
New cards

single out

chỉ đích danh

79
New cards

contend oneself with

làm hài lòng

80
New cards

drag into

lôi kéo vào

81
New cards

clutter up

làm bừa bộn

82
New cards

botch up

làm hỏng

83
New cards

tide sb over

cho ai tiền, hỗ trợ ai

84
New cards

go under

phá sản

85
New cards

hit on

gạ gẫm

86
New cards

tune out

lờ đi

87
New cards

bail sb out

chuộc, cứu ai đó khỏi rắc rối

88
New cards

pull together

chung sức

89
New cards

lead sb on

lừa ai

90
New cards

reconcile oneself to

tự an ủi, miễn cưỡng chấp nhận

91
New cards

fair and square

công bằng

92
New cards

fast and furious

nhanh và dữ dội, nhiều

93
New cards

hard and fast

cố định

94
New cards

high and mighty

tinh tường

95
New cards

meek and mild

nhẹ nhàng và ngại bày tỏ quan điểm

96
New cards

safe and sound

an toàn

97
New cards

have it out with sb

nch phải trái với ai

98
New cards

have it in sb

có phẩm chất nổi trội

99
New cards

have it in for sb

có thù hằn, hiềm khích với ai từ trước

100
New cards

have had it

tình trạng tồi tệ → ko chịu nổi nx