1/303
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggression
/əˈɡreʃn/
Sự gây hấn, thái độ hung hăng
authority
/əˈθɔːrəti/ Quyền lực, nhà chức trách, thẩm quyền
benign
/bɪˈnaɪn/ Lành tính, hiền lành, nhân từ
bully
/ˈbʊli/ Bắt nạt / Kẻ bắt nạt
command
/kəˈmænd/ Ra lệnh, chỉ huy / Mệnh lệnh
conquer
/ˈkɑːŋkər/ Chinh phục, xâm chiếm
consent
/kənˈsent/ Đồng ý, ưng thuận / Sự đồng ý
controversy
/ˈkɑːntrəvɜːrsi/ Sự tranh cãi, cuộc tranh luận công khai
dictator
/ˈdɪkteɪtər/ Nhà độc tài
dominate
/ˈdɑːmɪneɪt/ Thống trị, chi phối, áp đảo
eliminate
/ɪˈlɪmɪneɪt/ Loại bỏ, loại trừ
enforce
/ɪnˈfɔːrs/ Bắt tuân thủ, thực thi (pháp luật, quy định)
entitled
/ɪnˈtaɪtld/ Có quyền (được hưởng cái gì, làm gì)
exempt
/ɪɡˈzempt/ Được miễn (thuế, nghĩa vụ, trách nhiệm)
former
/ˈfɔːrmər/ Cựu, trước đây, cũ
impose
/ɪmˈpoʊz/ Áp đặt (thuế, luật lệ, hình phạt)
inferior
/ɪnˈfɪriər/ Thấp kém hơn, thua kém (về cấp bậc, quyền lực)
intimidate
/ɪnˈtɪmɪdeɪt/ Hăm dọa, đe dọa (để ép ai làm gì)
label
/ˈleɪbl/ Dán nhãn, gán mác / Nhãn hiệu
liberate
/ˈlɪbəreɪt/ Giải phóng, trả tự do
mainstream
/ˈmeɪnstriːm/ Xu hướng chủ đạo, đại trà
master
/ˈmæstər/ Nắm vững, kiểm soát / Chủ nhân, người làm chủ
minister
/ˈmɪnɪstər/ Bộ trưởng (hoặc mục sư)
monarch
/ˈmɑːnərk/ Quốc vương, vương hậu, vua chúa
prohibit
/proʊˈhɪbɪt/ Cấm, ngăn cấm (bằng luật pháp, quy định)
reinforce
/ˌriːɪnˈfɔːrs/ Củng cố, tăng cường (quyền lực, sức mạnh)
reluctant
/rɪˈlʌktənt/ Miễn cưỡng, bất đắc dĩ
resist
/rɪˈzɪst/ Kháng cự, chống lại
restrict
/rɪˈstrɪkt/ Hạn chế, giới hạn (quyền tự do, hành động)
society
/səˈsaɪəti/ Xã hội
state
/steɪt/ Nhà nước, quốc gia, bang
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/ Bắt phải chịu / Thần dân, người bị trị
subjective
/səbˈdʒektɪv/ Mang tính chủ quan (dựa trên ý kiến cá nhân)
submit
/səbˈmɪt/ Khuất phục, chịu thua / Đệ trình
summon
/ˈsʌmən/ Triệu tập, gọi đến
superior
/suːˈpɪriər/ Vượt trội, cao cấp hơn (về quyền lực, địa vị)
undermine
/ˌʌndərˈmaɪn/ Làm suy yếu, phá hoại ngầm
unrest
/ʌnˈrest/ Tình trạng bất ổn (chính trị, xã hội, bạo loạn)
victimise
/ˈvɪktɪmaɪz/ Khiến ai đó thành nạn nhân, trừng phạt oan
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/ Dễ bị tổn thương, yếu thế
abolish
/əˈbɑːlɪʃ/ Bãi bỏ, hủy bỏ (một đạo luật, hệ thống, phong tục)
advocate
/ˈædvəkeɪt/ Biện hộ, ủng hộ công khai
alleviate
/əˈliːvieɪt/ Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt (nỗi đau, nghèo đói)
bureaucracy
/bjʊˈrɑːkrəsi/ Quan liêu, bộ máy hành chính cồng kềnh
charity
/ˈtʃærəti/ Tổ chức từ thiện, hội từ thiện
class
/klæs/ Giai cấp, tầng lớp xã hội
community
/kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng
convict
/kənˈvɪkt/ (v) ; /ˈkɑːnvɪkt/ (n) Kết án / Tù nhân, người bị kết án
corruption
/kəˈrʌpʃn/ Sự tham nhũng, sự đồi bại
