1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take a gap year = have a year off = have a year-long break
nghỉ một năm trước đại học
defer university enrollment for a year = delay tertiary for one year
trì hoãn việc vào đại học trong một năm
high school seniors
học sinh lớp 12
high school leavers
học sinh vừa tốt nghiệp cấp 3
young graduates = new graduates
sinh viên mới tốt nghiệp
beneficial = advantageous
có lợi
empower sb to do sth
trao quyền, khuyến khích ai làm gì
clarify one’s goals
làm rõ mục tiêu của mình
enrich life experiences
làm giàu kinh nghiệm sống
hone practical skills
trau dồi kỹ năng thực tế
cultivate relevant job skills
trau dồi kỹ năng liên quan đến việc làm
detrimental = drawbacks
gây hại, bất lợi
fall behind academically
tụt hậu trong học tập
lose academic momentum = lose study habits
mất đà học tập
readjust to academic life
điều chỉnh lại cuộc sống học tập
earn an income
thu nhập đầu vào
become accustomed to earning
quen với việc kiếm tiền
long term career prospects
triển vọng nghề nghiệp lâu dài
higher qualifications
trình độ cao hơn
gain a better understanding of themselves
hiểu rõ hơn về bản thân
Identify their interests and passions
xác định sở thích và đam mê
choose a suitable major
chọn chuyên ngành phù hợp
make well-informed career decisions
đưa ra quyết định nghề nghiệp sáng suốt
change academic majors
thay đổi ngành học
drop out university
bỏ học đại học
develop greater maturity
trưởng thành hơn
become more self-reliant
trở nên độc lập hơn
develop practical life skills
phát triển kỹ năng sống thực tế
manage personal finances
quản lý tài chính cá nhân
deal with real-life challenges
đối phó với những thách thức trong cuộc sống thực
long-term benefits
lợi ích lâu dài
postpone higher education
hoãn việc học đại học
enter the workforce later
đi làm sau
career progression
tiến trình phát triển sự nghiệp
tuition fees
học phí
reduce the financial burden on parents
giảm gánh nặng tài chính cho bố mẹ
give up higher education
từ bỏ giáo dục đại học
limit long-term career prospects
hạn chế triển vọng nghề nghiệp lâu dài
waste valuable time
lãng phí thời gian quý báu
fail to gain meaningful experience
không nhận được kinh nghiệm có ý nghĩa
without a clear plan
không có kế hoạch rõ ràng
gain in-depth knowledge
có kiến thức chuyên sâu
academic performance
thành tích học tập
gain practical work experience
tích lũy kinh nghiệm làm việc
become financially independent
tự chủ tài chính
cover living expenses
chi trả chi phí sinh hoạt
build a successful career
xây dựng sự nghiệp thành công
climb the career ladder
thăng tiến trong công việc
employment opportunities
cơ hội việc làm
secure a well-paid job
có công việc lương cao
earn a competitive salary
nhận mức lương hấp dẫn
communicate with people from different backgrounds
giao tiếp với nhiều người khác nhau
I would contend that……..
tôi cho rằng, tôi tin chắc rằng
I firmly believe that…
tôi hoàn toàn tin rằng
it is widely believed that…
nhiều người tin rằng
there are compelling reasons why…
có nhiều lý do thuyết phục
bring long-term benefits
mang lại lợi ích lâu dài
have a negative impact on
có tác động tiêu cực
pave the wave for
mở đường cho
give rise to
gây ra
adapt to new situations
thích nghi với tình huống mới
critical thinking skills
tư duy phản biện
interpersonal skills
kỹ năng giao tiếp xã hội
modern medical facilities
cơ sở y tế hiện đại
advanced medical equipment
thiết bị y tế hiện đại
receive high-quality education
được giáo dục chất lượng cao
reliable public transportation system
hệ thống giao thông công cộng đáng tin cậy
standard of living
mức sống