deterrent
/dɪˈtɜːrənt/ Sự răn đe, biện pháp răn đe (ngăn tội phạm)
heritage
/ˈherɪtɪdʒ/ Di sản (văn hóa, lịch sử)
immigration
/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ Sự nhập cư
industrial action
/ɪnˈdʌstriəl ˈækʃn/ Cuộc đình công (của công nhân để đòi quyền lợi)
institution
/ˌɪnstɪˈtuːʃn/ Tổ chức, cơ quan, thể chế (như trại giam, bệnh viện)
legislation
/ˌledʒɪˈsleɪʃn/ Pháp luật, hệ thống luật pháp, sự lập pháp
prejudice
/ˈpredʒədɪs/ Định kiến, thành kiến
prison reform
/ˈprɪzn rɪˈfɔːrm/ Sự cải cách nhà tù/hệ thống giam giữ
privileged
/ˈprɪvəlɪdʒd/ Có đặc quyền, thuộc tầng lớp được ưu ái
prosecute
/ˈprɑːsɪkjuːt/ Khởi tố, truy tố (ra tòa)
back down
Nhượng bộ, chịu thua (ngừng đòi hỏi hoặc rút lại lời đe dọa)
blend in
Hòa nhập, lẫn vào (đám đông, môi trường xung quanh)
bring about
Mang lại, gây ra, làm cho cái gì xảy ra
crack down (on)
Đàn áp thẳng tay, trừng trị nghiêm ngặt (tội phạm, hành vi xấu)
get in
Trúng cử, được bầu (vào vị trí chính trị hoặc chính phủ)
get off
Được tha bổng, không bị phạt nặng (tại tòa) / Gửi đi (thư từ) / Xin nghỉ phép
give in
Đầu hàng, bỏ cuộc / Chiều theo (không thể kiềm chế được mong muốn)
hit back
Trả đũa, đánh trả (bằng lời nói chỉ trích hoặc hành động)
lock up
Bỏ tù, giam giữ / Khóa chặt cửa nẻo (nhà cửa, tòa nhà)
opt out (of)
Quyết định không tham gia, rút lui khỏi (một hệ thống, thỏa thuận)
phase out
Dần dần loại bỏ, từ từ ngưng sử dụng (sản phẩm, chính sách)
push around
Bắt nạt, sai khiến ai đó một cách thô bạo, hách dịch
single out
Chọn riêng ai/cái gì ra từ một nhóm (để đối xử đặc biệt, hoặc để chỉ trích)
stand up to
Đứng lên chống lại, không khuất phục (trước kẻ mạnh/người có thẩm quyền)
take over
Tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
talk down to
Nói chuyện với thái độ kẻ cả, trịch thượng, coi thường người khác
have the authority to do
Có thẩm quyền làm gì
grant sb the authority to do
Cấp cho ai thẩm quyền làm gì
in authority
Nắm quyền, có quyền lực
with authority
Có uy quyền, dõng dạc
the authorities
Chính quyền, nhà chức trách
local authority
Chính quyền địa phương
charge sb with
Buộc tội ai về việc gì
charge sb for
Tính phí ai về việc gì
take charge
Đứng ra đảm nhận, chịu trách nhiệm
(put) in charge (of)
Phụ trách, quản lý
overall charge
Trách nhiệm tổng thể
class sb/sth as
Phân loại ai/cái gì là
social class
Tầng lớp xã hội
working / middle / upper class
Tầng lớp lao động / trung lưu / thượng lưu
ruling class
Giai cấp thống trị
class system
Chế độ giai cấp
class differences
Sự khác biệt giai cấp
class war
Đấu tranh giai cấp
commit a crime
Phạm tội
report a crime
Trình báo tội phạm
witness a crime
Chứng kiến tội ác
solve a crime
Phá án
fight / combat crime
Chống tội phạm
the scene of a crime
Hiện trường vụ án
organised crime
Tội phạm có tổ chức